Nghị định số 129/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 47 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 1999-2004, với 20 đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau từ 2 đến 3 người.

문서 번호129/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 09. 1999
발효일20. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định này phê chuẩn số lượng 47 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 1999-2004, với 20 đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau từ 2 đến 3 người.

핵심 사항

  • Phê chuẩn 47 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 1999-2004, với 20 đơn vị bầu cử
  • Đơn vị bầu cử số 01 (Thị xã Hưng Yên) bầu 2 đại biểu
  • Đơn vị bầu cử số 06 và 07 (Huyện Kim Đông) bầu 3 và 2 đại biểu tương ứng
  • Tổng hợp: Bầu 3 đại biểu có 7 đơn vị, bầu 2 đại biểu có 13 đơn vị

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp đảm bảo số lượng và phân bổ đại biểu phù hợp với quy định pháp luật
  • Có thể ảnh hưởng đến quá trình bầu cử, nhưng không trực tiếp tác động đến người dân hay doanh nghiệp

❓ 자주 묻는 질문

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?

Đơn vị bầu cử số 01 bầu 2 đại biểu, đơn vị bầu cử số 06 và 07 bầu 3 và 2 đại biểu tương ứng.

Tổng số lượng đại biểu được bầu là bao nhiêu?

47 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

20 đơn vị bầu cử.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 129/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH 

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại 

biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Hưng Yên

nhiệm kỳ 1999 - 2004

_______________________ 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 47 (bốn mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 20 (hai mươi) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. THỦ TƯỚNG

THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Phan Văn Khải

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNGYÊN

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Thị xã Hưng Yên

Đơn vị bầu cử số 01

02 đại biểu

 

Huyện Tiên Lữ

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Phù Cừ

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Kim Đông

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Ân Thi

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Khoái Châu

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

Đơn vị bầu cử số 12

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Văn Giang

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Yên Mỹ

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Mỹ Hào

Đơn vị bầu cử số 17

Đơn vị bầu cử số 18

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Văn Lâm

Đơn vị bầu cử số 19

Đơn vị bầu cử số 20

02 đại biểu

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 7 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 13 đơn vị

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
129/1999/NĐ-CP
Nghị định số 129/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.