Quyết định số 129/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành 06 tiêu chuẩn thẩm định giá (đợt 3)

Quyết định số 129/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính ban hành sáu tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam đợt 3, áp dụng cho hoạt động thẩm định giá trên lãnh thổ Việt Nam.

문서 번호129/2008/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트27. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Giá
발행일31. 12. 2008
발효일14. 03. 2009
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 129/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính ban hành sáu tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam đợt 3, áp dụng cho hoạt động thẩm định giá trên lãnh thổ Việt Nam.

적용 범위

Các doanh nghiệp, tổ chức thẩm định giá và thẩm định viên về giá.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp, tổ chức thẩm định giá → được sử dụng sáu tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam đợt 3 (TĐGVN 07 - TĐGVN 12) để thực hiện hoạt động thẩm định giá trên lãnh thổ Việt Nam.
  • Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam đợt 3 → áp dụng cho các phương pháp so sánh, chi phí, thu nhập, thặng dư, lợi nhuận và phân loại tài sản.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tiêu chuẩn mới giúp nâng cao chất lượng thẩm định giá, đảm bảo tính chính xác và khách quan trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài sản.
  • Tác động tiêu cực: Doanh nghiệp cần thời gian để thích ứng với các tiêu chuẩn mới, có thể gây ra chi phí ban đầu cho việc đào tạo nhân viên.

❓ 자주 묻는 질문

Tiêu chuẩn thẩm định giá đợt 3 áp dụng khi nào?

Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam đợt 3 có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Các doanh nghiệp cần làm gì để tuân thủ quyết định này?

Doanh nghiệp cần sử dụng sáu tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam đợt 3 (TĐGVN 07 - TĐGVN 12) trong hoạt động thẩm định giá trên lãnh thổ Việt Nam.

Tiêu chuẩn nào được áp dụng cho phương pháp phân loại tài sản?

Tiêu chuẩn số 12 (TĐGVN 12 - Phân loại tài sản) được áp dụng cho phương pháp phân loại tài sản.

Thời hạn thi hành quyết định này là bao lâu?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 129/2008/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành 06 tiêu chuẩn thẩm định giá (đợt 3)

________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 101/2005/NĐ-CP ngày 3 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ về thẩm định giá;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành sáu (06) Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam (đợt 3) có số hiệu và tên gọi như sau:

Tiêu chuẩn số 07: TĐGVN 07 - Phương pháp so sánh,

Tiêu chuẩn số 08: TĐGVN 08 - Phương pháp chi phí,

Tiêu chuẩn số 09: TĐGVN 09 - Phương pháp thu nhập,

Tiêu chuẩn số 10: TĐGVN 10 - Phương pháp thặng dư,

Tiêu chuẩn số 11: TĐGVN 11 - Phương pháp lợi nhuận,

Tiêu chuẩn số 12: TĐGVN 12 - Phân loại tài sản.

Điều 2. Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam được ban hành theo quyết định này áp dụng đối với hoạt động thẩm định giá trên lãnh thổ Việt Nam.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý giá, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Chủ tịch Hội thẩm định giá Việt Nam, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức thẩm định giá và thẩm định viên về giá chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Hiếu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
129/2008/QĐ-BTC
Quyết định số 129/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành 06 tiêu chuẩn thẩm định giá (đợt 3)
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.