Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND về việc Quy định doanh thu tối thiểu ( đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp

Số hiệu13/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhQuảng Trị
Người kýNguyễn Đức Chính — Chủ tịch
Cập nhật29/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành16/06/2015
Ngày áp dụng26/06/2015
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn


ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 13/2015/QĐ-UBND
Quảng Trị, ngày 16 tháng 6 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu
hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô,
máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 tháng 2004;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật thuế Giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp ngày 03 năm 6 năm 2008;

Căn cứ Luật thuế Thu nhập cá nhân ngày 21 năm 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 năm 5năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1881/TT-CT ngày 07 năm 5năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng

1. Đối tượng điều chỉnh 

a) Các tổ chức, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai trong trường hợp doanh thu kê khai thấp hơn doanh thu tối thiểu hoặc chi phí tiêu hao nhiên liệu cao hơn mức tối đa quy định tại Quyết định này.

b) Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế.

2. Phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải ô tô, cho thuê máy thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Khi giá nhiên liệu, giá cước vận tải trên thị trường thay đổi (tăng hoặc giảm) trên 20%, giao Cục Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh quy định doanh thu tối thiểu và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để tính thuế cho các cơ sở hoạt động kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

2. Giao Cục Thuế tỉnh tổ chức thực hiện, hướng dẫn người nộp thuế thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này và các quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm2014 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, các tổ chức, hộ kinh doanh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Hữu Đằng

QUY ĐỊNH

DOANH THU TỐI THIỂU VÀ TỶ LỆ (%) CHI PHÍ TIÊU HAO NHIÊN LIỆU TỐI ĐA SO VỚI DOANH THU CỦA TỪNG LOẠI XE Ô TÔ, MÁY THI CÔNG ĐỂ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Số

TT

Loại phương tiện máy móc

Doanh thu/xe/ tháng (đồng) Chi phí nhiên liệu tiêu hao tối đa so với doanh thu (%)
I Ô TÔ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
Xe tuyến cố định dưới 300 km và xe chạy theo hợp đồng
1 Xe khách 50 chỗ ngồi trở lên 31,000,000 42
2 Xe khách 45 đến 49 chỗ ngồi 29,000,000 42
3 Xe khách 40 đến 44 chỗ ngồi 26,000,000 42
4 Xe khách 35 đến 39 chỗ ngồi 23,000,000 42
5 Xe khách 30 đến 34 chỗ ngồi 20,000,000 42
6 Xe khách 25 đến 29 chỗ ngồi 16,000,000 42
7 Xe khách 20 đến 24 chỗ ngồi 13,000,000 42
8 Xe khách 15 đến 19 chỗ ngồi 11,000,000 41
9 Xe khách 10 đến 14 chỗ ngồi 9,500,000 42
10 Xe khách 4 đến 9 chỗ ngồi 9,000,000 42
Xe tuyến cố định từ 300 km trở lên -
1 Xe khách 10 đến 14 chỗ ngồi 12,000,000 42
2 Xe khách 15 đến 19 chỗ ngồi 14,500,000 41
3 Xe khách 20 đến 24 chỗ ngồi 17,000,000 47
4 Xe khách 25 đến 29 chỗ ngồi 20,500,000 47
5 Xe khách 30 đến 34 chỗ ngồi 26,000,000 45
6 Xe khách 35 đến 39 chỗ ngồi 30,000,000 45
7 Xe khách 40 đến 44 chỗ ngồi 34,000,000 42
8 Xe khách 45 chỗ ngồi trở lên 40,000,000 42
9 Xe giường nằm dưới 29 giường 45,000,000 42
10 Xe giường nằm 29 đến dưới 34 giường 52,000,000 42
11 Xe giường nằm 34 đến dưới 39 giường 58,500,000 42
12 Xe giường nằm 39 đến dưới 44 giường 65,500,000 42
13 Xe có 44 giường nằm trở lên 69,000,000 42
II Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG - TRỌNG TẢI -
1 Đến 1,0 tấn 8,500,000 35
2 Trên 1,0 tấn đến 2,0 tấn 8,500,000 35
3 Trên 2,0 tấn đến 3,0 tấn 9,000,000 35
4 Trên 3,0 tấn đến 5,0 tấn 10,500,000 41
5 Trên 5,0 tấn đến 7,0 tấn 13,000,000 41
6 Trên 7,0 tấn đến 10,0 tấn 16,000,000 41
7 Trên 10,0 tấn đến 12,5 tấn 17,000,000 41
8 Trên 12,5 tấn đến 15,0 tấn 19,500,000 41
9 Trên 15,0 tấn đến 20,0 tấn 24,000,000 41
10 Trên 20,0 tấn 29,000,000 41
III Ô TÔ TỰ ĐỔ - TRỌNG TẢI -
1 Đến 1,0 tấn 8,500,000 40
2 Trên 1,0 tấn đến 2,5 tấn 10,000,000 40
3 Trên 2,5 tấn đến 5,0 tấn 13,000,000 48
4 Trên 5,0 tấn đến 7,0 tấn 16,000,000 48
5 Trên 7,0 tấn đến 10,0 tấn 20,000,000 48
6 Trên 10,0 tấn đến 15,0 tấn 26,000,000 48
7 Trên 15,0 tấn đến 22,0 tấn 34,000,000 48
8 Trên 22,0 tấn đến 27,0 tấn 43,000,000 48
9 Trên 27,0 tấn 52,000,000 48
IV Ô TÔ ĐẦU KÉO - CÔNG SUẤT -
1 Đến 150,0 CV 34,000,000 41
2 Trên 150,0 CV đến 180,0 CV 34,000,000 41
3 Trên 180,0 đến 240,0 CV 35,000,000 41
4 Trên 240,0 CV đến 272,0 CV 35,000,000 41
V MÁY ĐÀO MỘT GẦU, BÁNH XÍCH - DUNG TÍCH GẦU
1 Từ 0,22 m3 đến 0,50 m3 27,000,000 40
2 Trên 0,5 m3 đến 1,00 m3 46,000,000 40
3 Trên 1,00 m3 đến 1,60 m3 71,000,000 42
4 Trên 1,60 m3 đến 2,50 m3 99,000,000 42
5 Trên 2,50 m3 đến 3,60 m3 140,000,000 42
6 Trên 3,6 m3 đến 6,50 m3 199,000,000 40
7 Trên 6,50 m3 329,000,000 40
VI MÁY ĐÀO MỘT GẦU, BÁNH HƠI - DUNG TÍCH GẦU
1

T • 3 3 3 3

Loại 0,15 m

20,000,000 42
2 Trên 0,15 m3 đến 0,30 m3 24,000,000 39
3 Trên 0,30 m3 đến 1,25 m3 49,000,000 35
VII MÁY XÚC LẬT - DUNG TÍCH GẦU -
1 Từ 0,60 m3 đến 1,25 m3 29,000,000 39
2 Trên 1,25 m3 đến 2,30 m3 52,000,000 45
3 Trên 2,30 m3 69,000,000 45
VIII MÁY ỦI - CÔNG SUẤT -
1 Từ 45,0 CV đến 75,0 CV 20,000,000 41
2 Trên 75,0 CV đến 130,0 CV 36,000,000 41
3 Trên 130,0 CV đến 180,0 CV 54,000,000 42
4 Trên 180,0 CV 71,000,000 42
IX ĐẦM BÁNH HƠI + ĐẦU KÉO BÁNH XÍCH - TRỌNG LƯỢNG
1 Từ 9,0 tấn đến 18,0 tấn 19,500,000 49
2 Trên 18,0 tấn 28,500,000 49
X ĐẦM BÁNH HƠI TỰ HÀNH - TRỌNG LƯỢNG
Đến 9,0 tấn 31,000,000 36
2 Trên 9,0 tấn đến 16,0 tấn 26,000,000 31
3 Trên 16,0 tấn đến 25,0 tấn 26,000,000 31
XI MÁY ĐẦM RUNG TỰ hành - TRỌNG LƯỢNG
1 Từ 08 tấn đến 15 tấn 26,000,000 30
2 Trên 15 tấn đến 18 tấn 30,000,000 35
3 Trên 18 tấn 34,000,000 40
XII ĐẦM CHÂN CỪU + ĐẦU KÉO - TRỌNG LƯỢNG
1 Loại 5,5 tấn 34,000,000 40
2 Loại 9,0 tấn 38,000,000 44
XIII ĐẦM BÁNH THÉP TỰ hành - TRỌNG LƯỢNG
1 Từ 8,5 tấn đến 10,0 tấn 34,000,000 40
2 Trên 10,0 tấn đến 14,5 tấn 36,000,000 42
3 Trên 14,5 tấn 36,000,000 42
XIV MÁY LU RUNG KHÔNG TỰ hành (QUẢ ĐẦM 16 TẤN) - TRỌNG LƯỢNG
1 10 tấn 39,000,000 45
XV CẦN TRỤC Ô TÔ - SỨC NÂNG
1 Từ 1,0 tấn đến 6,0 tấn 26,000,000 30
2 Trên 6,0 tấn đến 20,0 tấn 25,000,000 29
3 Trên 20,0 tấn đến 35,0 tấn 25,000,000 29
4 Trên 35,0 tấn 23,000,000 27
XVI CẦN TRỤC BÁNH HƠI - SỨC NÂNG
1 Từ 16,0 tấn đến 40,0 tấn 22,000,000 26
2 Trên 40,0 tấn đến 100,0 tấn 16,000,000 19
3 Trên 100,0 tấn 13,000,000 15
XVII CẦN TRỤC BÁNH XÍCH - SỨC NÂNG
1 Từ 5,0 tấn đến 10,0 tấn 26,000,000 30
2 Trên 10,0 tấn đến 28,0 tấn 23,000,000 27
3 Trên 28,0 tấn 19,500,000 23
XVIII CẦN CẨU NỔI, TỰ HÀNH - SỨC NÂNG
1 100 tấn 30,000,000 35
XIX XE BƠM BÊ TÔNG, TỰ hành - NĂNG SUẤT
1 Loại: 50 m3/h 53,000,000 23
2 Loại: 60 m3/h 62,000,000 23
XX MÁY BƠM BÊ TÔNG - NĂNG SUẤT
1 Loại: 40 - 60 m3/h 24,000,000 8
2 Loại: 60 - 90 m3/h 32,000,000 8
XXI TRẠM TRỘN BÊ TÔNG - NĂNG SUẤT
1 Từ 16,0 m3/h đến 25,0 m3/h 21,000,000 6
2 Trên 25,0 m3/h đến 60,0 m3/h 41,000,000 6
3 Trên 60,0 m3/h 65,000,000 6
XXII MÁY TRỘN BÊ TÔNG - DUNG TÍCH
1 Từ 100,0 lít đến 200,0 lít 2,500,000 6
2 Trên 200,0 lít đến 500,0 lít 4,000,000 6
3 Trên 500,0 lít 6,000,000 6
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đức Chính

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

13/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND về việc Quy định doanh thu tối thiểu ( đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.