Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020

Số hiệu13/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhĐồng Nai
Người kýTrần Tuệ Hiền — Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
Cập nhật29/06/2026
NgànhKế Hoạch Và Đầu Tư
Lĩnh vựcĐầu Tư
Ngày ban hành06/12/2016
Ngày áp dụng16/12/2016
Ngày hết hiệu lực08/12/2017
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-----------

      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------

Số: 13/2016/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 06 tháng 12 năm 2016

 NGHỊ QUYẾT

Thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn

vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020

-------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA

             Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; 

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020

Căn cứ Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của Chính phủ trình Quốc hội tại Báo cáo số 475/BC-CP ngày 19 tháng 10 năm 2016; 

Căn cứ Công văn số 8836/BKHĐT-TH ngày 24 tháng 10 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2017 dự kiến giao cho tỉnh Bình Phước; 

Căn cứ Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 tỉnh Bình Phước;

Xét Báo cáo số 230/BC-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 59/BC-HĐND-KTNS ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:

I. Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020.

Tổng vốn đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 của tỉnh là 9.957.905 triệu đồng, bao gồm:

1. Vốn ngân sách Trung ương:                       2.979.345 triệu đồng, trong đó: 

- Vốn trong nước:                                           2.064.800 triệu đồng (Biểu 1);

- Vốn nước ngoài (ODA):                                  154.545 triệu đồng (Biểu 2);

- Vốn Trái phiếu Chính phủ:                              760.000 triệu đồng (Biểu 3).

2. Vốn ngân sách địa phương:                         6.978.560 triệu đồng (Biểu 4). 

 Bao gồm:

- Vốn đầu tư trong cân đối:                                          2.652.000 triệu đồng; 

- Thu từ tiền sử dụng đất:                                             1.200.000 triệu đồng;

- Thu từ xổ số kiến thiết:                                              2.237.000 triệu đồng;

- Vay kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn:    600.000 triệu đồng;

- Nguồn vượt thu năm 2015:                                             83.560 triệu đồng;

- Hỗ trợ của Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và các tổ chức khác: 206.000 triệu đồng.

II. Phương án phân bổ 90%.

Tổng vốn đầu tư công phân bổ cho kế hoạch trung hạn 2016 - 2020 của tỉnh là 8.980.870 triệu đồng, trong đó:

1. Vốn ngân sách Trung ương: 2.611.210 triệu đồng, bao gồm: 

a) Vốn trong nước:                                                      1.788.120 triệu đồng. 

- Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia:                           391.500 triệu đồng;

+ Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới:           272.700 triệu đồng; 

+ Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: 118.800 triệu đồng. 

- Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo Quyết định số 22/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ:10.350 triệu đồng;

- Vốn các chương trình mục tiêu:                                 1.386.270 triệu đồng. 

b) Vốn nước ngoài:                                                        139.090 triệu đồng; 

c) Vốn Trái phiếu Chính phủ:                                         684.000 triệu đồng.

2. Vốn ngân sách địa phương:                                      6.369.660 triệu đồng.

a) Trả nợ:                                                                    1.014.450 triệu đồng; 

- Trả nợ xây dựng cơ bản:                                                53.200 triệu đồng; 

- Trả nợ vay:                                                                  961.250 triệu đồng.

+ Giai đoạn 2011 - 2015:                                                441.250 triệu đồng; 

+ Giai đoạn 2016 - 2020:                                                300.000 triệu đồng; 

+ Trả nợ vay vốn Kho bạc nhà nước Trung ương:            220.000 triệu đồng.

b) Vốn phân cấp cho huyện, thị xã:                              2.266.000 triệu đồng;     

- Vốn cân đối theo tiêu chí:                                          1.196.000 triệu đồng;

- Tiền sử dụng đất:                                                      1.070.000 triệu đồng. 

Trong đó 80% đầu tư hạ tầng các xã nông thôn mới:       856.000 triệu đồng. 

c) Dự án chuyển tiếp:                                                     666.010 triệu đồng; 

d) Dự án khởi công mới:                                              2.423.200 triệu đồng. 

Trong đó:

- Đầu tư cho giao thông nông thôn 547.100 triệu đồng và cho thủy lợi (chủ yếu là kênh mương nội đồng) 52.900 triệu đồng từ nguồn vốn vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn;

- Xây dựng Trường Trung học phổ thông huyện Đồng Phú, Trường Trung học phổ thông huyện Bù Gia Mập và trường mẫu giáo Phú Nghĩa, huyện Bù Gia mập từ nguồn hỗ trợ của Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và các tổ chức khác là 206.000 triệu đồng. 

3. Cơ cấu vốn bố trí cho lĩnh vực giáo dục, y tế và Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới từ nguồn thu xổ số kiến thiết.

- Vốn bố trí cho lĩnh vực giáo dục, y tế từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 1.003.947 triệu đồng, bằng 50% nguồn thu xổ số kiến thiết;

- Vốn bố trí cho Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 201.000 triệu đồng, bằng 10% nguồn thu xổ số kiến thiết. 

(Kèm theo danh mục và mức vốn kế hoạch chi tiết tại biểu số 1, 2, 3 và 4)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. 

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực, từ ngày 16 tháng 12 năm 2016./.

CHỦ TỊCH

Trần Tuệ Hiền


BIỂU 1

DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(Kèm theo Nghị quyết số  13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm

Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020

Chủ đầu tư

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó

Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB

1

2

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG SỐ

3,306,883

2,874,198

520,530

414,947

       2,064,800  

       2,064,800  

            58,000  

               2,307  

 

 

Phân bổ 90%(A+B+C)

 

 

 

 

       1,788,120  

       1,788,120  

 

 

 

A

VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

 

 

 

 

          391,500  

          391,500  

                        -  

               2,307  

 

I

Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

          118,800  

          118,800  

                        -  

               2,307  

 

1

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cho các xã nghèo ĐBKK, xã biên giới, các thôn ĐBKK thuộc chương trình 135

 

 

 

 

            116,493  

            116,493  

 

 

 

 

Thanh toán nợ đọng XDCB

 

 

 

 

                2,307  

                2,307  

 

                2,307  

 

II

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

          272,700  

          272,700  

                        -  

                        -  

 

1

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng các xã NTM giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

            272,700  

            272,700  

 

 

 

B

HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QĐ 22/QĐ-TTg

 

 

 

 

            10,350  

            10,350  

 

 

 

C

VỐN ĐẦU TƯ THEO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

              3,306,883

             2,874,198

             520,530

            414,947

       1,386,270  

       1,386,270  

            58,000  

                        -  

 

I

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

              1,583,741

             1,405,429

             352,336

            268,836

            666,626

            666,626

                          -

                          -

 

 

Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017

                 612,644

                 579,929

                           -

                          -

            320,000

            320,000

                          -

                          -

 

1

Nâng cấp đường ĐT 755 đoạn từ thị trấn Đức Phong đi Lam Sơn huyện Bù Đăng

                   149,644

                   149,644

 

 

              60,000  

              60,000  

 

 

Sở GTVT

2

Đường tránh nội ô thị xã Đồng Xoài (Kết nối ĐT 741 với QL 14)

80,000

                     80,000

 

 

              80,000  

              80,000  

 

 

UBND TX Đồng Xoài

3

Đường trục chính khu trung tâm hành chính huyện Phú Riềng

150,000

                   150,000

 

 

              70,000  

              70,000  

 

 

UBND huyện Phú Riềng

4

Trụ sở huyện ủy, trụ sở HĐND-UBND, hội trường và trụ sở khối đoàn thể huyện Phú Riềng

150,000

                   150,000

 

 

              70,000  

              70,000  

 

 

UBND huyện Phú Riềng

5

Kho lưu trữ chuyên dùng tỉnh Bình Phước

                     83,000

                     50,285

 

 

              40,000  

              40,000  

 

 

Sở Nội Vụ

 

Dự án chuyển tiếp

                 971,097

                 825,500

             352,336

            268,836

            346,626

            346,626

                          -

                          -

 

1

Đường trục chính Bắc-Nam (nối dài) thuộc Trung tâm Hành chính huyện Hớn quản

                     63,223

                     50,000

                   9,600

                  9,600

              40,400  

              40,400  

 

 

 UBND huyện Hớn Quản

2

Đường từ N1 đến bến xe mới huyện Bù Đốp hướng ra tuyến biên giới, huyện Bù Đốp

                     49,909

                     40,000

                 12,500

                  9,500

              30,500  

              30,500  

 

 

 UBND huyện Bù Đốp

3

Đường ĐH 312 từ xã Phú Riềng đi Phú Trung huyện Bù Gia Mập

                     36,808

                     25,000

                 14,600

                  4,600

              20,400  

              20,400  

 

 

 UBND huyện Bù Gia Mập

4

Nâng cấp, mở rộng ĐT 759 đoạn từ trung tâm xã Phước Tân huyện Bù Gia Mập đến thị trấn Thanh Bình huyện Bù Đốp

                   363,657

                   253,000

               151,900

              113,400

            109,600  

            109,600  

 

 

Sở GTVT

5

Nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn Sao Bộng - Đăng Hà

                   137,500

                   137,500

               163,736

              131,736

                5,726  

                5,726  

 

 

 Sở NN&PTNT

6

Đường giao thông phục vụ dân sinh gắn với đảm bảo quốc phòng, an ninh khu vực biên giới huyện Lộc Ninh

170,000

170,000

 

 

              50,000  

              50,000  

 

 

UBND huyện Lộc Ninh

7

Đường từ ngã 3 Vườn Chuối (Quốc lộ 14) đến khu vực trảng cỏ Bù Lạch (thuộc tour du lịch nối với Khu bảo tồn văn hóa dân tộc S'tiêng Sok Bom Bo) xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng

150,000

150,000

 

 

              90,000  

              90,000  

 

 

Sở VHTT&DL

II

Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương

                  53,934  

                 26,967  

             42,336  

            25,183  

               1,700  

               1,700  

                        -  

                        -  

                   -  

 

Dự án chuyển tiếp

                  53,934  

                 26,967  

             42,336  

            25,183  

               1,700  

               1,700  

                        -  

                        -  

                   -  

1

Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Thị xã Đồng Xoài công suất 20000 m3/ngày đêm

53,934

26,967

                 42,336

                25,183

                1,700  

                1,700  

 

 

 Công ty TNHH MTV Cấp Thoát nước

III

Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững

 65,000

 65,000

 -

 -

 20,000  

 20,000  

 -  

 -  

 

 

Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017

 65,000

 65,000

 -

 -

 20,000  

 20,000  

 -  

 -  

 

1

Dự án  bảo vệ và phát triển rừng Vườn Quốc gia Bù Gia Mập

                     65,000

                     65,000

 

 

              20,000  

              20,000  

 

 

 Vườn QG Bù Gia Mập

IV

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

                 211,714

                 203,342

               26,334

              25,404

            130,196

            130,196

                          -

                          -

                     -

 

Dự án chuyển tiếp

                 211,714

                 203,342

               26,334

              25,404

            130,196

            130,196

                          -

                          -

                     -

1

Dự án nâng cấp trại giống cây trồng vật nuôi thành Trung tâm giống nông lâm nghiệp tỉnh Bình Phước

                     43,972

                     35,600

                 26,334

                25,404

              10,196  

              10,196  

 

 

 Sở NN&PTNT

2

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn, phát triển sản xuất nông nghiệp huyện Lộc Ninh

                   147,742

                   147,742

 

 

            100,000  

            100,000  

 

 

 Ban QL Khu kinh tế

3

Hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013)

                     20,000

                     20,000

 

 

              20,000  

              20,000  

 

 

 

 V

Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn miền núi và hải đảo

                 676,725

                 575,216

               19,000

              15,000

              99,000

              99,000

                          -

                          -

 

 

Dự án chuyển tiếp

                 676,725

                 575,216

               19,000

              15,000

              99,000

              99,000

                          -

                          -

 

1

XD công trình cấp điện nông thôn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013 - 2020

                   676,725

                   575,216

                 19,000

                15,000

              99,000  

              99,000  

 

 

 Sở Công thương

 VI

 Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

                 402,033

                 308,000

               30,000

              30,000

            247,690

            247,690

                          -

                          -

                     -

 

Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017

                 257,000

                 257,000

                           -

                          -

            226,690

            226,690

                          -

                          -

 

1

Xây dựng hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư

                   132,000

                   132,000

 

 

            101,690  

            101,690  

 

 

 Ban QL Khu kinh tế

2

Xây dựng các tuyến đường số 2, số 3, số 4, số 5, số 7 và nhà máy xử lý nước thải tập trung của KCN Đồng Xoài 1

                   125,000

                   125,000

 

 

            125,000  

            125,000  

 

 

 Ban QL Khu kinh tế

 

Dự án chuyển tiếp

                 145,033

                   51,000

               30,000

              30,000

              21,000

              21,000

                          -

                          -

 

1

Xây dựng đường và kênh thóat nước tại khu Kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đọan 2013 - 2017

                   145,033

                     51,000

                 30,000

                30,000

              21,000  

              21,000  

 

 

 Ban QL Khu kinh tế

VII

Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

                    44,100

                   44,100

                           -

                          -

            40,000  

            40,000  

                        -  

                        -  

 

 

Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017

                    44,100

                   44,100

                           -

                          -

            40,000  

            40,000  

                        -  

                        -  

 

1

Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Bù Đốp

                     44,100

                     44,100

 

 

              40,000  

              40,000  

 

 

 Sở GDĐT

VIII

Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương

                    15,693

                     9,500

                  6,000

                 6,000

                 3,500

                 3,500

                          -

                          -

                     -

 

Dự án chuyển tiếp

                    15,693

                     9,500

                  6,000

                 6,000

                 3,500

                 3,500

                          -

                          -

 

1

Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập

                     15,693

                       9,500

                   6,000

                  6,000

                3,500  

                3,500  

 

 

 UBND huyện Bù Gia Mập

IX

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch

                    68,853

                   55,082

               28,524

              28,524

              26,558

              26,558

                          -

                          -

                     -

 

Dự án chuyển tiếp

                    68,853

                   55,082

               28,524

              28,524

              26,558

              26,558

                          -

                          -

 

1

 Xây dựng hệ thống hạ tầng giao thông, hồ chứa và hệ thống cấp nước thuộc Khu du lịch và bảo tồn văn hóa dân tộc Stiêng - Sóc Bom Bo

                     68,853

                     55,082

                 28,524

                28,524

              26,558  

              26,558  

 

 

 Sở VHTT&DL

X

Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin

                    45,000

                   45,000

                           -

                          -

            32,000  

            32,000  

                        -  

                        -  

                     -

 

Chuẩn bị đầu tư năm 2017

                    45,000

                   45,000

                           -

                          -

            32,000  

            32,000  

                        -  

                        -  

 

1

Đầu tư trang thiết bị và xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu kết nối liên thông từ Trung ương đến địa phương

                     45,000

                     45,000

 

 

              32,000  

              32,000  

 

 

 Sở Thông tin truyền thông 

XI

Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trong điểm

                 140,090

                 136,562

               16,000

              16,000

              61,000

              61,000

                          -

                          -

                     -

 

Dự án chuyển tiếp

                 140,090

                 136,562

               16,000

              16,000

              61,000

              61,000

                          -

                          -

                     -

1

Đường nhựa giao thông biên giới (tuyến Hoa Lư- Chiu Riu và Lộc Thiện- Tà Nốt) đoạn 2  tuyến Lộc Thiện- Tà Nốt

                     30,528

                     27,000

                 16,000

                16,000

              11,000  

              11,000  

 

 

 Bộ CHBĐBP

2

Xây dựng đường nhựa vào các Đồn biên phòng Thanh Hòa, Đắk Ơ, Bù Gia Mập và cụm dân cư Bù Gia Mập

                   109,562

                   109,562

 

 

              50,000  

              50,000  

 

 

 Bộ CHBĐBP

XII

Hoàn trả tạm ứng

 

 

 

 

            58,000  

            58,000  

            58,000  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 2

DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN (VỐN NƯỚC NGOÀI) GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm 

Lũy kế giải ngân đến 31/12/2015

Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

NSTW

NSĐP và các nguồn vốn khác

NSTW

NSĐP và các nguồn vốn khác

NSTW

NSĐP và các nguồn vốn khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

TỔNG SỐ

 

 665,549

 101,924

  50,962

 50,962

  563,626

 347,794

   56,893

   48,771

    8,122

  290,901

  197,385

    42,840

         -

    42,840

 154,545

 

 

Phân bổ 90%

 

 665,549

 101,924

  50,962

 50,962

  563,626

 347,794

   56,893

   48,771

    8,122

  290,901

  177,646

    38,556

         -

    38,556

 139,090

 

 

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 665,549

 101,924

  50,962

 50,962

  563,626

 347,794

   56,893

   48,771

    8,122

  290,901

  177,646

    38,556

         -

    38,556

 139,090

 

1

Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Thị xã Đồng Xoài công suất 20000 m3/ngày đêm

2204/QĐ-UBND ngày 06/10/2011

323,934

53,934

26,967

26,967

270,000

  210,488

    29,893

   24,825  

    5,068  

  180,595  

    65,307  

    19,710  

 

    19,710  

   45,597  

 

2

Dự án mở rộng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thị xã Đồng Xoài công suất 10000 m3/ngày đêm

440/QĐ-UBND ngày 02/03/2011

341,615

47,990

23,995

23,995

293,626

  137,306

    27,000

   23,946  

    3,054  

  110,306  

  112,339  

    18,846  

 

    18,846  

   93,493  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
GIAI ĐOẠN 2017 - 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 13 /2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

 

 

 

 

ĐVT: triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Kế hoạch vốn 2017-2020

Chủ đầu tư

Tổng số

Phân bổ 90%

 

TỔNG SỐ

      760,000  

        684,000  

 

I

Y tế

      660,000  

        594,000  

 

 

Nâng cấp bệnh viện đa khoa tỉnh từ 300 lên 600 giường bệnh

      660,000  

        594,000  

Sở Y tế

II

Giáo dục - Đào tạo

      100,000  

          90,000  

 

 

Dự án kiên cố hóa phòng học tạm, phòng học bán kiên cố cấp học mầm non và tiểu học cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa theo Quyết định số 204/QĐ-TTg ngày 01/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ (bao gồm 85 phòng học mầm non và 64 phòng học tiểu học)

      100,000  

          90,000  

Sở GD&ĐT

 

 

 

 

 

 

BIỂU 4

DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06  tháng 12  năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020

Chia ra nguồn

Chủ đầu tư

Vốn trong cân đối

Tiền thu sử dụng đất

Xổ số kiến thiết

Vay kiên cố hóa kênh mương, GTNT

Vượt thu 2015 chuyển sang

Hổ trợ của TP.Hồ Chí Minh, Bình Dương và doanh nghiệp

A

B

1=2+3+4+5+6+7

2

3

4

5

6

7

8

 

TỔNG SỐ

           6,978,560  

   2,652,000  

         1,200,000  

   2,237,000  

          600,000  

    83,560  

       206,000  

 

 

PHÂN BỔ 90% (A+B+C+D)

         6,369,660  

 2,386,800  

       1,080,000  

 2,013,300  

        600,000  

  83,560  

     206,000  

 

A

TRẢ NỢ

         1,014,450  

    961,250  

                       -  

      53,200  

                     -  

             -  

                  -  

 

I

Trả nợ XDCB

              53,200  

 

 

      53,200  

 

 

 

 

II

Trả nợ vay tín dụng ưu đãi

            961,250  

    961,250  

                       -  

                 -  

                     -  

             -  

                  -  

 

1

Trả nợ vay tín dụng ưu đãi 2011-2015

            441,250  

    441,250  

 

 

 

 

 

 

2

Trả nợ vay tín dụng ưu đãi 2016-2020

            300,000  

    300,000  

 

 

 

 

 

 

3

Trả nợ vay vốn KBNN Trung ương

            220,000  

    220,000  

 

 

 

 

 

 

B

VỐN PHÂN CẤP HUYÊN, THỊ

         2,266,000  

 1,196,000  

       1,070,000  

                 -  

                     -  

             -  

                  -  

 

1

Vốn cân đối theo tiêu chí

         1,196,000  

 1,196,000  

 

 

 

 

 

 

2

Tiền sử dụng đất

         1,070,000  

 

       1,070,000  

 

 

 

 

 

 

Trong đó 80% đầu tư hạ tầng các xã NTM

            856,000  

 

          856,000  

 

 

 

 

 

C

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

            666,010  

    110,550  

            10,000  

    505,960  

          39,500  

             -  

                  -  

 

I

Đối ứng các dự án ODA

              38,556  

                 -  

                       -  

      38,556  

                     -  

             -  

                  -  

 

1

Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Thị xã Đồng Xoài công suất 20000 m3/ngày đêm

              19,710  

 

 

      19,710  

 

 

 

Công ty TNHH MTV cấp thoát nước

2

Dự án mở rộng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thị xã Đồng Xoài công suất 10000 m3/ngày đêm

              18,846  

 

 

      18,846  

 

 

 

Công ty TNHH MTV cấp thoát nước

II

Nông nghiệp - Nông thôn

              10,850  

         6,350  

                       -  

         4,500  

                     -  

             -  

                  -  

 

1

Dự án nâng cấp trại giống cây trồng vật nuôi thành trung tâm giống lâm nghiệp tỉnh Bình Phước (Vốn đối ứng với NSTW)

                 6,350  

         6,350  

 

 

 

 

 

Sở NN&PTNT

2

Xây dựng đường tuần tra phía Đông Nam, vườn QG Bù Gia Mập thuộc dự án bảo vệ rừng giai đoạn 2012-2015

                 4,500  

 

 

         4,500  

 

 

 

Vườn QG Bù Gia Mập

III

Công nghiệp

              20,000  

       20,000  

                       -  

                 -  

                     -  

             -  

                  -  

 

1

XD công trình cấp điện nông thôn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013-2020(đối ứng NSTW)

           20,000  

       20,000  

 

 

 

 

 

Sở Công thương

IV

Thủy Lợi

                 5,000  

                 -  

                       -  

                 -  

            5,000  

             -  

 

 

1

Hồ chứa nước Sơn Lợi

                 3,000  

 

 

 

            3,000  

 

 

Sở NN&PTNT

2

 Hệ thống kênh nội đồng thuộc công trình hồ chứa nước Đồng Xoài

                 2,000  

 

 

 

            2,000  

 

 

Sở NN&PTNT

V

Y tế

              67,184  

                 -  

                       -  

      67,184  

                     -  

             -  

                  -  

 

1

Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập (ngân sách tỉnh đối ứng)

                 6,184  

 

 

         6,184  

 

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 8
77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm Còn hiệu lực 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 Hết hiệu lực
13/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.