🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn
vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020
-------------------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của Chính phủ trình Quốc hội tại Báo cáo số 475/BC-CP ngày 19 tháng 10 năm 2016;
Căn cứ Công văn số 8836/BKHĐT-TH ngày 24 tháng 10 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2017 dự kiến giao cho tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 tỉnh Bình Phước;
Xét Báo cáo số 230/BC-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 59/BC-HĐND-KTNS ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
I. Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020.
Tổng vốn đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 của tỉnh là 9.957.905 triệu đồng, bao gồm:
1. Vốn ngân sách Trung ương: 2.979.345 triệu đồng, trong đó:
- Vốn trong nước: 2.064.800 triệu đồng (Biểu 1);
- Vốn nước ngoài (ODA): 154.545 triệu đồng (Biểu 2);
- Vốn Trái phiếu Chính phủ: 760.000 triệu đồng (Biểu 3).
2. Vốn ngân sách địa phương: 6.978.560 triệu đồng (Biểu 4).
Bao gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối: 2.652.000 triệu đồng;
- Thu từ tiền sử dụng đất: 1.200.000 triệu đồng;
- Thu từ xổ số kiến thiết: 2.237.000 triệu đồng;
- Vay kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn: 600.000 triệu đồng;
- Nguồn vượt thu năm 2015: 83.560 triệu đồng;
- Hỗ trợ của Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và các tổ chức khác: 206.000 triệu đồng.
II. Phương án phân bổ 90%.
Tổng vốn đầu tư công phân bổ cho kế hoạch trung hạn 2016 - 2020 của tỉnh là 8.980.870 triệu đồng, trong đó:
1. Vốn ngân sách Trung ương: 2.611.210 triệu đồng, bao gồm:
a) Vốn trong nước: 1.788.120 triệu đồng.
- Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: 391.500 triệu đồng;
+ Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới: 272.700 triệu đồng;
+ Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: 118.800 triệu đồng.
- Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo Quyết định số 22/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ:10.350 triệu đồng;
- Vốn các chương trình mục tiêu: 1.386.270 triệu đồng.
b) Vốn nước ngoài: 139.090 triệu đồng;
c) Vốn Trái phiếu Chính phủ: 684.000 triệu đồng.
2. Vốn ngân sách địa phương: 6.369.660 triệu đồng.
a) Trả nợ: 1.014.450 triệu đồng;
- Trả nợ xây dựng cơ bản: 53.200 triệu đồng;
- Trả nợ vay: 961.250 triệu đồng.
+ Giai đoạn 2011 - 2015: 441.250 triệu đồng;
+ Giai đoạn 2016 - 2020: 300.000 triệu đồng;
+ Trả nợ vay vốn Kho bạc nhà nước Trung ương: 220.000 triệu đồng.
b) Vốn phân cấp cho huyện, thị xã: 2.266.000 triệu đồng;
- Vốn cân đối theo tiêu chí: 1.196.000 triệu đồng;
- Tiền sử dụng đất: 1.070.000 triệu đồng.
Trong đó 80% đầu tư hạ tầng các xã nông thôn mới: 856.000 triệu đồng.
c) Dự án chuyển tiếp: 666.010 triệu đồng;
d) Dự án khởi công mới: 2.423.200 triệu đồng.
Trong đó:
- Đầu tư cho giao thông nông thôn 547.100 triệu đồng và cho thủy lợi (chủ yếu là kênh mương nội đồng) 52.900 triệu đồng từ nguồn vốn vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn;
- Xây dựng Trường Trung học phổ thông huyện Đồng Phú, Trường Trung học phổ thông huyện Bù Gia Mập và trường mẫu giáo Phú Nghĩa, huyện Bù Gia mập từ nguồn hỗ trợ của Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và các tổ chức khác là 206.000 triệu đồng.
3. Cơ cấu vốn bố trí cho lĩnh vực giáo dục, y tế và Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới từ nguồn thu xổ số kiến thiết.
- Vốn bố trí cho lĩnh vực giáo dục, y tế từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 1.003.947 triệu đồng, bằng 50% nguồn thu xổ số kiến thiết;
- Vốn bố trí cho Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 201.000 triệu đồng, bằng 10% nguồn thu xổ số kiến thiết.
(Kèm theo danh mục và mức vốn kế hoạch chi tiết tại biểu số 1, 2, 3 và 4)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực, từ ngày 16 tháng 12 năm 2016./.
|
CHỦ TỊCH Trần Tuệ Hiền |
|
BIỂU 1 |
|||||||||||
|
DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 |
|||||||||||
|
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh) |
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐVT: Triệu đồng |
|||
|
STT |
Danh mục dự án |
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm |
Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015 |
Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 |
Chủ đầu tư |
||||||
|
TMĐT |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NSTW |
Tổng số |
Trong đó: NSTW |
|||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NSTW |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||
|
Thu hồi các khoản ứng trước NSTW |
Thanh toán nợ XDCB |
||||||||||
|
1 |
2 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
|
TỔNG SỐ |
3,306,883 |
2,874,198 |
520,530 |
414,947 |
2,064,800 |
2,064,800 |
58,000 |
2,307 |
|
|
|
|
Phân bổ 90%(A+B+C) |
|
|
|
|
1,788,120 |
1,788,120 |
|
|
|
|
|
A |
VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
|
|
|
|
391,500 |
391,500 |
- |
2,307 |
|
|
|
I |
Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững |
|
|
|
|
118,800 |
118,800 |
- |
2,307 |
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cho các xã nghèo ĐBKK, xã biên giới, các thôn ĐBKK thuộc chương trình 135 |
|
|
|
|
116,493 |
116,493 |
|
|
|
|
|
|
Thanh toán nợ đọng XDCB |
|
|
|
|
2,307 |
2,307 |
|
2,307 |
|
|
|
II |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
|
272,700 |
272,700 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng các xã NTM giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
|
|
272,700 |
272,700 |
|
|
|
|
|
B |
HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QĐ 22/QĐ-TTg |
|
|
|
|
10,350 |
10,350 |
|
|
|
|
|
C |
VỐN ĐẦU TƯ THEO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
3,306,883 |
2,874,198 |
520,530 |
414,947 |
1,386,270 |
1,386,270 |
58,000 |
- |
|
|
|
I |
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng |
1,583,741 |
1,405,429 |
352,336 |
268,836 |
666,626 |
666,626 |
- |
- |
|
|
|
|
Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 |
612,644 |
579,929 |
- |
- |
320,000 |
320,000 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Nâng cấp đường ĐT 755 đoạn từ thị trấn Đức Phong đi Lam Sơn huyện Bù Đăng |
149,644 |
149,644 |
|
|
60,000 |
60,000 |
|
|
Sở GTVT |
|
|
2 |
Đường tránh nội ô thị xã Đồng Xoài (Kết nối ĐT 741 với QL 14) |
80,000 |
80,000 |
|
|
80,000 |
80,000 |
|
|
UBND TX Đồng Xoài |
|
|
3 |
Đường trục chính khu trung tâm hành chính huyện Phú Riềng |
150,000 |
150,000 |
|
|
70,000 |
70,000 |
|
|
UBND huyện Phú Riềng |
|
|
4 |
Trụ sở huyện ủy, trụ sở HĐND-UBND, hội trường và trụ sở khối đoàn thể huyện Phú Riềng |
150,000 |
150,000 |
|
|
70,000 |
70,000 |
|
|
UBND huyện Phú Riềng |
|
|
5 |
Kho lưu trữ chuyên dùng tỉnh Bình Phước |
83,000 |
50,285 |
|
|
40,000 |
40,000 |
|
|
Sở Nội Vụ |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
971,097 |
825,500 |
352,336 |
268,836 |
346,626 |
346,626 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Đường trục chính Bắc-Nam (nối dài) thuộc Trung tâm Hành chính huyện Hớn quản |
63,223 |
50,000 |
9,600 |
9,600 |
40,400 |
40,400 |
|
|
UBND huyện Hớn Quản |
|
|
2 |
Đường từ N1 đến bến xe mới huyện Bù Đốp hướng ra tuyến biên giới, huyện Bù Đốp |
49,909 |
40,000 |
12,500 |
9,500 |
30,500 |
30,500 |
|
|
UBND huyện Bù Đốp |
|
|
3 |
Đường ĐH 312 từ xã Phú Riềng đi Phú Trung huyện Bù Gia Mập |
36,808 |
25,000 |
14,600 |
4,600 |
20,400 |
20,400 |
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
|
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng ĐT 759 đoạn từ trung tâm xã Phước Tân huyện Bù Gia Mập đến thị trấn Thanh Bình huyện Bù Đốp |
363,657 |
253,000 |
151,900 |
113,400 |
109,600 |
109,600 |
|
|
Sở GTVT |
|
|
5 |
Nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn Sao Bộng - Đăng Hà |
137,500 |
137,500 |
163,736 |
131,736 |
5,726 |
5,726 |
|
|
Sở NN&PTNT |
|
|
6 |
Đường giao thông phục vụ dân sinh gắn với đảm bảo quốc phòng, an ninh khu vực biên giới huyện Lộc Ninh |
170,000 |
170,000 |
|
|
50,000 |
50,000 |
|
|
UBND huyện Lộc Ninh |
|
|
7 |
Đường từ ngã 3 Vườn Chuối (Quốc lộ 14) đến khu vực trảng cỏ Bù Lạch (thuộc tour du lịch nối với Khu bảo tồn văn hóa dân tộc S'tiêng Sok Bom Bo) xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng |
150,000 |
150,000 |
|
|
90,000 |
90,000 |
|
|
Sở VHTT&DL |
|
|
II |
Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương |
53,934 |
26,967 |
42,336 |
25,183 |
1,700 |
1,700 |
- |
- |
- |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
53,934 |
26,967 |
42,336 |
25,183 |
1,700 |
1,700 |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Thị xã Đồng Xoài công suất 20000 m3/ngày đêm |
53,934 |
26,967 |
42,336 |
25,183 |
1,700 |
1,700 |
|
|
Công ty TNHH MTV Cấp Thoát nước |
|
|
III |
Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững |
65,000 |
65,000 |
- |
- |
20,000 |
20,000 |
- |
- |
|
|
|
|
Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 |
65,000 |
65,000 |
- |
- |
20,000 |
20,000 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Dự án bảo vệ và phát triển rừng Vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
65,000 |
65,000 |
|
|
20,000 |
20,000 |
|
|
Vườn QG Bù Gia Mập |
|
|
IV |
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư |
211,714 |
203,342 |
26,334 |
25,404 |
130,196 |
130,196 |
- |
- |
- |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
211,714 |
203,342 |
26,334 |
25,404 |
130,196 |
130,196 |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Dự án nâng cấp trại giống cây trồng vật nuôi thành Trung tâm giống nông lâm nghiệp tỉnh Bình Phước |
43,972 |
35,600 |
26,334 |
25,404 |
10,196 |
10,196 |
|
|
Sở NN&PTNT |
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn, phát triển sản xuất nông nghiệp huyện Lộc Ninh |
147,742 |
147,742 |
|
|
100,000 |
100,000 |
|
|
Ban QL Khu kinh tế |
|
|
3 |
Hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013) |
20,000 |
20,000 |
|
|
20,000 |
20,000 |
|
|
|
|
|
V |
Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn miền núi và hải đảo |
676,725 |
575,216 |
19,000 |
15,000 |
99,000 |
99,000 |
- |
- |
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
676,725 |
575,216 |
19,000 |
15,000 |
99,000 |
99,000 |
- |
- |
|
|
|
1 |
XD công trình cấp điện nông thôn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013 - 2020 |
676,725 |
575,216 |
19,000 |
15,000 |
99,000 |
99,000 |
|
|
Sở Công thương |
|
|
VI |
Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
402,033 |
308,000 |
30,000 |
30,000 |
247,690 |
247,690 |
- |
- |
- |
|
|
|
Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 |
257,000 |
257,000 |
- |
- |
226,690 |
226,690 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Xây dựng hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư |
132,000 |
132,000 |
|
|
101,690 |
101,690 |
|
|
Ban QL Khu kinh tế |
|
|
2 |
Xây dựng các tuyến đường số 2, số 3, số 4, số 5, số 7 và nhà máy xử lý nước thải tập trung của KCN Đồng Xoài 1 |
125,000 |
125,000 |
|
|
125,000 |
125,000 |
|
|
Ban QL Khu kinh tế |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
145,033 |
51,000 |
30,000 |
30,000 |
21,000 |
21,000 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Xây dựng đường và kênh thóat nước tại khu Kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đọan 2013 - 2017 |
145,033 |
51,000 |
30,000 |
30,000 |
21,000 |
21,000 |
|
|
Ban QL Khu kinh tế |
|
|
VII |
Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn |
44,100 |
44,100 |
- |
- |
40,000 |
40,000 |
- |
- |
|
|
|
|
Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 |
44,100 |
44,100 |
- |
- |
40,000 |
40,000 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Bù Đốp |
44,100 |
44,100 |
|
|
40,000 |
40,000 |
|
|
Sở GDĐT |
|
|
VIII |
Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương |
15,693 |
9,500 |
6,000 |
6,000 |
3,500 |
3,500 |
- |
- |
- |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
15,693 |
9,500 |
6,000 |
6,000 |
3,500 |
3,500 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập |
15,693 |
9,500 |
6,000 |
6,000 |
3,500 |
3,500 |
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
|
|
IX |
Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch |
68,853 |
55,082 |
28,524 |
28,524 |
26,558 |
26,558 |
- |
- |
- |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
68,853 |
55,082 |
28,524 |
28,524 |
26,558 |
26,558 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Xây dựng hệ thống hạ tầng giao thông, hồ chứa và hệ thống cấp nước thuộc Khu du lịch và bảo tồn văn hóa dân tộc Stiêng - Sóc Bom Bo |
68,853 |
55,082 |
28,524 |
28,524 |
26,558 |
26,558 |
|
|
Sở VHTT&DL |
|
|
X |
Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin |
45,000 |
45,000 |
- |
- |
32,000 |
32,000 |
- |
- |
- |
|
|
|
Chuẩn bị đầu tư năm 2017 |
45,000 |
45,000 |
- |
- |
32,000 |
32,000 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Đầu tư trang thiết bị và xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu kết nối liên thông từ Trung ương đến địa phương |
45,000 |
45,000 |
|
|
32,000 |
32,000 |
|
|
Sở Thông tin truyền thông |
|
|
XI |
Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trong điểm |
140,090 |
136,562 |
16,000 |
16,000 |
61,000 |
61,000 |
- |
- |
- |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
140,090 |
136,562 |
16,000 |
16,000 |
61,000 |
61,000 |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Đường nhựa giao thông biên giới (tuyến Hoa Lư- Chiu Riu và Lộc Thiện- Tà Nốt) đoạn 2 tuyến Lộc Thiện- Tà Nốt |
30,528 |
27,000 |
16,000 |
16,000 |
11,000 |
11,000 |
|
|
Bộ CHBĐBP |
|
|
2 |
Xây dựng đường nhựa vào các Đồn biên phòng Thanh Hòa, Đắk Ơ, Bù Gia Mập và cụm dân cư Bù Gia Mập |
109,562 |
109,562 |
|
|
50,000 |
50,000 |
|
|
Bộ CHBĐBP |
|
|
XII |
Hoàn trả tạm ứng |
|
|
|
|
58,000 |
58,000 |
58,000 |
|
|
|
|
BIỂU 2 |
||||||||||||||||||
|
DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN (VỐN NƯỚC NGOÀI) GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 |
||||||||||||||||||
|
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh) |
||||||||||||||||||
|
Đơn vị: Triệu đồng |
||||||||||||||||||
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm |
Lũy kế giải ngân đến 31/12/2015 |
Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 |
Ghi chú |
|||||||||||||
|
Số quyết định |
TMĐT |
|||||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
|||||||||||||
|
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
NSTW |
NSĐP và các nguồn vốn khác |
NSTW |
NSĐP và các nguồn vốn khác |
|||||||||||||
|
NSTW |
NSĐP và các nguồn vốn khác |
|||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
665,549 |
101,924 |
50,962 |
50,962 |
563,626 |
347,794 |
56,893 |
48,771 |
8,122 |
290,901 |
197,385 |
42,840 |
- |
42,840 |
154,545 |
|
|
|
Phân bổ 90% |
|
665,549 |
101,924 |
50,962 |
50,962 |
563,626 |
347,794 |
56,893 |
48,771 |
8,122 |
290,901 |
177,646 |
38,556 |
- |
38,556 |
139,090 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
665,549 |
101,924 |
50,962 |
50,962 |
563,626 |
347,794 |
56,893 |
48,771 |
8,122 |
290,901 |
177,646 |
38,556 |
- |
38,556 |
139,090 |
|
|
1 |
Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Thị xã Đồng Xoài công suất 20000 m3/ngày đêm |
2204/QĐ-UBND ngày 06/10/2011 |
323,934 |
53,934 |
26,967 |
26,967 |
270,000 |
210,488 |
29,893 |
24,825 |
5,068 |
180,595 |
65,307 |
19,710 |
|
19,710 |
45,597 |
|
|
2 |
Dự án mở rộng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thị xã Đồng Xoài công suất 10000 m3/ngày đêm |
440/QĐ-UBND ngày 02/03/2011 |
341,615 |
47,990 |
23,995 |
23,995 |
293,626 |
137,306 |
27,000 |
23,946 |
3,054 |
110,306 |
112,339 |
18,846 |
|
18,846 |
93,493 |
|
|
Biểu 3 |
||||||
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ |
||||||
|
(Kèm theo Nghị quyết số 13 /2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh) |
||||||
|
|
|
|
|
ĐVT: triệu đồng |
||
|
STT |
Danh mục dự án |
Kế hoạch vốn 2017-2020 |
Chủ đầu tư |
|||
|
Tổng số |
Phân bổ 90% |
|||||
|
|
TỔNG SỐ |
760,000 |
684,000 |
|
||
|
I |
Y tế |
660,000 |
594,000 |
|
||
|
|
Nâng cấp bệnh viện đa khoa tỉnh từ 300 lên 600 giường bệnh |
660,000 |
594,000 |
Sở Y tế |
||
|
II |
Giáo dục - Đào tạo |
100,000 |
90,000 |
|
||
|
|
Dự án kiên cố hóa phòng học tạm, phòng học bán kiên cố cấp học mầm non và tiểu học cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa theo Quyết định số 204/QĐ-TTg ngày 01/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ (bao gồm 85 phòng học mầm non và 64 phòng học tiểu học) |
100,000 |
90,000 |
Sở GD&ĐT |
||
|
|
||||||
|
BIỂU 4 |
|||||||||
|
DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|||||||||
|
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh) |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: triệu đồng |
||
|
STT |
Danh mục dự án |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 |
Chia ra nguồn |
Chủ đầu tư |
|||||
|
Vốn trong cân đối |
Tiền thu sử dụng đất |
Xổ số kiến thiết |
Vay kiên cố hóa kênh mương, GTNT |
Vượt thu 2015 chuyển sang |
Hổ trợ của TP.Hồ Chí Minh, Bình Dương và doanh nghiệp |
||||
|
A |
B |
1=2+3+4+5+6+7 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
TỔNG SỐ |
6,978,560 |
2,652,000 |
1,200,000 |
2,237,000 |
600,000 |
83,560 |
206,000 |
|
|
|
PHÂN BỔ 90% (A+B+C+D) |
6,369,660 |
2,386,800 |
1,080,000 |
2,013,300 |
600,000 |
83,560 |
206,000 |
|
|
A |
TRẢ NỢ |
1,014,450 |
961,250 |
- |
53,200 |
- |
- |
- |
|
|
I |
Trả nợ XDCB |
53,200 |
|
|
53,200 |
|
|
|
|
|
II |
Trả nợ vay tín dụng ưu đãi |
961,250 |
961,250 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Trả nợ vay tín dụng ưu đãi 2011-2015 |
441,250 |
441,250 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trả nợ vay tín dụng ưu đãi 2016-2020 |
300,000 |
300,000 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trả nợ vay vốn KBNN Trung ương |
220,000 |
220,000 |
|
|
|
|
|
|
|
B |
VỐN PHÂN CẤP HUYÊN, THỊ |
2,266,000 |
1,196,000 |
1,070,000 |
- |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Vốn cân đối theo tiêu chí |
1,196,000 |
1,196,000 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tiền sử dụng đất |
1,070,000 |
|
1,070,000 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó 80% đầu tư hạ tầng các xã NTM |
856,000 |
|
856,000 |
|
|
|
|
|
|
C |
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP |
666,010 |
110,550 |
10,000 |
505,960 |
39,500 |
- |
- |
|
|
I |
Đối ứng các dự án ODA |
38,556 |
- |
- |
38,556 |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Thị xã Đồng Xoài công suất 20000 m3/ngày đêm |
19,710 |
|
|
19,710 |
|
|
|
Công ty TNHH MTV cấp thoát nước |
|
2 |
Dự án mở rộng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thị xã Đồng Xoài công suất 10000 m3/ngày đêm |
18,846 |
|
|
18,846 |
|
|
|
Công ty TNHH MTV cấp thoát nước |
|
II |
Nông nghiệp - Nông thôn |
10,850 |
6,350 |
- |
4,500 |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Dự án nâng cấp trại giống cây trồng vật nuôi thành trung tâm giống lâm nghiệp tỉnh Bình Phước (Vốn đối ứng với NSTW) |
6,350 |
6,350 |
|
|
|
|
|
Sở NN&PTNT |
|
2 |
Xây dựng đường tuần tra phía Đông Nam, vườn QG Bù Gia Mập thuộc dự án bảo vệ rừng giai đoạn 2012-2015 |
4,500 |
|
|
4,500 |
|
|
|
Vườn QG Bù Gia Mập |
|
III |
Công nghiệp |
20,000 |
20,000 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1 |
XD công trình cấp điện nông thôn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013-2020(đối ứng NSTW) |
20,000 |
20,000 |
|
|
|
|
|
Sở Công thương |
|
IV |
Thủy Lợi |
5,000 |
- |
- |
- |
5,000 |
- |
|
|
|
1 |
Hồ chứa nước Sơn Lợi |
3,000 |
|
|
|
3,000 |
|
|
Sở NN&PTNT |
|
2 |
Hệ thống kênh nội đồng thuộc công trình hồ chứa nước Đồng Xoài |
2,000 |
|
|
|
2,000 |
|
|
Sở NN&PTNT |
|
V |
Y tế |
67,184 |
- |
- |
67,184 |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập (ngân sách tỉnh đối ứng) |
6,184 |
|
|
6,184 |
|
|
| |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.