Quyết định này quy định giá ngày giường điều trị tại Khu điều dưỡng và điều trị cán bộ (khu B) của Bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre, áp dụng cho bệnh nhân có hoặc không có bảo hiểm y tế. Mức chi trả khác nhau tùy theo loại phòng và tình trạng bảo hiểm y tế của bệnh nhân.
Đối tượng áp dụng
Bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre; Bệnh nhân điều trị tại Khu điều dưỡng và điều trị cán bộ (khu B) của Bệnh viện này.
Các điểm cốt lõi
- Phòng 01 giường: 350.000 đồng/ngày/giường
- Phòng 02 giường: 270.000 đồng/ngày/giường
- Phòng 03 giường: 200.000 đồng/ngày/giường
- Bệnh nhân không có bảo hiểm y tế chi trả 100% mức giá quy định
- Bệnh nhân có bảo hiểm y tế chi trả mức chênh lệch giữa mức giá quy định và mức giá được bảo hiểm thanh toán
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre điều chỉnh giá dịch vụ phù hợp, tăng hiệu quả kinh doanh.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho bệnh nhân không có bảo hiểm y tế.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức giá ngày giường điều trị là bao nhiêu?
Mức giá như sau: Phòng 01 giường: 350.000 đồng/ngày/giường; Phòng 02 giường: 270.000 đồng/ngày/giường; Phòng 03 giường: 200.000 đồng/ngày/giường.
Bệnh nhân không có bảo hiểm y tế phải trả bao nhiêu?
Bệnh nhân không có bảo hiểm y tế phải trả 100% mức giá quy định, tức là từ 200.000 đồng đến 350.000 đồng/ngày/giường tùy loại phòng.
Bệnh nhân có bảo hiểm y tế phải chi trả như thế nào?
Bệnh nhân có bảo hiểm y tế chỉ phải chi trả mức chênh lệch giữa mức giá quy định và mức giá được bảo hiểm thanh toán theo quy định pháp luật hiện hành.
Tại sao bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre phải thực hiện đúng mức giá này?
Bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre có trách nhiệm thực hiện đúng mức giá ngày giường điều trị quy định tại Điều 1 Quyết định này và thanh quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành.
Tỷ lệ nộp ngân sách từ khoản thu của bệnh viện là bao nhiêu?
Khoản thu từ ngày giường điều trị sau khi trừ các khoản chi phí hợp lý hợp lệ phải nộp ngân sách 100%.
Toàn văn
TỈNH BẾN TRE
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá ngày giường điều trị của Khu điều dưỡng
và điều trị cán bộ (khu B) tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre
-------------------------------
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1566/TTr-STC ngày 19 tháng 4 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá ngày giường điều trị của Khu điều dưỡng và điều trị cán bộ (khu B) tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre như sau:
1. Mức giá ngày giường điều trị:
a) Phòng 01 giường: 350.000 đồng/ngày/giường.
b) Phòng 02 giường: 270.000 đồng/ngày/giường.
c) Phòng 03 giường: 200.000 đồng/ngày/giường.
2. Đối với bệnh nhân không có bảo hiểm y tế thì mức chi trả bằng 100% mức giá quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Đối với bệnh nhân có bảo hiểm y tế thì mức chi trả bằng mức chênh lệch giữa mức giá quy định tại khoản 1 Điều này và mức giá được bảo hiểm y tế thanh toán theo quy định pháp luật hiện hành.
Điều 2. Bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre thực hiện đúng mức giá ngày giường điều trị quy định tại Điều 1 Quyết định này và có trách nhiệm thanh quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành. Trong đó: Khoản thu từ ngày giường điều trị của Bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre sau khi trừ các khoản chi phí hợp lý hợp lệ theo quy định phải nộp ngân sách 100%.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Y tế, Giám đốc Bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./.
CHỦ TỊCH
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.