Thông tư số 13/2017/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia lĩnh vực Thú y

Thông tư số 13/2017/TT-BNNPTNT ban hành hai Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực thú y, bao gồm quy chuẩn về cơ sở vắt sữa và thu gom sữa tươi cũng như yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung. Văn bản này thay thế các thông tư cũ liên quan đến điều kiện vệ sinh thú y.

문서 번호13/2017/TT-BNNPTNT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Vũ Văn Tám — Thứ trưởng
업데이트17. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Thú Y
발행일20. 06. 2017
발효일20. 12. 2017
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 13/2017/TT-BNNPTNT ban hành hai Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực thú y, bao gồm quy chuẩn về cơ sở vắt sữa và thu gom sữa tươi cũng như yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung. Văn bản này thay thế các thông tư cũ liên quan đến điều kiện vệ sinh thú y.

적용 범위

Cơ sở vắt sữa, thu gom sữa tươi và cơ sở giết mổ động vật tập trung

핵심 사항

  • Cơ sở vắt sữa và thu gom sữa tươi phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật QCVN 01 -151 : 2017/BNNPTNT để đảm bảo an toàn thực phẩm (Điều 1).
  • Cơ sở giết mổ động vật tập trung phải đáp ứng yêu cầu vệ sinh thú y theo quy chuẩn kỹ thuật QCVN 01 -150 : 2017/BNNPTNT (Điều 1).
  • Thông tư thay thế các thông tư cũ về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ lợn và gia cầm (Điều 2)
  • Thông tư có hiệu lực từ ngày 20/12/2017 (Điều 2).
  • Các cơ quan, tổ chức liên quan phải thực hiện thông tư này (Điều 3).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng cường quản lý vệ sinh thú y trong ngành chăn nuôi và giết mổ động vật.
  • Giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm bệnh từ động vật sang người.
  • Yêu cầu cao hơn về điều kiện vệ sinh có thể gây khó khăn cho các cơ sở nhỏ chưa đáp ứng được.

❓ 자주 묻는 질문

Thông tư này thay thế những văn bản nào?

Thông tư số 13/2017/TT-BNNPTNT thay thế Thông tư số 60/2010/TT-BNNPTNT và Thông tư số 61/2010/TT-BNNPTNT.

Cơ sở vắt sữa phải tuân thủ quy chuẩn nào?

Cơ sở vắt sữa và thu gom sữa tươi phải tuân theo Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 01 -151 : 2017/BNNPTNT.

Khi nào Thông tư này có hiệu lực?

Thông tư số 13/2017/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2017.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 13/2017/TT-BNNPTNT
Hà Nội, ngày 20 tháng 6 năm 2017

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA LĨNH VỰC THÚ Y

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Cục trưởng Cục Thú y,

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y:

1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở vắt sữa và thu gom sữa tươi - Yêu cầu để bảo đảm an toàn thực phẩm.

Ký hiệu: QCVN 01 -151 : 2017/BNNPTNT;

2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung.

Ký hiệu: QCVN 01 -150 : 2017/BNNPTNT.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2017.

2. Thông tư này thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:

a) Thông tư số 60/2010/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2010 quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ lợn;

b) Thông tư số 61/2010/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2010 quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ gia cầm.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện. 

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

Nơi nhận:
- Như­ Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Lãnh đạo Bộ;
- Các Bộ và cơ quan ngang Bộ liên quan;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Sở NN và PTNT các tỉnh, TP. trực thuộc TƯ;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Các Cục, Vụ liên quan trong Bộ, Thanh tra, Văn phòng - Bộ NN & PTNT
- Công báo Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Lưu: VT, TY.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
 
 
 
Vũ Văn Tám

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 15/2017/NĐ-CP Nghị định số 15/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 발효 중 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 68/2019/QĐ-UBND Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 05/12/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật 발효 중 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về kiểm soát giết mổ động vật trên cạn; kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030. 발효 중
13/2017/TT-BNNPTNT
Thông tư số 13/2017/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia lĩnh vực Thú y
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 6
17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 68/2019/QĐ-UBND Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang 만료됨 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quy định tại Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá Bồi thường nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2018 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.