Quyết định này công bố diện tích rừng thuộc các lưu vực để làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng, theo đó Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền thu từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh dựa trên diện tích rừng của mỗi tỉnh. Các tỉnh chịu trách nhiệm xác định đối tượng được chi trả dịch vụ môi trường rừng.
적용 범위
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam, Ủy ban nhân dân các tỉnh liên quan, Tổng cục Lâm nghiệp, các cơ quan, đơn vị liên quan.
핵심 사항
- Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền thu từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh dựa trên diện tích rừng của mỗi tỉnh trong lưu vực có tham gia cung ứng dịch vụ môi trường rừng được phê duyệt tại Quyết định này.
- Ủy ban nhân dân các tỉnh xác định đối tượng được chi trả dịch vụ cung ứng với mỗi lưu vực và triển khai theo quy định hiện hành.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và bảo vệ rừng, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực từ chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về tài chính cho các tỉnh nếu diện tích rừng lớn nhưng thu nhập từ dịch vụ môi trường rừng không đủ bù đắp.
❓ 자주 묻는 질문
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền như thế nào?
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam sẽ điều phối tiền thu từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh dựa trên diện tích rừng của mỗi tỉnh trong lưu vực có tham gia cung ứng dịch vụ môi trường rừng được phê duyệt tại Quyết định này.
Các tỉnh cần xác định đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng như thế nào?
Ủy ban nhân dân các tỉnh sẽ xác định đối tượng được chi trả dịch vụ cung ứng với mỗi lưu vực và triển khai theo quy định hiện hành.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này áp dụng cho diện tích rừng thuộc các lưu vực trong phạm vi từ hai tỉnh trở lên, làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Có thời hạn cụ thể để xác định diện tích rừng không?
Không có thông tin về thời hạn cụ thể để xác định diện tích rừng trong văn bản này.
Quyết định này được thực hiện bởi cơ quan nào?
Quyết định này do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, với sự điều phối của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam.
전문
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 13/QĐ-BNN-TCLN |
Hà Nội, ngày 03 tháng 01 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố diện tích rừng thuộc các lưu vực làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP, ngày 03/01/2008; Nghị định 75/2009/NĐ-CP, ngày 10/09/2009 của Chính phủ, sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 99/2010/NĐ-CP, ngày 24/09/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Căn cứ Quyết định số 2284/QĐ-TTg, ngày 13/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai Nghị định số 99/2010/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 60/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định diện tích rừng trong lưu vực phục vụ chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Căn cứ Quyết định số 607/QĐ-TCLN-KHTC ngày 26/03/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phê duyệt đề cương, dự toán và kế hoạch đấu thầu thực hiện dự án "Xác định diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi từ hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng";
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp tại Tờ trình số 2026/TTr-TCLN-KHTC ngày 25/12/2013.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố diện tích rừng thuộc các lưu vực làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.
(Thông tin chi tiết tại phụ biểu đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh theo diện tích rừng của từng tỉnh trong lưu vực có tham gia cung ứng dịch vụ môi trường rừng được phê duyệt tại Quyết định này và các quy định hướng dẫn có liên quan.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chỉ đạo các cơ quan liên quan và Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh xác định các đối tượng được chi trả dịch vụ cung ứng với mỗi lưu vực và triển khai theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG (Đã ký)
|
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: