Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với hai mặt hàng: Dầu hoả và Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1) trong nhóm hàng có mã số 271000. Mức thuế suất mới áp dụng từ ngày 1/1/1995.
要点
- Nhân viên hải quan → phải áp dụng mức thuế suất mới cho mặt hàng Dầu hoả và Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1) trong nhóm hàng có mã số 271000 từ ngày 1/1/1995.
- Doanh nghiệp nhập khẩu → được biết mức thuế suất mới: Xăng các loại 70%, Diezel các loại 40%, Mazout 10%, Nhiên liệu dùng cho máy bay 30%, Dầu hoả thông dụng 20%, Naphtha, Reforade component và các chế phẩm khác để pha chế xăng 70%, Loại khác 10%.
- Cơ quan hải quan → phải thực hiện việc thu thuế theo mức mới từ ngày 1/1/1995.
🌐 本文件的社会影响
- Doanh nghiệp nhập khẩu xăng dầu và nhiên liệu sẽ chịu gánh nặng về chi phí do mức thuế suất tăng, đặc biệt là mặt hàng Dầu hoả thông dụng (20%) và Naphtha, Reforade component (70%).
- Người tiêu dùng cuối cùng có thể phải trả thêm tiền cho các sản phẩm xăng dầu do mức thuế nhập khẩu tăng.
❓ 常见问题
Mức thuế suất mới áp dụng từ khi nào?
Mức thuế suất mới được áp dụng từ ngày 1/1/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày này trở đi.
Nhân viên hải quan phải làm gì?
Nhân viên hải quan phải áp dụng mức thuế suất mới cho mặt hàng Dầu hoả và Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1) trong nhóm hàng có mã số 271000 từ ngày 1/1/1995.
Mức thuế suất cụ thể là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới như sau: Xăng các loại 70%, Diezel các loại 40%, Mazout 10%, Nhiên liệu dùng cho máy bay 30%, Dầu hoả thông dụng 20%, Naphtha, Reforade component và các chế phẩm khác để pha chế xăng 70%, Loại khác 10%.
Những mặt hàng nào chịu thuế suất mới?
Những mặt hàng chịu thuế suất mới bao gồm Xăng các loại (70%), Diezel các loại (40%), Mazout (10%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (30%), Dầu hoả thông dụng (20%), Naphtha, Reforade component và các chế phẩm khác để pha chế xăng (70%), Loại khác (10%).
Những doanh nghiệp nào chịu ảnh hưởng?
Những doanh nghiệp nhập khẩu xăng dầu và nhiên liệu sẽ chịu gánh nặng về chi phí do mức thuế suất tăng, đặc biệt là mặt hàng Dầu hoả thông dụng (20%) và Naphtha, Reforade component (70%).
全文
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi mức thuế nhập khẩu một số mặt hàng
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất quy định tại các Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước, được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 31/UBTVQH9 ngày 9/3/1993 và Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá IX;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của hai mặt hàng: Dầu hoả và Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1 và ZA1) trong nhóm hàng có mã số 271000: xăng, dầu các loại quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:
|
Mã số |
Nhóm, mặt hàng |
Mức thuế suất % |
|
271000 |
Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các sản phẩm đó: |
|
|
27100010 |
Xăng các loại |
70 |
|
27100020 |
Diezel các loại |
40 |
|
27100030 |
Mazout |
10 |
|
27100040 |
Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
30 |
|
27100050 |
Dầu hoả thông dụng |
20 |
|
27100060 ³ |
Naphtha, Reforade component và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
70 |
|
27100090 |
Loại khác |
10 ³ |
Điều 2. Mức thuế suất, thuế nhập khẩu của nhóm hàng có mã số 271000: xăng dầu các loại ghi tại Điều 1 có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/1995 trở đi./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。