Quyết định số 130/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, bao gồm các loại xăng dầu và nhiên liệu. Điều này ảnh hưởng đến việc nhập khẩu các sản phẩm này vào Việt Nam.
적용 범위
Người nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 2710; cơ quan hải quan
핵심 사항
- Người nhập khẩu xăng máy bay phải nộp thuế suất 15%
- Người nhập khẩu xăng dung môi và xăng loại khác phải nộp thuế suất 10%
- Người nhập khẩu diesel, ma-dút, dầu hỏa thông dụng không phải nộp thuế
- Người nhập khẩu nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) phải nộp thuế suất 25%
- Người nhập khẩu naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng phải nộp thuế suất 10%
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp khi nhập khẩu diesel, ma-dút, dầu hỏa thông dụng
- Tăng chi phí nhập khẩu đối với các loại nhiên liệu khác như xăng máy bay, xăng dung môi, naptha và reformate
- Có thể ảnh hưởng đến giá cả thị trường của các mặt hàng này do thay đổi thuế suất
❓ 자주 묻는 질문
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với xăng máy bay là bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với xăng máy bay là 15%
Có phải nộp thuế khi nhập khẩu diesel không?
Không, người nhập khẩu diesel không phải nộp thuế
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với naptha và reformate là bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với naptha và reformate là 10%
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặthàng thuộc
nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danhmục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóaX;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuếxuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số3542/VPCP-KTTH ngày 22/8/2000 của Văn phòng Chính phủ về biện pháp xử lý trongkinh doanh xăng dầu;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710quy định tại Quyết định số 61/2000/QĐ/BTC ngày 28/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Tàichính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất |
|||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
(%) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở |
|
|
|
|
|
|
nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
- Xăng các loại: |
|
|
|
2710 |
00 |
11 |
- - Xăng máy bay |
15 |
|
|
2710 |
00 |
12 |
- - Xăng dung môi |
10 |
|
|
2710 |
00 |
19 |
- - Xăng loại khác |
10 |
|
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
0 |
|
|
2710 |
00 |
30 |
- Ma-dút |
0 |
|
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hỏa thông dụng |
0 |
|
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng. |
10 |
|
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
0 |
|
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
|
Điều 2:Quyết định có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đãnộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/8/2000. Những quy định trước đâytrái với quyết định này đều bãi bỏ./.
관계도
이 문서의 관계도가 아직 없습니다.