Quyết định số 131/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 30/8/2000.
Scope of application
Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu
Key points
- Mặt hàng khí tự nhiên hoá lỏng và dạng khí: Thuế suất là 5% (Điều 1)
- Propane, Butanes, Ethylene, propylene, butylene và butadienne: Thuế suất là 5% (Điều 1)
- Loại khác trong nhóm 2711 hoá lỏng và dạng khí: Thuế suất là 5% hoặc 1% (Điều 1)
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 30/8/2000 áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan (Điều 2)
- Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ (Điều 2)
🌐 Social impact of this document
- Giảm gánh nặng thuế nhập khẩu đối với các doanh nghiệp nhập khẩu khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác
- Tăng khả năng cạnh tranh của hàng hóa nhập khẩu trong nước
- Các doanh nghiệp sản xuất nội địa có thể chịu ảnh hưởng về mặt cạnh tranh
❓ Frequently asked questions
Mức thuế suất mới áp dụng cho khí tự nhiên dạng lỏng là bao nhiêu?
Thuế suất mới áp dụng cho khí tự nhiên dạng lỏng là 5% (Điều 1)
Khi nào Quyết định này có hiệu lực?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 30/8/2000 (Điều 2)
Những mặt hàng nào được giảm thuế suất?
Một số mặt hàng khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác thuộc nhóm 2711 (Điều 1)
Full text
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 131/2000/QĐ/BTC NGÀY 30 THÁNG 8 NĂM 2000 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2711 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Tham khảo ý kiến của Bộ Thương mại tại Công văn số 3730/TM-CSTNTN ngày 18/8/2000 về việc đề nghị giảm thuế nhập khẩu mặt hàng gas.
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 quy định tại Quyết định số 106/2000/QĐ/BTC ngày 30/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2711 |
Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác: - Hoá lỏng: |
|||
|
2711 |
11 |
00 |
-- Khí tự nhiên |
5 |
|
2711 |
12 |
00 |
-- Propane |
5 |
|
2711 |
13 |
00 |
--Butanes |
5 |
|
2711 |
14 |
00 |
-- Ethylene, propylene, butylene và butadienne |
5 |
|
2711 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
- Dạng khí: |
||||
|
2711 |
21 |
00 |
-- Khí tự nhiên |
1 |
|
2711 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
1 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 30/8/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: