Quyết định số 131/2000/QĐ-BNN/KHCN Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp

Quyết định này công nhận Phòng Kiểm định chất lượng phân bón thuộc Viện Thổ nhưỡng nông hóa là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp, quy định các phép thử được thực hiện và con dấu sử dụng. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

文号131/2000/QĐ-BNN/KHCN
文件类型决定
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Ngô Thế Dân — Thứ trưởng
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期18/12/2000
生效日期02/01/2001
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này công nhận Phòng Kiểm định chất lượng phân bón thuộc Viện Thổ nhưỡng nông hóa là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp, quy định các phép thử được thực hiện và con dấu sử dụng. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

适用范围

Phòng Kiểm định chất lượng phân bón thuộc Viện Thổ nhưỡng nông hóa

要点

  • Phòng Kiểm định chất lượng phân bón thuộc Viện Thổ nhưỡng nông hóa → được công nhận là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong Phụ lục 1.
  • Con dấu của Phòng có mã số 11, hình thức và nội dung như Phụ lục 2, chỉ được sử dụng xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng phát hành.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng kiểm định phân bón, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho nông nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động rõ rệt đến người dân/doanh nghiệp/xã hội.

❓ 常见问题

Phòng Kiểm định chất lượng phân bón được công nhận là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Con dấu của Phòng có mã số bao nhiêu và hình thức như thế nào?

Con dấu có mã số 11, hình vuông với mỗi cạnh dài 3 cm. Dấu chia làm hai phần, nửa trên ghi 'Phòng Thử nghiệm' và 'nông nghiệp', nửa dưới ghi mã số 11.

Các phép thử nào được công nhận?

Các phép thử bao gồm xác định Nitơ tổng số, Nito hữu hiệu, Photpho tổng số, Photpho hữu hiệu, Kali tổng số, Kali hữu hiệu, Lưu huỳnh tổng số, chất hữu cơ tổng số, axit Humic, axit Fulvic, Clorua hòa tan, Biuret trong phân ure, xxit tự do trong phân dư axit và độ ẩm (theo các tiêu chuẩn TCN).

Con dấu chỉ được sử dụng vào mục đích gì?

Con dấu chỉ được sử dụng xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng phát hành.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Phòng Kiểm định chất lượng phân bón thuộc Viện Thổ nhưỡng nông hóa.

全文

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 131/2000/QĐ-BNN/KHCN
Ngày 18 tháng 12 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp 

BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 139/1999-QĐ-BNN-KHCN ngày 11 tháng 10 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp;

Xét đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận Phòng Kiểm định chất lượng phân bón thuộc Viện Thổ nhưỡng nông hoá là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong phụ lục 1.

Điều 2. Phòng có con dấu mang mã số 11. Con dấu có hình thức và nội dung như trình bày ở phụ lục 2.Con dấu chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng phát hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và CLSP, Viện trưởng Viện Thổ nhưỡng nông hóa và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Ngô Thế Dân

Phụ lục 1

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN CỦA PHÒNG KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN

(Kèm theo Quyết định số 131/ 2000/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

STT

TÊN PHÉP THỬ

TIÊU CHUẨN LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM

1

Xác định Nitơ tổng số

10 TCN 304 -97

2

Xác định Nito hữu hiệu

10 TCN 361 -99

3

Xác định Photpho tổng số

10 TCN 306 -97

4

Xác định Photpho hữu hiệu

10 TCN 307 -97

5

Xác định Kali tổng số

10 TCN 308 -97

6

Xác định Kali hữu hiệu

10 TCN 360 -99

7

Xác định Lưu huỳnh tổng số

10 TCN 363 -99

8

Xác định chất hữu cơ tổng số

10 TCN 366 -99

9

Xác định axit Humic, axit Fulvic

10 TCN 365 -99

10

Xác định Clorua hòa tan

10 TCN 364 -99

11

Xác định Biuret trong phân ure

10 TCN 304 -97

12

Xác định xxit tự do trong phân dư axit

10 TCN 303 -97

13

Xác định độ ẩm

10 TCN 3o2 -97

14

Xác định vi lượng: Cu, Zn, Mo, Co, Mn

10 TCN 362 -99

 

Phụ lục 2

HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG CON DẤU CỦA PHÒNG KIỂM ĐỊNH CHẤTLƯỢNG PHÂN BÓN

(Kèm theo Quyết định số 131/2000/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

Dấu vuông, mỗi cạnh dài 3,0 cm.

Dấu chia làm 02 phần có vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống.

Nửa trên ghi 02 dòng chữ, dòng thứ nhất ghi: Phòng Thử nghiệm, dòng thứ 2 ghi: nông nghiệp. Nửa dưới ghi mã số 11 của Phòng Thử nghiệm.

Mực dấu màu tím.

PHÒNG THỬ NGHIỆM

NÔNG NGHIỆP

11

 


本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
131/2000/QĐ-BNN/KHCN
Quyết định số 131/2000/QĐ-BNN/KHCN Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp
生效中
↓ 受本文件影响的文件
引用 13

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。