Quyết định số 131/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.

Quyết định số 131/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu từ ngày 30/8/2000.

문서 번호131/2000/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
업데이트21. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행30. 08. 2000
발효30. 08. 2000
발효일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 131/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu từ ngày 30/8/2000.

적용 범위

Người nộp thuế, doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng thuộc nhóm 2711

핵심 사항

  • Mặt hàng khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác (hóa lỏng) có mức thuế suất mới là 5% (Điều 1).
  • Mặt hàng khí tự nhiên dạng khí có mức thuế suất mới là 1% (Điều 1).
  • Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ (Điều 2)
  • Quyết định áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu từ ngày 30/8/2000 (Điều 2)
  • Văn bản không quy định cụ thể về điều kiện, thủ tục hay chế tài liên quan đến việc thực hiện mức thuế suất mới.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng thuế nhập khẩu cho doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác.
  • Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm nội địa so với hàng hóa nhập khẩu.
  • Có thể dẫn đến thay đổi trong giá cả thị trường đối với mặt hàng này.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất mới áp dụng cho khí tự nhiên dạng khí là bao nhiêu?

Thuế suất mới áp dụng cho khí tự nhiên dạng khí là 1% (Điều 1).

Văn bản này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 30/8/2000 và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu từ ngày này (Điều 2).

Những mặt hàng nào được điều chỉnh mức thuế suất?

Một số mặt hàng thuộc nhóm 2711, bao gồm khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác (Điều 1).

Các quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị xử lý như thế nào?

Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ (Điều 2).

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 131/2000/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH 

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 131/2000/QĐ/BTC NGÀY 30 THÁNG 8 NĂM 2000 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2711 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; 

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X; 

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998; 

            Tham khảo ý kiến của Bộ Thương mại tại Công văn số 3730/TM-CSTNTN ngày 18/8/2000 về việc đề nghị giảm thuế nhập khẩu mặt hàng gas. 

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 quy định tại Quyết định số 106/2000/QĐ/BTC ngày 30/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2711

 

 

Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác:

 

- Hóa lỏng

2711

11

00

-- Khí tự nhiên

5

2711

12

00

-- Propane

5

2711

13

00

-- Butanes

5

1

2

3

4

5

2711

14

00

-- Ethylene, propylene, butylene và butadienne

5

2711

19

00

-- Loại khác

5

 

 

 

- Dạng khí:

 

2711

21

00

-- Khí tự nhiên

1

2711

29

00

-- Loại khác

1

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 30/8/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

131/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 131/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.