Thông tư số 131/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2007/TT-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước

Thông tư số 131/2007/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2007/TT-BTC của Bộ Tài chính nhằm hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản cho các cơ quan nhà nước. Thông tư này quy định về việc lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu có giá dưới 100 triệu đồng và áp dụng cho các nội dung mua sắm trong đề tài, dự án khoa học công nghệ.

문서 번호131/2007/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách
발행일05. 11. 2007
발효일03. 12. 2007
효력 만료일15. 06. 2012
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 131/2007/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2007/TT-BTC của Bộ Tài chính nhằm hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản cho các cơ quan nhà nước. Thông tư này quy định về việc lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu có giá dưới 100 triệu đồng và áp dụng cho các nội dung mua sắm trong đề tài, dự án khoa học công nghệ.

적용 범위

Các cơ quan nhà nước thực hiện mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên bằng vốn nhà nước.

핵심 사항

  • Cơ quan, đơn vị được phép lựa chọn nhà thầu cho gói thầu có giá từ 20 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng với điều kiện nội dung mua sắm là hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường để phục vụ hoạt động thường xuyên. Trường hợp gói thầu có giá dưới 20 triệu đồng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định việc mua sắm.
  • Đối với các nội dung mua sắm đã được giao khoán cho tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án, họ tự quyết định việc mua sắm. Trường hợp không được giao khoán, áp dụng theo quy định tại Thông tư này.
  • Thông tư có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải đảm bảo chế độ hóa đơn, chứng từ đầy đủ khi thực hiện mua sắm tài sản.
  • Cơ quan, đơn vị cần lựa chọn nhà thầu phù hợp cho các hội nghị, hội thảo, đại hội, tập huấn... khi khả năng đáp ứng của các nhà cung cấp hạn chế.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về thủ tục hành chính và tăng hiệu quả trong việc mua sắm tài sản cho cơ quan nhà nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các đơn vị nhỏ lẻ trong việc thực hiện quy định, do yêu cầu phải so sánh giá từ 3 nhà thầu.

❓ 자주 묻는 질문

Cơ quan, đơn vị được phép mua sắm tài sản với giá bao nhiêu?

Cơ quan, đơn vị được phép lựa chọn nhà thầu cho gói thầu có giá từ 20 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng. Trường hợp gói thầu có giá dưới 20 triệu đồng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định việc mua sắm.

Cơ quan, đơn vị cần đảm bảo điều gì khi thực hiện mua sắm tài sản?

Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải đảm bảo chế độ hóa đơn, chứng từ đầy đủ khi thực hiện mua sắm tài sản.

Cơ quan, đơn vị cần lựa chọn nhà thầu như thế nào cho các hội nghị, hội thảo?

Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định việc lựa chọn nhà thầu phù hợp khi khả năng đáp ứng của các nhà cung cấp hạn chế.

Cơ quan, đơn vị được tự quyết định mua sắm trong trường hợp nào?

Cơ quan, đơn vị được tự quyết định việc mua sắm cho phù hợp, hiệu quả khi gói thầu có giá dưới 20 triệu đồng hoặc khi cần lựa chọn nhà thầu để cung cấp dịch vụ tổ chức các hội nghị, hội thảo, đại hội, tập huấn... mà do yêu cầu thực tế phải bố trí địa điểm ăn, nghỉ tập trung cho tất cả đại biểu.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

전문

 

BỘ TÀI CHÍNH                            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                     Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số 131/2007/TT-BTC                            Ngày 05 tháng 11 năm 2007

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2007/TT-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước

__________________________________

Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 25/11/2005;

Căn cứ Khoản 5 Điều 63 Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/09/2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2007/TT-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước như sau:

1. Bổ sung điểm 8 vào mục III phần II như sau:

“8. Căn cứ kế hoạch mua sắm đã được bố trí trong dự toán chi ngân sách được cấp có thẩm quyền giao, cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm đối với một số trường hợp cụ thể như sau:

a) Đối với gói thầu tư vấn có giá gói thầu dưới 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng); gói thầu mua sắm tài sản thuộc đề án hoặc dự toán mua sắm thường xuyên có giá gói thầu dưới 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng) với điều kiện nội dung mua sắm là các hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường để phục vụ cho các hoạt động có tính chất thường xuyên diễn ra hàng ngày của các cơ quan, đơn vị (gồm mua sắm nhỏ lẻ tài sản mới, tài sản để thay thế tài sản hỏng; mua sắm phụ tùng thay thế, công cụ, dụng cụ phục vụ hoạt động thường xuyên; mua sắm phục vụ yêu cầu cấp thiết, đột xuất):

- Trường hợp gói thầu có giá gói thầu từ 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) đến dưới 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng): cơ quan, đơn vị mua sắm lấy báo giá của ít nhất ba nhà thầu khác nhau (báo giá trực tiếp, bằng fax hoặc qua đường bưu điện) làm cơ sở để lựa chọn nhà thầu tốt nhất. Kết quả chọn thầu phải bảo đảm chọn được nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ tư vấn tối ưu nhất về chất lượng, giá cả và một số yêu cầu khác (nếu có) như thời hạn cung cấp hàng hóa, các yêu cầu về bảo hành, đào tạo, chuyển giao, không phân biệt nhà thầu trên cùng địa bàn hoặc khác địa bàn.

- Trường hợp gói thầu có giá gói thầu dưới 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng): Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định việc mua sắm cho phù hợp, hiệu quả và tự chịu trách nhiệm về quyết định của mình; đồng thời phải đảm bảo chế độ hóa đơn, chứng từ đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật; nếu có điều kiện để thực hiện thì thủ trưởng cơ quan, đơn vị mua sắm tài sản quyết định thực hiện theo hướng dẫn đối với gói thầu có giá gói thầu từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng quy định trên đây.

b) Trường hợp cần lựa chọn nhà thầu để cung cấp dịch vụ tổ chức các hội nghị, hội thảo, đại hội, tập huấn… (phục vụ ăn, nghỉ cho đại biểu; cho thuê hội trường, phòng học và các dịch vụ liên quan như trang trí, khánh tiết, nước uống…) mà do yêu cầu thực tế phải bố trí địa điểm ăn, nghỉ tập trung cho tất cả đại biểu hoặc do yêu cầu cấp bách cần phải tổ chức ngay, đột xuất; tại thời điểm tổ chức, khả năng đáp ứng của các nhà cung cấp là hạn chế thì thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định lựa chọn cho phù hợp, hiệu quả và tự chịu trách nhiệm về quyết định của mình; đồng thời phải đảm bảo chế độ hóa đơn, chứng từ đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật.

c) Trường hợp thấy cần thiết thì thủ trưởng cơ quan, đơn vị mua sắm tài sản quyết định thực hiện mua sắm đối với các gói thầu quy định tại tiết a, tiết b nêu trên theo quy trình hướng dẫn tại điểm 3 mục IV phần II Thông tư này.”

2. Bổ sung điểm 3 vào phần III như sau:

“3. Đối với việc mua sắm để thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước:

- Đối với các nội dung mua sắm đã được giao khoán cho tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án quy định tại điểm 1 mục II Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN ngày 04/10/2006 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chế độ khoán kinh phí của đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thì tổ chức, cá nhân chủ trì đề án, dự án tự quyết định việc mua sắm cho phù hợp, hiệu quả và tự chịu trách nhiệm về quyết định của mình; đồng thời phải đảm bảo chế độ hóa đơn, chứng từ đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật.

- Đối với các nội dung mua sắm không được giao khoán cho tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án quy định tại điểm 2 mục II Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN ngày 04/10/2006 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chế độ khoán kinh phí của đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thì áp dụng theo quy định tại Thông tư này để thực hiện.”

3. Sửa đổi số thứ tự các điểm 3, 4, 5 phần III Thông tư số 63/2007/TT-BTC ngày 15/06/2007 tương ứng thành các điểm 4, 5, 6.

4. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Những quy định khác tại Thông tư số 63/2007/TT-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 19
111/2006/NĐ-CP Nghị định số 111/2006/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng 만료됨 61/2005/QH11 Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 만료됨 77/2003/NĐ-CP Nghị định số 77/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 106/2007/QĐ-UBND Quyết định số 106/2007/QĐ-UBND Về việc thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực mua sắm tài sản hàng hoá của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước 만료됨 122/2008/QĐ-UBND Quyết định số 122/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận và bãi bỏ các nội dung tại các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về đấu thầu mua sắm tài sản trước đây trái với quy định tại Quyết định này 만료됨 470/2008/QĐ-UBND Quyết định số 470/2008/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh và ủy quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu mua sắm tài sản thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định trinh tự, thủ tục đầu tư xây dựng (sửa chữa) các công trình xây dựng cơ bản dưới 200 triệu đồng và trang thiết bị, phưong tiện dưói 100 triệu đồng bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước 발효 중 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy định hình thức mua sắm tài sản phục vụ hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước 발효 중 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Về việc phân cấp, phân công nhiệm vụ thực hiện Luật Đấu thầu trên địa bàn tỉnh 만료됨 32/2008/QĐ-UBND Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản hàng hóa, phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của cơ quan nhà nước bằng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô công trong các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang 만료됨 2305/QĐ-UBND Quyết định số 2305/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2005/QĐ-UB ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ủy quyền thẩm định và duyệt giá mua sắm hàng hóa, sửa chữa, thanh lý tài sản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước 발효 중 1808/QĐ-UBND Quyết định số 1808/QĐ-UBND Bổ sung lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Tài chính tỉnh Bình Thuận 발효 중 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt hồ sơ đấu thầu, mua sắm, sửa chữa lớn tài sản của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc phân cấp về thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản 만료됨 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30 /2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương 만료됨 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨
인용됨 19
25/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 25/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn nội dung, mức chi và công tác quản lý kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về Văn hoá giai đoạn 2006 đến 2010 만료됨 22/2008/TT-BTC Thông tư số 22/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quy chế tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước theo phương thức tập trung ban hành kèm theo Quyết định số 179/2007/QĐ-TTg ngày 26/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 125/2010/TT-BTC Thông tư số 125/2010/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu và quyết toán đối với Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm 2010 발효 중 126/2010/TT-BTC Thông tư số 126/2010/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Chương trình xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2009-2010 발효 중 220/2009/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 220/2009/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý tài chính đối với kinh phí thực hiện Chương trình tiên tiến 발효 중 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 90/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 90/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí Dự án Tăng cường năng lực dạy nghề thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục - đào tạo đến năm 2010 만료됨 23/2008/TT-BTC Thông tư số 23/2008/TT-BTC Hướng dẫn chế độ chi tiêu tổ chức Hội nghị cấp cao hợp tác chiến lược kinh tế và Hội nghị cấp cao bốn nước Campuchia, Lào, Myanmar và Việt Nam tại Việt Nam 발효 중 129/2009/TT-BTC Thông tư số 129/2009/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010 발효 중 13/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 13/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án, hoạt động của Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm đến năm 2010 만료됨 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về Phê chuẩn điều chỉnh số liệu quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 của huyện Cam Lộ và Hải Lăng 만료됨 88/2011/TT-BTC Thông tư số 88/2011/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia 만료됨 11/2008/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 11/2008/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư hướng dẫn công tác quản lý tài chính đối với Olympic vật lí quốc tế tại Việt Nam năm 2008 발효 중 207/2009/TT-BTC Thông tư số 207/2009/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu và quyết toán kinh phí hỗ trợ từ Ngân sách nhà nước cho Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước năm 2009 발효 중 125/2008/TTLT-BTC-BGD Thông tư liên tịch số 125/2008/TTLT-BTC-BGD Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo đến năm 2010 발효 중 846/QĐ-UBND Quyết định số 846/QĐ-UBND Về việc ban hành chương trình hành động của UBND tỉnh về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 만료됨 77/2010/QĐ-UBND Quyết định số 77/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về việc phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai 만료됨
131/2007/TT-BTC
Thông tư số 131/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2007/TT-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
2305/QĐ-UBND Quyết định 2305/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Chương trình Năng lượng xanh Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2015 발효 중 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chế độ đãi ngộ hàng tháng và chế độ trợ cấp đối với giám định viên thuộc Tổ chức giám định pháp y và Tổ chức giám định pháp y tâm thần 만료됨 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 발효 중 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý và tiêu chuẩn cán bộ, công chức, viên chức nhà nước của tỉnh 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 1808/QĐ-UBND Quyết định 1808/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt chỉ tiêu tuyển sinh dạy nghề năm 2009 cho các trường Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp có dạy nghề thuộc thành phố do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 32/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2008/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC 만료됨 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.