Quyết định số 132/2000/QĐ-BNN-KHCN Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp

Quyết định này công nhận Phòng Kiểm nghiệm chất lượng chè thuộc Trung tâm Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp, quy định các phép thử được công nhận và thiết kế con dấu cho phòng. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

문서 번호132/2000/QĐ-BNN-KHCN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Ngô Thế Dân — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 12. 2000
발효일03. 01. 2001
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này công nhận Phòng Kiểm nghiệm chất lượng chè thuộc Trung tâm Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp, quy định các phép thử được công nhận và thiết kế con dấu cho phòng. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

적용 범위

Phòng Kiểm nghiệm chất lượng chè thuộc Trung tâm Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu

핵심 사항

  • Phòng Kiểm nghiệm chất lượng chè thuộc Trung tâm Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu → được công nhận là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong Phụ lục 1.
  • Con dấu của phòng có hình thức và nội dung như quy định trong Phụ lục 2, chỉ được sử dụng để xác nhận kết quả thử nghiệm do phòng phát hành.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo chất lượng sản phẩm chè, hỗ trợ hoạt động kiểm nghiệm và thử nghiệm.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động rõ rệt đến người dân hoặc doanh nghiệp.

❓ 자주 묻는 질문

Phòng Kiểm nghiệm chất lượng chè được công nhận làm gì?

Phòng Kiểm nghiệm chất lượng chè thuộc Trung tâm Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu được công nhận là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp, thực hiện các phép thử ghi trong Phụ lục 1.

Con dấu của phòng có hình thức như thế nào?

Con dấu có hình vuông, mỗi cạnh dài 3 cm. Dấu chia làm hai phần, nửa trên ghi 'Phòng Thử nghiệm', dòng thứ hai ghi 'nông nghiệp' và mã số 10 của phòng. Nửa dưới ghi mã số 10.

Con dấu chỉ được sử dụng vào việc gì?

Con dấu chỉ được sử dụng để xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng Kiểm nghiệm chất lượng chè phát hành.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Các phép thử được công nhận bao gồm những gì?

Các phép thử được công nhận bao gồm xác định độ ẩm, tạp chất lạ, tạp chất sắt, chất hòa tan, hàm lượng Tanin, vụn, bụi, tro tổng số và cảm quan thử nếm (xem Phụ lục 1).

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ 
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 132/2000/QĐ-BNN-KHCN
Ngày 18 tháng 12 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 139/1999-QĐ-BNN-KHCN ngày 11 tháng 10 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp;

Xét đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm. 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận Phòng Kiểm nghiệm chất lượng chè thuộc Trung tâm Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong phụ lục 1.

Điều 2. Phòng có con dấu mang mã số 10. Con dấu có hình thức và nội dung như trình bày ở phụ lục 2.Con dấu chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng phát hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và CLSP, Giám đốc TT Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Ngô Thế Dân

Phụ lục 1

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN

CỦA PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG CHÈ

(Kèm theo Quyết định số 132/2000/QĐ-BNN-KHCN ngày18/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

STT

TÊN PHÉP THỬ

TIÊU CHUẨN LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM

1

Xác định độ ẩm

TCVN 5613-1991

2

Xác định tạp chất lạ

TCVN 5615-1991

3

Xác định tạp chất sắt

TCVN 5614-1991

4

Xác định chất hoà tan

TCVN 5610-1991

5

Xác định hàm lượng Tanin

Phương pháp Loventan chuẩn độ bằng KMnO4

6

Xác định hàm lượng vụn, bụi

TCVN 5616-1991

7

Xác định hàm lượng tro tổng số

TCVN 5611-1991

8

Cảm quan thử nếm

TCVN 3218-1993, TCVN 5086-1990, TCVN 1458-86, TCVN 1456-1983, TCVN 4246-1986, 10 TCN 156-1992

 

Phụ lục 2

HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG CON DẤU

CỦA PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG CHÈ

(Kèm theo Quyết định số 132/2000/QĐ-BNN-KHCN ngày18/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

Dấu vuông, mỗi cạnhdài 3,0 cm.

Dấu chia làm 02 phầncó vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống.

Nửa trên ghi 02 dòngchữ, dòng thứ nhất ghi: Phòng Thử nghiệm, dòng thứ 2 ghi: nông nghiệp.Nửa dưới ghi mã số 10 của Phòng Thử nghiệm.

Mực dấu màu tím.

PHÒNG THỬ NGHIỆM

NÔNG NGHIỆP

10

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
132/2000/QĐ-BNN-KHCN
Quyết định số 132/2000/QĐ-BNN-KHCN Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.