Quyết định số 1327/1998/QĐ-BTC ban hành mức thu phí đi qua cầu Gianh

Quyết định số 1327/1998/QĐ-BTC của Bộ Tài chính ban hành mức thu phí đi qua cầu Gianh, áp dụng từ ngày 1 tháng 11 năm 1998. Quyết định này quy định cụ thể về đối tượng và mức thu phí cho từng loại xe.

문서 번호1327/1998/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일03. 10. 1998
발효일01. 11. 1998
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1327/1998/QĐ-BTC của Bộ Tài chính ban hành mức thu phí đi qua cầu Gianh, áp dụng từ ngày 1 tháng 11 năm 1998. Quyết định này quy định cụ thể về đối tượng và mức thu phí cho từng loại xe.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân đi qua cầu Gianh

핵심 사항

  • thu phí: Xe máy các loại, xe lam, máy kéo, công nông, bông sen, xe ô tô chở người và xe ô tô chở hàng hoá.
  • Mức thu phí cho xe máy: 500 đồng/lượt; Vé tháng: 10.000 đồng/tháng.
  • Mức thu phí cho xe ô tô chở người từ 7-30 ghế ngồi: 10.000 - 26.000 đồng/lượt, từ 31 ghế trở lên: 26.000 - 30.000 đồng/lượt.
  • Mức thu phí cho xe ô tô chở hàng hoá từ dưới 2 tấn đến trên 18 tấn và xe chở Containen từ 20 fit trở lên: 15.000 - 100.000 đồng/lượt.
  • thực hiện việc thu phí là Tổng cục Thuế.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước, đảm bảo duy tu và bảo dưỡng cầu Gianh.
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính đối với người dân đi qua cầu thường xuyên (như học sinh, CBCNV).

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí cho xe máy là bao nhiêu?

Mức thu phí cho xe máy là 500 đồng/lượt.

Vé tháng áp dụng cho đối tượng nào?

Vé tháng được áp dụng cho CBCNV đi làm, học sinh đi học hàng ngày phải đi qua cầu Gianh.

Mức thu phí xe ô tô chở người từ 7-30 ghế ngồi là bao nhiêu?

Mức thu phí cho xe ô tô chở người từ 7-11 ghế ngồi là 15.000 đồng/lượt, từ 12-30 ghế ngồi là 22.000 - 30.000 đồng/lượt.

Mức thu phí xe ô tô chở hàng hoá từ dưới 2 tấn đến trên 18 tấn và xe chở Containen từ 20 fit trở lên là bao nhiêu?

Mức thu phí cho xe ô tô chở hàng hoá từ dưới 2 tấn đến trên 18 tấn và xe chở Containen từ 20 fit trở lên là 15.000 - 100.000 đồng/lượt.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 11 năm 1998.

전문

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 1327/1998/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 1998

 QUYẾT ĐỊNH

Ban hành mức thu phí đi qua cầu Gianh

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28-10-1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính

Căn cứ Quyết định số 276/CT ngày 28-7-1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thống nhất quản lý các khoản thu phí và lệ phí

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 2659/GTVT ngày 24-8-1998) và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí đi qua cầu Gianh.

Điều 2. Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền thu phí cầu Gianh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27-4-1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu, đường thuộc nhà nước quản lý và Thông tư số 75/1998/TT/BTC ngày 2-6-1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3 mục I Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27-4-1998.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 11 năm 1998; bãi bỏ các quy định trước đây về mức thu phí đi qua Phà Gianh.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân đi qua cầu Gianh, đơn vị làm nhiệm vụ thu phí cầu Gianh và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

(Đã ký)

Phạm Văn Trọng

 

BIỂU MỨC

THU PHÍ QUA CẦU GIANH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1327/1998/QĐ/BTC, ngày 3 tháng 10 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: đồng/lượt/xe

Số TT

Đối tượng thu phí

Mức thu phí cầu gianh

1

Xe máy các loại:

 

 

- Vé thông đường.

500đ/lượt

 

- Vé tháng (áp dụng đối với CBCNV đi làm, học sinh đi học hàng ngày phải đi qua cầu).

10.000đ/tháng

2

Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen.

5.000đ/lượt

3

Xe ô tô thiết kế để chở người các loại:

 

 

- Xe con các loại (loại dưới 7 ghế ngồi).

10.000đ/lượt

 

- Xe từ 7 ghế ngồi đến 11 ghế ngồi.

15. 000đ/lượt

 

- Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi

22.000đ/lượt

 

- Xe từ 31 ghế đến 50 ghế.

26.000đ/lượt

 

- Xe từ 51 ghế trở lên.

30. 000đ/lượt

 

- Xe buýt công cộng.

15. 000đ/lượt

4

Xe ôtô thiết kế dùng để chở hàng hoá:

 

 

- Xe có trọng tải dưới 2 tấn

15. 000đ/lượt

 

- Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

26. 000đ/lượt

 

- Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

35. 000đ/lượt

 

- Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn

50. 000đ/lượt

 

- Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn

65. 000đ/lượt

 

- Xe có trọng tải trên 18 tấn và xe chở Containen từ 20 fit trở lên.

100. 000đ/lượt

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.