Nghị định này phê chuẩn số lượng đại biểu, đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử cho tỉnh Thừa Thiên-Huế nhiệm kỳ 1999-2004. Tổng cộng có 46 đại biểu được bầu từ 18 đơn vị bầu cử.
Các điểm cốt lõi
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên-Huế, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức- Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Tổng cộng có 46 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được bầu từ 18 đơn vị bầu cử. Trong đó, 3 đại biểu được bầu ở 10 đơn vị, 2 đại biểu được bầu ở 8 đơn vị.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử công bằng và minh bạch.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội.
❓ Câu hỏi thường gặp
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định này áp dụng cho tỉnh Thừa Thiên-Huế nhiệm kỳ 1999-2004.
Tổng số đại biểu được bầu là bao nhiêu?
Tổng cộng có 46 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được bầu từ 18 đơn vị bầu cử.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
Có tổng cộng 18 đơn vị bầu cử.
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là bao nhiêu?
Trong đó, 3 đại biểu được bầu ở 10 đơn vị, 2 đại biểu được bầu ở 8 đơn vị.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên-Huế, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức- Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Toàn văn
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Thừa Thiên - Huế nhiệm kỳ 1999 - 2004
_________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồngnhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên-Huế và Bộtrưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 46 (bốn mươi sáu) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 18 (mười tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồngnhân dân tỉnh Thừa Thiên-Huế (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên-Huế; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức- Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG
(Đã ký) Phan Văn Khải |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖIĐƠN VỊ
BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN- HUẾ
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
|
Huyện Phong Điền |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Quảng Điền |
Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Hương Trà |
Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Thành phố Huế |
Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 |
03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Phú Vang |
Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Hương Thuỷ |
Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Phú Lộc |
Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Nam Đông |
Đơn vị bầu cử số 17 |
02 đại biểu |
|
|
Huyện A Lưới |
Đơn vị bầu cử số 18 |
02 đại biểu |
Tổng hợp:
Bầu03 đại biểu có 10 đơn vị
Bầu02 đại biểu có 08 đơn vị
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Bản đồ quan hệ
Chưa có lược đồ liên kết cho văn bản này.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: