Nghị định này phê chuẩn số lượng 53 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 21 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau tại mỗi đơn vị.
Các điểm cốt lõi
- Phê chuẩn 53 đại biểu HĐND tỉnh Long An nhiệm kỳ 1999-2004, bao gồm 21 đơn vị bầu cử với số lượng đại biểu khác nhau.
- Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị: từ 2 đến 3 đại biểu.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực là việc đảm bảo số lượng đại biểu HĐND tỉnh Long An đủ để thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định.
- Tác động tiêu cực có thể là sự phức tạp trong quá trình bầu cử do số lượng đơn vị và đại biểu được bầu khác nhau.
❓ Câu hỏi thường gặp
Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Long An là bao nhiêu?
53 đại biểu.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
21 đơn vị bầu cử.
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là bao nhiêu?
Từ 2 đến 3 đại biểu, cụ thể như sau: 11 đơn vị bầu 3 đại biểu và 10 đơn vị bầu 2 đại biểu.
Toàn văn
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại
biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Long An
nhiệm kỳ 1999 - 2004
_________________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồngnhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An và Bộ trưởng,Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. - Phê chuẩn số lượng 53 (năm mươi ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 21 (hai mươi mốt) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Long An (có danh sách kèm theo).
Điều 2. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
|
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG
(Đã ký) Phan Văn Khải |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHLONG AN
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
|
Huyện Đức Huệ |
Đơn vị bầu cử số 01 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Đức Hoà |
Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 |
03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Bến Lức |
Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Thủ Thừa |
Đơn vị bầu cử số 07 |
03 đại biểu |
|
|
Thị xã Tân An |
Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Châu Thành |
Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Tân Trụ |
Đơn vị bầu cử số 12 |
02 đại biểu |
|
|
Huyện Cần Đước |
Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Cần Giụôc |
Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Thạnh Hoá |
Đơn vị bầu cử số 17 |
02 đại biểu |
|
|
Huyện Tân Thạnh |
Đơn vị bầu cử số 18 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Mộc Hoá |
Đơn vị bầu cử số 19 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Vĩnh Hưng |
Đơn vị bầu cử số 20 |
02 đại biểu |
|
|
Huyện Tân Hưng |
Đơn vị bầu cử số 21 |
02 đại biểu |
Tổng hợp:
Bầu03 đại biểu có 11 đơn vị
Bầu02 đại biểu có 10 đơn vị
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: