Nghị định số 134/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Long An nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 53 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 21 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau tại mỗi đơn vị.

文号134/1999/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期20/09/1999
生效日期20/09/1999
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị định này phê chuẩn số lượng 53 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 21 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau tại mỗi đơn vị.

要点

  • Phê chuẩn 53 đại biểu HĐND tỉnh Long An nhiệm kỳ 1999-2004, bao gồm 21 đơn vị bầu cử với số lượng đại biểu khác nhau.
  • Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị: từ 2 đến 3 đại biểu.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực là việc đảm bảo số lượng đại biểu HĐND tỉnh Long An đủ để thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định.
  • Tác động tiêu cực có thể là sự phức tạp trong quá trình bầu cử do số lượng đơn vị và đại biểu được bầu khác nhau.

❓ 常见问题

Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Long An là bao nhiêu?

53 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

21 đơn vị bầu cử.

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là bao nhiêu?

Từ 2 đến 3 đại biểu, cụ thể như sau: 11 đơn vị bầu 3 đại biểu và 10 đơn vị bầu 2 đại biểu.

全文

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 134/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại

biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Long An

nhiệm kỳ 1999 - 2004

_________________________________ 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồngnhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An và Bộ trưởng,Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. - Phê chuẩn số lượng 53 (năm mươi ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 21 (hai mươi mốt) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Long An (có danh sách kèm theo).

Điều 2. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Phan Văn Khải

 

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHLONG AN

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Huyện Đức Huệ

Đơn vị bầu cử số 01

03 đại biểu

 

Huyện Đức Hoà

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Bến Lức

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Thủ Thừa

Đơn vị bầu cử số 07

03 đại biểu

 

Thị xã Tân An

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Châu Thành

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Tân Trụ

Đơn vị bầu cử số 12

02 đại biểu

 

Huyện Cần Đước

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Cần Giụôc

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Thạnh Hoá

Đơn vị bầu cử số 17

02 đại biểu

 

Huyện Tân Thạnh

Đơn vị bầu cử số 18

03 đại biểu

 

Huyện Mộc Hoá

Đơn vị bầu cử số 19

03 đại biểu

 

Huyện Vĩnh Hưng

Đơn vị bầu cử số 20

02 đại biểu

 

Huyện Tân Hưng

Đơn vị bầu cử số 21

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 11 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 10 đơn vị

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 1
134/1999/NĐ-CP
Nghị định số 134/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Long An nhiệm kỳ 1999 - 2004
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。