Quyết định số 134/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm

Quyết định số 134/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho huyện Văn Lâm. Quyết định này điều chỉnh diện tích, cơ cấu các loại đất và chỉ tiêu sử dụng đất theo từng năm trong giai đoạn 2006-2010.

Số hiệu134/2006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHưng Yên
Người kýNguyễn Thanh Quán — Phó Chủ tịch
Cập nhật27/07/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcĐất Đai
Ngày ban hành29/12/2006
Ngày áp dụng08/01/2007
Ngày hết hiệu lực31/12/2010
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 134/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho huyện Văn Lâm. Quyết định này điều chỉnh diện tích, cơ cấu các loại đất và chỉ tiêu sử dụng đất theo từng năm trong giai đoạn 2006-2010.

Đối tượng áp dụng

Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm; các sở ngành liên quan như Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh Hưng Yên; Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm và thủ trưởng các cơ quan liên quan.

Các điểm cốt lõi

  • Huyện Văn Lâm → được phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 với diện tích, cơ cấu các loại đất cụ thể.
  • Huyện Văn Lâm → phải công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai.
  • Huyện Văn Lâm → thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt.
  • Các sở ngành liên quan → có trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai tại huyện Văn Lâm trong giai đoạn 2006-2010.
  • Giúp nâng cao hiệu quả sử dụng đất, tránh lãng phí và bảo vệ môi trường.
  • Có thể gây khó khăn về mặt kinh tế cho một số hộ dân do việc thu hồi đất.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định này áp dụng cho huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.

Diện tích đất nông nghiệp sẽ giảm bao nhiêu trong giai đoạn 2006-2010?

Diện tích đất nông nghiệp dự kiến giảm từ 4336.55 ha (năm 2005) xuống còn 2796.53 ha (năm 2010).

Các loại đất nào sẽ được chuyển mục đích sử dụng?

Đất nông nghiệp, phi nông nghiệp và một số khu vực khác như đất ở, đất chuyên dùng, đất tôn giáo, tín ngưỡng... sẽ được chuyển mục đích sử dụng theo kế hoạch.

Các cơ quan nào có trách nhiệm thi hành quyết định này?

Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành như Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của UBND huyện Văn Lâm tại Tờ trình số 104/TT-UBND ngày 30/11/2006 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 477/TTr-TNMT ngày 21/12/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Lâm với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

7442.19

100

7442.19

100

1

Đất nông nghiệp

4336.55

58.27

2796.53

37.58

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4119.44

 

2523.47

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4055.14

 

2319.04

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

4013.92

 

2174.84

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

41.22

 

144.20

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

64.30

 

204.43

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

186.15

 

252.94

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

30.96

 

20.12

 

2

Đất phi nông nghiệp

3090.88

41.53

4645.66 

62.42

2.1

Đất ở

904.13

 

1021.25

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

784.66

 

829.54

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

119.47

 

191.71

 

2.2

Đất chuyên dùng

1737.04

 

3208.69

 

2.2.1

Đất trụ sở, cơ quan công trình, sự nghiệp

44.34

 

53.37

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.50

 

4.74

 

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

414.26

 

1520.91

 

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

 

872.82

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

397.20

 

624.70

 

2.2.3.3

Đất dành cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

17.06

 

23.39

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1275.91

 

1629.67

 

2.2.4.1

Đất giao thông

682.11

 

928.29

 

2.2.4.2

Đất thủy lợi

518.07

 

523.26

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông

1.62

 

5.60

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

6.01

 

26.78

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

3.68

 

3.92

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

32.84

 

54.16

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

16.53

 

32.23

 

2.2.4.8

Đất chợ

5.49

 

9.22

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

6.79

 

6.99

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.77

 

39.22

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

17.71

 

17.51

 

2.4

Đất nghĩa trang nghĩa địa

92.43

 

94.58

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

337.49

 

301.50

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

2.08

 

2.08

 

3

Đất chưa sử dụng

14.76

0.20

0

0

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

14.76

 

0

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1554.89

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1515.08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1498.86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1487.26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

16.22

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

28.97

1.3

Đất nông nghiệp khác

10.84

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

147.71

2.2

Đất trồng cây HNK chuyển sang đất trồng cây lâu năm

6.22

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.70

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

96.64

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 

3.1

Đất chuyên dùng

5.15

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0.24

3.1.2

Đất quốc phòng an ninh

 

3.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

4.91

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.02

3.3

Đất nghĩa trang nghĩa địa

0.10

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3.62

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1531.50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1492.74

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1478.46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1467.36

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

14.28

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

27.92

1.3

Đất nông nghiệp khác

10.84

2

Đất phi nông nghiệp

148.11

2.1

Đất ở

45.15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

27.16

2.1.2

Đất ở tại đô thị

17.99

2.2

Đất chuyên dùng

63.28

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.08

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

61.20

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.25

2.4

Đất nghĩa trang nghĩa địa

4.26

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

35.17

 

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

TT

Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng (ha)

1

Đất nông nghiệp

13.33

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

13.33

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

13.33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

2

Đất phi nông nghiệp

1.43

2.1

Đất ở

1.12

2.1.1

Đất ở tại đô thị

1.12

2.1.2

Đất ở tại nông thôn

0

2.2

Đất chuyên dùng

0.31

2.2.1

Đất có mục đích công cộng

0.31

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Diện tích đất đến năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

Tổng diện tích tự nhiên

7442.19

7442.19

7442.19

7442.19

7442.19

7442.19

1

Đất nông nghiệp

4436.55

4084.56

3679.34

3374.15

3106.91

2796.53

1.1

Đất sản xuất người

4119.44

3825.94

3384.98

3088.75

2829.91

2523.47

1.1.1

Đất trồng cây hàng nâm

4055.14

3686.16

3172.32

2878.30

2622.35

2319.04

1.1.1.1

Đất trồng lúa

4013.92

3598.21

3039.95

2746.93

2491.48

2174.84

1.1.1.2

Đất trồng cây HNK

41.22

87.95

132.37

131.37

130.87

144.20

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

64.30

139.78

212.66

210.45

207.56

204.43

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

186.15

229.47

267.54

260.98

255.28

252.94

1.3

Đất nông nghiệp khác

30.96

29.15

26.82

24.42

21.72

20.12

2

Đất phi nông nghiệp

3090.88

3343.14

3748.40

4054.21

4321.95

4645.66

2.1

Đất ở

904.13

914.52

944.37

977.14

998.36

1021.25

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

784.66

787.69

796.60

814.02

820.69

829.54

2.1.2

Đất ở tại đô thị

119.47

126.83

147.77

163.12

177.67

191.71

2.2

Đất chuyên dùng

1737.04

1986.27

2375.23

2657.55

2907.23

3208.69

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

44.34

44.11

53.52

53.52

53.37

53.37

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.50

2.50

4.74

4.74

4.74

4.74

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

414,26

538.37

801.67

1049.42

1260.29

1520.91

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

427.49

502.29

600.96

712.01

872.82

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

397.20

136.14

280.21

425.07

524.89

624.70

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

17.06

14.74

19.17

23.39

23.39

23.39

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1275.91

1361.29

1515.30

1549.87

1588.83

1629.67

2.2.4.1

Đất giao thông

682.11

737.45

791.40

836.00

881.86

928.29

2.2.4.2

Đất thủy lợi

518.07

511.55

545.27

535.55

528.67

523.36

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lực, truyền thông

1.62

1.61

5.61

5.61

5.60

5.60

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

6.01

5.99

26.78

26.78

26.78

26.78

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

3.68

3.68

3.94

3.92

3.92

3.92

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

32.84

32.82

54.35

54.19

54.18

54.16

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

16.53

16.44

32.52

32.39

32.39

32.23

2.2.4.8

Đất chợ

5.49

5.49

9.22

9.22

9.22

9.22

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

 6.79 

6.79

6.29

6.29

6.29

6.29

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.77

39.47

39.22

39.22

39.22

39.22

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

11.71

11.71

17.76

17.58

17.76

17.76

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

92.43

92.72

93.26

93.90

93.86

94.58

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

337.49

329.84

315.70

305.96

302.86

301.50

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

2.08

2.08

2.08

2.08

2.08

2.08

3

Đất chưa sử dụng

14.76

14.49

14.45

13.83

13.33

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

14.76

14.49

14.45

13.83

13.33

 

 

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSDĐ đất trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển giao phi nông nghiệp

1554.89

253.11

405.64

305.19

267.24

323.71

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1515.08

264.59

393.65

296.23

258.84

319.77

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm 

1498.86

243.91

388.34

294.02

255.95

316.64

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1487.26

239.91

382.24

393.02

255.45

316.64

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

16.22

2.68

5.31

2.21

2.89

3.13

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

28.97

4.71

9.66

6.56

7.70

2.34

1.3

Đất nông nghiệp khác

10.84

1.81

2.33

2.40

2.70

1.60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

147.71

74.16

73.55

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6.22

3.00

3.22

 

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.70

0.70

1.00

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

96.64

47.91

48.73

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất chuyên dùng

5.15

0.40

3.07

1.01

0.29

0.18

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0.24

 

0.09

 

0.15

 

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

4.91

0.40

3.18

1.01

0.14

0.18

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.02

 

 

 

0.02

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.10

 

 

0.07

0.02

0.1

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

2.62

0.10

0.48

0.36

1.52

0.16

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích đất phải thu hồi:

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

1531.50

249.14

388.37

304.47

266.53

322.99

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1492.74

242.62

377.43

295.51

258.13

319.05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm 

 1478.46 

239.94

374.06

293.30

255.24

315.92

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1467.36

235.94

368.46

392.30

250.74

315.92

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

14.28

2.68

3.37

2.31

2.89

3.13

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

27.92

4.71

8.61

6.56

5.70

2.34

1.3

Đất nông nghiệp khác

10.84

1.81

2.33

2.40

2.70

1.60

2

Đất phi nông nghiệp

148.11

27.75

46.61

32.85

23.57

17.33

2.1

Đất ở

45.15

7.01

11.84

8.42

9.79

8.09

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

27.16

3.41

7.64

5.72

6.30

4.09

2.1.2

Đất ở tại đô thị

17.99

3.60

4.20

2.70

3.49

4.00

2.2

Đất chuyên dùng

63.28

13.09

20.12

13.73

9.19

7.15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.08

0.64

1.03

0.41

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

61.20

12.45

19.09

13.32

9.19

7.15

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.25

 

0.05

0.18

0.02

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.26

0.82

0.46

0.78

1.47

0.73

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

35.17

6.83

14.14

9.74

3.10

1.36

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng trong kỳ

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

13.33

 

 

 

 

13.33

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

13.33

 

 

 

 

13.33

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm 

13.33

 

 

 

 

13.33

 

Trong đó: đất trồng lúa

0

 

 

 

 

0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0

 

 

 

 

0

2

Đất phi nông nghiệp

1.43

0.27

0.04

0.62

0.50

 

2.1

Đất ở

1.12

 

 

0.62

0.50

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1.12

 

 

0.62

0.50

 

2.2

Đất chuyên dùng

0.31

0.27

0.04

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0.31

0.27

0.04

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

134/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 134/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.