Quyết định này công nhận Phòng Thử nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp, quy định các phép thử được công nhận và thiết kế con dấu cho phòng. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Đối tượng áp dụng
Phòng Thử nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam
Các điểm cốt lõi
- Phòng Thử nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi được công nhận là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong Phụ lục 1.
- Con dấu của phòng có hình thức và nội dung như quy định trong Phụ lục 2, chỉ được sử dụng để xác nhận kết quả thử nghiệm do phòng ban hành.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Phòng Thử nghiệm sẽ có thể thực hiện các phép thử theo quy định, đảm bảo chất lượng thức ăn chăn nuôi.
- Doanh nghiệp và người dân sẽ được sử dụng kết quả thử nghiệm từ phòng này để đánh giá chất lượng sản phẩm.
❓ Câu hỏi thường gặp
Phòng Thử nghiệm nào được công nhận?
Phòng Thử nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam.
Các phép thử nào được công nhận?
Các phép thử bao gồm: Lấy mẫu và xử lý mẫu, Xác định độ ẩm, Xác định đạm tổng số, Xác định chất béo thô, Xác định chất xơ thô, Xác định năng lượng thô, Xác định khoáng tổng số, Xác định khoáng không tan trong axit HCl, Xác định Phot pho tổng số, Xác định Can xi, Xác định NaCl, ADF, ADL và NDF (cùng với các tiêu chuẩn pháp lý liên quan).
Con dấu của phòng có thiết kế như thế nào?
Con dấu vuông, mỗi cạnh dài 3 cm, chia làm hai phần có vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống. Nửa trên ghi 02 dòng chữ: Phòng Thử nghiệm và nông nghiệp. Nửa dưới ghi mã số 06 của phòng. Mực dấu màu tím.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Phòng Thử nghiệm được sử dụng con dấu như thế nào?
Con dấu chỉ được sử dụng để xác nhận kết quả thử nghiệm do phòng ban hành.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 139/1999-QĐ-BNN-KHCN ngày 11 tháng 10 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp;
Xét đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận Phòng Thử nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong phụ lục 1.
Điều 2. Phòng có con dấu mang mã số 06. Con dấu có hình thức và nội dung như trình bày ở phụ lục 2. Con dấu chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng ban hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và CLSP, Viện trưởng Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Ngô Thế Dân
|
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
(Kèm theo Quyết định số 135/2000/QĐ-BNN-KHCN của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ngày 18/12/2000)
|
STT |
TÊN PHÉP THỬ |
TIÊU CHUẨN LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM |
|
1 |
Lấy mẫu và xử lý mẫu |
TCVN 4235-86 |
|
2 |
Xác định độ ẩm |
TCVN 4801-89 |
|
3 |
Xác định đạm tổng số |
TCVN 4328-86 |
|
4 |
Xác định chất béo thô |
TCVN 4802-89 |
|
5 |
Xác định chất xơ thô |
TCVN 4329-93 |
|
6 |
Xác định năng lượng thô |
ARI Test Manual, Part I |
|
7 |
Xác định khoáng tổng số |
TCVN 4327-93 |
|
8 |
Xác định khoáng không tan trong axit HCl |
TCVN 4327-93 |
|
9 |
Xác định Phot pho tổng số |
TCVN1527-86 |
|
10 |
Xác định Can xi |
TCVN 1526-86 |
|
11 |
Xác định NaCl |
TCVN 4806-89 |
|
12 |
ADF |
AOAC 1997, 4.6.03 |
|
13 |
ADL |
AOAC 1997, 4.6.03 |
|
14 |
NDF |
AOAC 1997, 4.6.03 |
Phụ lục 2
HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG CON DẤU
CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
(Kèm theo Quyết định số 135/2000/QĐ-BNN-KHCN
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thônngày 18/12/2000 )
Dấu vuông, mỗi cạnhdài 3,0 cm.
Dấu chia làm 02 phầncó vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống.
Nửa trên ghi 02 dòngchữ, dòng thứ nhất ghi: Phòng Thử nghiệm, dòng thứ 2 ghi: nông nghiệp.Nửa dưới ghi mã số 06 của Phòng Thử nghiệm.
Mực dấu màu tím.
|
PHÒNG THỬ NGHIỆM NÔNG NGHIỆP |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: