Quyết định số 135/2000/QĐ-BNN/KHCN Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp

Quyết định này công nhận Phòng Thử nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp, quy định các phép thử được công nhận và thiết kế con dấu cho phòng. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

文号135/2000/QĐ-BNN/KHCN
文件类型决定
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Ngô Thế Dân — Thứ trưởng
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期18/12/2000
生效日期02/01/2001
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này công nhận Phòng Thử nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp, quy định các phép thử được công nhận và thiết kế con dấu cho phòng. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

适用范围

Phòng Thử nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam

要点

  • Phòng Thử nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi được công nhận là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong Phụ lục 1.
  • Con dấu của phòng có hình thức và nội dung như quy định trong Phụ lục 2, chỉ được sử dụng để xác nhận kết quả thử nghiệm do phòng ban hành.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

🌐 本文件的社会影响

  • Phòng Thử nghiệm sẽ có thể thực hiện các phép thử theo quy định, đảm bảo chất lượng thức ăn chăn nuôi.
  • Doanh nghiệp và người dân sẽ được sử dụng kết quả thử nghiệm từ phòng này để đánh giá chất lượng sản phẩm.

❓ 常见问题

Phòng Thử nghiệm nào được công nhận?

Phòng Thử nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam.

Các phép thử nào được công nhận?

Các phép thử bao gồm: Lấy mẫu và xử lý mẫu, Xác định độ ẩm, Xác định đạm tổng số, Xác định chất béo thô, Xác định chất xơ thô, Xác định năng lượng thô, Xác định khoáng tổng số, Xác định khoáng không tan trong axit HCl, Xác định Phot pho tổng số, Xác định Can xi, Xác định NaCl, ADF, ADL và NDF (cùng với các tiêu chuẩn pháp lý liên quan).

Con dấu của phòng có thiết kế như thế nào?

Con dấu vuông, mỗi cạnh dài 3 cm, chia làm hai phần có vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống. Nửa trên ghi 02 dòng chữ: Phòng Thử nghiệm và nông nghiệp. Nửa dưới ghi mã số 06 của phòng. Mực dấu màu tím.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Phòng Thử nghiệm được sử dụng con dấu như thế nào?

Con dấu chỉ được sử dụng để xác nhận kết quả thử nghiệm do phòng ban hành.

全文

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 135/2000/QĐ-BNN/KHCN
Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG 

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 139/1999-QĐ-BNN-KHCN ngày 11 tháng 10 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp;

Xét đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận Phòng Thử nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong phụ lục 1.

Điều 2. Phòng có con dấu mang mã số 06. Con dấu có hình thức và nội dung như trình bày ở phụ lục 2. Con dấu chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng ban hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và CLSP, Viện trưởng Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Ngô Thế Dân

Phụ lục 1

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN

CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI

(Kèm theo Quyết định số 135/2000/QĐ-BNN-KHCN của Bộ trưởng

Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ngày 18/12/2000)

STT

TÊN PHÉP THỬ

TIÊU CHUẨN LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM

1

Lấy mẫu và xử lý mẫu

TCVN 4235-86

2

Xác định độ ẩm

TCVN 4801-89

3

Xác định đạm tổng số

TCVN 4328-86

4

Xác định chất béo thô

TCVN 4802-89

5

Xác định chất xơ thô

TCVN 4329-93

6

Xác định năng lượng thô

ARI Test Manual, Part I

7

Xác định khoáng tổng số

TCVN 4327-93

8

Xác định khoáng không tan trong axit HCl

TCVN 4327-93

9

Xác định Phot pho tổng số

TCVN1527-86

10

Xác định Can xi

TCVN 1526-86

11

Xác định NaCl

TCVN 4806-89

12

ADF

AOAC 1997, 4.6.03

13

ADL

AOAC 1997, 4.6.03

14

NDF

AOAC 1997, 4.6.03

 

Phụ lục 2

HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG CON DẤU

CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI

(Kèm theo Quyết định số 135/2000/QĐ-BNN-KHCN

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thônngày 18/12/2000 )

Dấu vuông, mỗi cạnhdài 3,0 cm.

Dấu chia làm 02 phầncó vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống.

Nửa trên ghi 02 dòngchữ, dòng thứ nhất ghi: Phòng Thử nghiệm, dòng thứ 2 ghi: nông nghiệp.Nửa dưới ghi mã số 06 của Phòng Thử nghiệm.

Mực dấu màu tím.

PHÒNG THỬ NGHIỆM

NÔNG NGHIỆP

 


本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
135/2000/QĐ-BNN/KHCN
Quyết định số 135/2000/QĐ-BNN/KHCN Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。