Quyết định số 135/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 135/2002/QÐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới cho các loại dầu mỏ, xăng động cơ, nhiên liệu bay và nhiều chế phẩm khác.

Số hiệu135/2002/QÐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýTrương Chí Trung
Cập nhật16/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành04/11/2002
Ngày áp dụng05/11/2002
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 135/2002/QÐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới cho các loại dầu mỏ, xăng động cơ, nhiên liệu bay và nhiều chế phẩm khác.

Đối tượng áp dụng

Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu; cơ quan hải quan

Các điểm cốt lõi

  • Nhóm 2709: Dầu thô (dầu mỏ) có thuế suất là 15%; Condensate là 10% và loại khác trong nhóm này cũng là 15%
  • Nhóm 2710: Xăng động cơ có pha chì, không pha chì đều có thuế suất là 30%; Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên là 25%
  • Dầu hoả thông dụng và dầu hoá hơi có thuế suất là 10%; Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay là 5%; Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao và khác đều không chịu thuế
  • Mỡ bôi trơn, dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực có thuế suất là 10%
  • Dầu nhiên liệu khác thuộc nhóm 2710 có thuế suất là 10%

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Giúp điều chỉnh dòng chảy nhập khẩu các mặt hàng dầu mỏ và chế phẩm liên quan
  • Tăng thu ngân sách từ việc áp dụng mức thuế mới đối với một số loại xăng, dầu có thuế suất cao hơn
  • Gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu tăng lên khi phải chịu mức thuế suất cao hơn

❓ Câu hỏi thường gặp

Thuế suất mới áp dụng từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 5/11/2002.

Xăng động cơ loại cao cấp có thuế suất bao nhiêu?

Xăng động cơ loại cao cấp có thuế suất là 30%

Dầu nhiên liệu khác thuộc nhóm 2710 có mức thuế suất như thế nào?

Dầu nhiên liệu khác thuộc nhóm 2710 có thuế suất là 10%

Toàn văn

                        BỘ TÀI CHÍNH                         

 - * -

Số: 135 /2002/QĐ/BTC     

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM   

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------------------

Hà Nội, ngày 4 tháng 11 năm 2002           

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

-----------------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 132/2002/QĐ/BTC ngày 21/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

2709

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô

 

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

20

- Condensate

10

2709

00

90

- Loại khác

15

 

 

 

 

 

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum

 

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế

Nhóm

 

Phân nhóm

 

Suất

(%)

1

2

3

4

5

 

 

 

chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

13

- - -  Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

30

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

30

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

21

- - - Xăng trắng

10

2710

11

22

- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

 

10

2710

11

23

- - - Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

 

30

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

30

2710

11

29

- - - Loại khác

30

2710

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

 

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thông dụng

10

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

10

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

28

- - - - Nhiên liệu điêzen khác

0

2710

19

29

- - - - Dầu nhiên liệu khác

0

2710

19

30

- - - - Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10

 

 

 

 

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 5/11/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

Nơi nhận:                                                      

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Văn phòng TW Đảng                                               

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án

   nhân dân tối cao

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW                                                  

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính

-VPII                                                                        

- Lưu: VP (HC, TH)

      TCT (HC, NV3)

 

KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

(Đã Ký)

Trương Chí Trung

 

 

 

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.