Quyết định số 135/2002/QÐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới cho các loại dầu mỏ, xăng động cơ, nhiên liệu bay và nhiều chế phẩm khác.
적용 범위
Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu; cơ quan hải quan
핵심 사항
- Nhóm 2709: Dầu thô (dầu mỏ) có thuế suất là 15%; Condensate là 10% và loại khác trong nhóm này cũng là 15%
- Nhóm 2710: Xăng động cơ có pha chì, không pha chì đều có thuế suất là 30%; Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên là 25%
- Dầu hoả thông dụng và dầu hoá hơi có thuế suất là 10%; Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay là 5%; Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao và khác đều không chịu thuế
- Mỡ bôi trơn, dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực có thuế suất là 10%
- Dầu nhiên liệu khác thuộc nhóm 2710 có thuế suất là 10%
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp điều chỉnh dòng chảy nhập khẩu các mặt hàng dầu mỏ và chế phẩm liên quan
- Tăng thu ngân sách từ việc áp dụng mức thuế mới đối với một số loại xăng, dầu có thuế suất cao hơn
- Gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu tăng lên khi phải chịu mức thuế suất cao hơn
❓ 자주 묻는 질문
Thuế suất mới áp dụng từ ngày nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 5/11/2002.
Xăng động cơ loại cao cấp có thuế suất bao nhiêu?
Xăng động cơ loại cao cấp có thuế suất là 30%
Dầu nhiên liệu khác thuộc nhóm 2710 có mức thuế suất như thế nào?
Dầu nhiên liệu khác thuộc nhóm 2710 có thuế suất là 10%
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH - * - Số: 135 /2002/QĐ/BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------- Hà Nội, ngày 4 tháng 11 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
2709 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô |
|
|
2709 |
00 |
10 |
- Dầu thô (dầu mỏ) |
15 |
|
2709 |
00 |
20 |
- Condensate |
10 |
|
2709 |
00 |
90 |
- Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum |
|
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm
|
Phân nhóm |
|
Suất (%) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
30 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
30 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
30 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
30 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
30 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
30 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Xăng trắng |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Xăng dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
30 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
30 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
30 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thông dụng |
10 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi |
10 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
25 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao |
0 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Nhiên liệu điêzen khác |
0 |
|
2710 |
19 |
29 |
- - - - Dầu nhiên liệu khác |
0 |
|
2710 |
19 |
30 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
2710 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 5/11/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận: - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Văn phòng TW Đảng - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính -VPII - Lưu: VP (HC, TH) TCT (HC, NV3)
|
KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã Ký) Trương Chí Trung |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.