Quyết định số 135/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 135/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, áp dụng kể từ ngày 5/11/2002.

文号135/2002/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung — Thứ trưởng
更新30/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期04/11/2002
生效日期05/11/2002
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 135/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, áp dụng kể từ ngày 5/11/2002.

要点

  • Nhóm 2709: Dầu thô (15%), Condensate (10%), và loại khác (15%)
  • Nhóm 2710: Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp (30%), Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp (30%), Xăng máy bay (15%), Xăng trắng (10%), và các loại dầu trung bình khác (10%)
  • Nhóm 2710: Dầu hoả thông dụng (10%), Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên (25%), Paraphin mạch thẳng (10%), và dầu bôi trơn dùng trong động cơ máy bay (5%)
  • Nhóm 2710: Các loại dầu nhiên liệu khác như điêzen cho động cơ tốc độ cao (0%), điêzen khác (0%), và dầu nhiên liệu khác (0%)
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 5/11/2002

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân và doanh nghiệp chịu ảnh hưởng trực tiếp về chi phí nhập khẩu các mặt hàng dầu mỏ, với mức thuế suất thay đổi.
  • Doanh nghiệp có thể giảm chi phí nhập khẩu đối với một số loại nhiên liệu như điêzen cho động cơ tốc độ cao (0%)
  • Người tiêu dùng có thể chịu ảnh hưởng về giá bán của xăng và các sản phẩm dầu mỏ khác do thuế suất thay đổi.

❓ 常见问题

Thuế suất nhập khẩu đối với dầu thô là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho dầu thô (dầu mỏ) là 15%.

Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp có thuế suất bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp là 30%.

Những mặt hàng nào được miễn thuế nhập khẩu?

Dầu điêzen cho động cơ tốc độ cao (2710.19.21) và dầu điêzen khác (2710.19.28) được miễn thuế nhập khẩu.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/11/2002.

Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ như thế nào?

Những quy định trước đây trái với quyết định này đều được bãi bỏ ngay khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 135/2002/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của

một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuếthuế nhập khẩu ưu đãi.

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy BộTài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của y ban Thường vụ Quốc hội Khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuếxuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 132/2002/QĐ/BTC ngày 21/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

2709

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô

 

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

20

- Condensate

10

2709

00

90

- Loại khác

15

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

30

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

30

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

21

- - - Xăng trắng

10

2710

11

22

- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

30

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

30

2710

11

29

- - - Loại khác

30

2710

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Các loại dầu trung bình và chế phẩm:

 

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thông dụng

10

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

10

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

 

19

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng trong động cơ máy bay

5

2710

19

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

28

- - - - Nhiên liệu điêzen khác

0

2710

19

29

- - - - Dầu nhiên liệu khác

0

2710

19

30

- - - - Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 5/11/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

135/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 135/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
生效中
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 5
141/2002/QĐ-BTC Quyết định số 141/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. 生效中 141/2002/QÐ-BTC Quyết định số 141/2002/QÐ-BTC của Bộ trưởng Bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. 生效中 162/2002/QÐ-BTC Quyết định số 162/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。