Quyết định số 136/2001/QÐ-BTC việc bổ sung danh mục và giá tối thiểu nhóm mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu

Quyết định số 136/2001/QĐ-BTC bổ sung danh mục và giá tối thiểu cho các mặt hàng thuốc lá vào nhóm mặt hàng do Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu. Điều này nhằm đảm bảo việc tính thuế nhập khẩu đối với các loại thuốc lá được thực hiện một cách chính xác và công bằng.

Document No.136/2001/QÐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byVũ Văn Ninh
Updated16/06/2026
SectorChưa Phân Loại
FieldQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Issued date18/12/2001
Effective date02/01/2002
Expiry date30/09/2004
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 136/2001/QĐ-BTC bổ sung danh mục và giá tối thiểu cho các mặt hàng thuốc lá vào nhóm mặt hàng do Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu. Điều này nhằm đảm bảo việc tính thuế nhập khẩu đối với các loại thuốc lá được thực hiện một cách chính xác và công bằng.

Scope of application

Nhà nhập khẩu, cơ quan hải quan

Key points

  • Thuốc lá lá chưa tách cọng phải có giá tối thiểu là 1.300 USD/tấn (Điều 2).
  • Thuốc lá lá đã tách cọng phải có giá tối thiểu là 2.200 USD/tấn (Điều 2).
  • Thuốc lá sợi (trừ loại vụn) phải có giá tối thiểu là 4.000 USD/tấn (Điều 2).
  • Thuốc lá sợi loại vụn phải có giá tối thiểu là 2.400 USD/tấn (Điều 2).
  • Cọng thuốc lá phải có giá tối thiểu là 300 USD/tấn (Điều 2).

🌐 Social impact of this document

  • Giúp cơ quan hải quan xác định chính xác giá tính thuế nhập khẩu cho các mặt hàng thuốc lá, đảm bảo công bằng và minh bạch trong quản lý thuế.
  • Nhà nhập khẩu phải tuân thủ quy định về giá tối thiểu khi khai báo hải quan, tránh việc khai báo thấp hơn để trốn thuế.
  • Người tiêu dùng có thể chịu tác động gián tiếp do tăng giá của các sản phẩm thuốc lá nhập khẩu.

❓ Frequently asked questions

Giá tối thiểu cho mặt hàng thuốc lá sợi loại vụn là bao nhiêu?

Thuốc lá sợi loại vụn phải có giá tối thiểu là 2.400 USD/tấn (Điều 2).

Cọng thuốc lá có mức giá tối thiểu như thế nào?

Giá tối thiểu cho cọng thuốc lá là 300 USD/tấn (Điều 2).

Full text

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 136/2001/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 136/2001/QĐ/BTC NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 2001 VỀ VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC VÀ GIÁ TỐI THIỂU NHÓM MẶT HÀNG NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ GIÁ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiện vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ tài chính;
Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Chỉ đạo của Phó Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại Thông báo số 54/TB-VPCP ngày 26/6/2001 của Văn phòng Chính phủ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1:

Bổ sung các mặt hàng thuốc lá lá, thuốc lá sợi, cọng thuốc lá vào Danh mục các nhóm mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2000/QĐ-BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Điều 2:

Giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu các mặt hàng thuốc lá lá, thuốc lá sợi, cọng thuốc lá được quy định cụ thể như sau:

Tên hàng

Đơn vị tính

Giá tối thiểu (USD)

1

2

3

1. Thuốc lá lá chưa tách cọng.

Tấn

1.300,00

2. Thuốc lá lá đã tách cọng.

Tấn

2.200,00

3. Thuốc lá sợi (trừ thuốc lá sợi loại vụn).

Tấn

4.000,00

4. Thuốc lá sợi loại vụn.

Tấn

2.400,00

5. Cọng thuốc lá.

Tấn

300,00

 

 

 

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

 

Vũ Văn Ninh

(Đã ký)

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.