Nghị định số 137/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 69 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 1999 - 2004, gồm 27 đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau, từ 2 đến 3 đại biểu.

Số hiệu137/1999/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhTài Khoản Trung Ương
Người kýPhan Văn Khải — Thủ tướng
Cập nhật01/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành20/09/1999
Ngày áp dụng20/09/1999
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị định này phê chuẩn số lượng 69 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 1999 - 2004, gồm 27 đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau, từ 2 đến 3 đại biểu.

Các điểm cốt lõi

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • Phê chuẩn 69 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 1999 - 2004, trong đó có 27 đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau: từ 2 đến 3 đại biểu.
  • Đơn vị hành chính Pleiku có 8 đơn vị bầu cử với tổng cộng 15 đại biểu được bầu (2+2+3+3).
  • Huyện Chư Păh có 2 đơn vị bầu cử, mỗi đơn vị bầu 2 đại biểu. Huyện Ia Grai cũng có 2 đơn vị bầu cử nhưng số lượng đại biểu là 2 và 3.
  • Huyện Đức Cơ chỉ có 1 đơn vị bầu cử với 3 đại biểu được bầu.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử công bằng, minh bạch theo quy định pháp luật.
  • Tác động tiêu cực: Khó khăn trong tổ chức bầu cử do số lượng đơn vị bầu cử và đại biểu nhiều.

❓ Câu hỏi thường gặp

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai là bao nhiêu?

69 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

27 đơn vị bầu cử.

Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu như thế nào?

Từ 2 đến 3 đại biểu, cụ thể: 15 đơn vị bầu cử có 3 đại biểu và 12 đơn vị bầu cử có 2 đại biểu.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Toàn văn

CHÍNH PHỦ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 137/1999/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 1999

 NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị

bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu

HĐND tỉnh của tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 1999 – 2004

CHÍNH PHỦ 

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH: 

Điều 1. - Phê chuẩn số lượng 69 (sáu mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 27 (hai mươi bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai (có danh sách kèm theo).

Điều 2. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 (Đã ký)

Phan Văn Khải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH SÁCH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

1.

Thành phố Pleiku

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

02 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

2.

Huyện Chư Păh

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

02 đại biểu

02 đại biểu

3.

Huyện Ia Grai

Đơn vị bầu cử số 07

Đơn vị bầu cử số 08

02 đại biểu

03 đại biểu

4.

Huyện Đức Cơ

Đơn vị bầu cử số 09

03 đại biểu

5.

Huyện Chư Prông

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

03 đại biểu

02 đại biểu

6.

Huyện Chư Sê

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

7.

Huyện Ayun Pa

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

Đơn vị bầu cử số 17

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

8.

Huyện Krông Pa

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

03 đại biểu

02 đại biểu

9.

Huyện Mang Yang

Đơn vị bầu cử số 20

Đơn vị bầu cử số 21

Đơn vị bầu cử số 22

03 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

10.

Huyện An Khê

Đơn vị bầu cử số 23

Đơn vị bầu cử số 24

03 đại biểu

03 đại biểu

11.

Huyện KBang

Đơn vị bầu cử số 25

Đơn vị bầu cử số 26

02 đại biểu

02 đại biểu

12.

Huyện Kông Chro

Đơn vị bầu cử số 27

03 đại biểu

CHÍNH PHỦ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 137/1999/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 1999

 

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị

bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu

HĐND tỉnh của tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 1999 – 2004

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1.- Phê chuẩn số lượng 69 (sáu mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 27 (hai mươi bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai (có danh sách kèm theo).

Điều 2. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Phan Văn Khải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH SÁCH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

1.

Thành phố Pleiku

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

02 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

2.

Huyện Chư Păh

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

02 đại biểu

02 đại biểu

3.

Huyện Ia Grai

Đơn vị bầu cử số 07

Đơn vị bầu cử số 08

02 đại biểu

03 đại biểu

4.

Huyện Đức Cơ

Đơn vị bầu cử số 09

03 đại biểu

5.

Huyện Chư Prông

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

03 đại biểu

02 đại biểu

6.

Huyện Chư Sê

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

7.

Huyện Ayun Pa

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

Đơn vị bầu cử số 17

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

8.

Huyện Krông Pa

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

03 đại biểu

02 đại biểu

9.

Huyện Mang Yang

Đơn vị bầu cử số 20

Đơn vị bầu cử số 21

Đơn vị bầu cử số 22

03 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

10.

Huyện An Khê

Đơn vị bầu cử số 23

Đơn vị bầu cử số 24

03 đại biểu

03 đại biểu

11.

Huyện KBang

Đơn vị bầu cử số 25

Đơn vị bầu cử số 26

02 đại biểu

02 đại biểu

12.

Huyện Kông Chro

Đơn vị bầu cử số 27

03 đại biểu

Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 15 đơn vị.

- Bầu 02 đại biểu có 12 đơn vị

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 1
137/1999/NĐ-CP
Nghị định số 137/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 1999 - 2004
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.