Danh sách các mã HS và thuế nhập khẩu cho nhiều loại hóa chất, nguyên liệu công nghiệp như amino chức ô-xi, hợp chất cacboxyimit, imin và các chất dẫn xuất của chúng. Mỗi mặt hàng có mức thuế cụ thể.
Scope of application
Các doanh nghiệp nhập khẩu hóa chất, nguyên liệu công nghiệp
Key points
- Mã HS 2922: Hợp chất amino chức ô-xi với nhiều phân loại khác nhau và mức thuế từ 0% đến 50%
- Mã HS 2925: Hợp chất chức cacboxyimit và imin, mức thuế từ 0% đến 10%
- Mã HS 2929: Các hợp chất hóa học khác với mức thuế cụ thể cho từng mặt hàng.
- Thuế nhập khẩu thay đổi tùy theo loại hóa chất và cấu trúc hóa học của chúng.
- Các doanh nghiệp cần xem xét kỹ các quy định về mã HS để đảm bảo tuân thủ pháp luật hải quan.
🌐 Social impact of this document
- Giúp quản lý dòng chảy thương mại hóa chất công nghiệp
- Đảm bảo an toàn môi trường và sức khỏe cộng đồng khi sử dụng hóa chất công nghiệp
❓ Frequently asked questions
Mức thuế nhập khẩu cho a-xít glutamic là bao nhiêu?
Thuế nhập khẩu cho mặt hàng này là 15%.
Có mã HS nào dành riêng cho sacarin không?
Có, mã HS 2925.11.00 dành riêng cho sacarin và muối của chúng với thuế suất 10%.
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 137/2001/QĐ-BTC NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 2001 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính
phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan
ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn
và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng
chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy
ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các Bộ, ngành có liên quan và theo đề
nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
:Điều 1:
Sửa đổi, bổ sung tên, mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC ngày 03/04/1999; Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ/BTC ngày 11/11/1999; Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000; Quyết định số 91/2000/QĐ/BTC ngày 02/06/2000; Quyết định số 193/2000/QĐ/BTC ngày 05/12/2000; Quyết định số 34/2001/QĐ/BTC ngày 18/04/2001; Quyết định số 120/2001/QĐ/BTC ngày 26/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thuộc Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2:
Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục I của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2002
.Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 15/01/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
|
|
Vũ Văn Ninh (Đã ký) |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG
TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
1513 |
|
|
Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
- Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa: |
|
|
1513 |
11 |
00 |
- - Dầu thô |
5 |
|
1513 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
1513 |
19 |
10 |
- - - Dầu đã tinh chế |
50 |
|
1513 |
19 |
20 |
- - - Thành phần của dầu dừa chưa tinh chế |
5 |
|
1513 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
50 |
|
|
|
|
- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng: |
|
|
1513 |
21 |
00 |
- - Dầu thô |
5 |
|
1513 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
|
1513 |
29 |
10 |
- - - Dầu đã tinh chế |
40 |
|
1513 |
29 |
20 |
- - - Thành phần của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
5 |
|
1513 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
40 |
|
7207 |
|
|
Sắt thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm |
|
|
|
|
|
- Có chứa hàm lượng các bon dưới 0,25%: |
|
|
7207 |
11 |
00 |
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có kích thước chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dầy |
7 |
|
7207 |
12 |
|
- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): |
|
|
7207 |
12 |
10 |
- - - Phôi dẹt |
3 |
|
7207 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
7 |
|
7207 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
7 |
|
7207 |
20 |
|
- Có chứa hàm lượng các bon bằng hoặc trên 0,25%: |
|
|
|
|
|
- - Có chứa hàm lượng cácbon từ 0,6% trở lên: |
|
|
7207 |
20 |
11 |
- - - Phôi dẹt |
3 |
|
7207 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
7 |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
7207 |
20 |
91 |
- - - Phôi dẹt |
3 |
|
7207 |
20 |
99 |
- - - Loại khác |
7 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ
NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất |
|||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
||
|
0403 |
|
|
Sản phẩm còn lại sau khi lấy bơ ra khỏi kem sữa, sữa đông và kem sữa đông, sữa chua, ki-phia (kephir) và sữa, kem khác đã lên men hoặc a-xít hóa, đã hoặc chưa: cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao |
|
|
|
0403 |
10 |
|
- Sữa chua: |
|
|
|
0403 |
10 |
10 |
- - Chưa pha hương liệu, hoa qủa, hạt hoặc ca cao |
30 |
|
|
0403 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
0403 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
0403 |
90 |
10 |
- - Sản phẩm còn lại sau khi lấy bơ ra khỏi kem sữa |
30 |
|
|
0403 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0406 |
|
|
Pho mát và sữa đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0406 |
10 |
00 |
- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mát |
20 |
|
|
0406 |
20 |
|
- Pho mát mài bột hoặc pho mát làm thành bột các loại: |
|
|
|
0406 |
20 |
10 |
- - Đóng gói với trọng lượng trên 20kg |
20 |
|
|
0406 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
0406 |
30 |
00 |
- Pho mát chế biến chưa mài bột hoặc chưa làm thành bột các loại |
20 |
|
|
0406 |
40 |
00 |
- Pho mát vân xanh |
20 |
|
|
0406 |
90 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
|
0506 |
|
|
Xương và lõi sừng, chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a - xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
|
0506 |
10 |
00 |
- Chất sụn và xương đã xử lý bằng a - xít |
5 |
|
|
0506 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
0712 |
|
|
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0712 |
20 |
00 |
- Hành |
30 |
|
|
0712 |
30 |
00 |
- Nấm và nấm cục |
30 |
|
|
0712 |
90 |
00 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau |
30 |
|
|
0901 |
|
|
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó |
|
|
|
|
|
|
- Cà phê chưa rang: |
|
|
|
0901 |
11 |
|
- - Chưa khử chất ca-phê-in: |
|
|
|
0901 |
11 |
10 |
- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB |
20 |
|
|
0901 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
0901 |
12 |
|
- - Đã khử chất ca-phê-in: |
|
|
|
0901 |
12 |
10 |
- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB |
20 |
|
|
0901 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
- Cà phê đã rang: |
|
|
|
0901 |
21 |
|
- - Chưa khử chất ca-phê-in: |
|
|
|
0901 |
21 |
10 |
- - - Chưa tán |
50 |
|
|
0901 |
21 |
20 |
- - - Đã tán |
50 |
|
|
0901 |
22 |
|
- - Đã khử chất ca-phê-in: |
|
|
|
0901 |
22 |
10 |
- - - Chưa tán |
50 |
|
|
0901 |
22 |
20 |
- - - Đã tán |
50 |
|
|
0901 |
90 |
00 |
- Loại khác |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1001 |
|
|
Lúa mì và hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1001 |
10 |
00 |
- Lúa mì durum |
5 |
|
|
1001 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
- - Dùng cho người: |
|
|
|
1001 |
90 |
11 |
- - - Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) |
0 |
|
|
1001 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
1001 |
90 |
91 |
- - - Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) |
0 |
|
|
1001 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1209 |
|
|
Hạt, qủa và mầm dùng để gieo trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1209 |
10 |
00 |
- Hạt củ cải đường |
0 |
|
|
|
|
|
- Hạt cỏ, trừ hạt củ cải: |
|
|
|
1209 |
21 |
00 |
- - Hạt cỏ linh lăng |
0 |
|
|
1209 |
22 |
00 |
- - Hạt cỏ ba lá |
0 |
|
|
1209 |
23 |
00 |
- - Hạt cỏ đuôi trâu |
0 |
|
|
1209 |
24 |
00 |
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời |
0 |
|
|
1209 |
25 |
00 |
- - Hạt cỏ mạch đen |
0 |
|
|
1209 |
26 |
00 |
- - Hạt cỏ đuôi mèo |
0 |
|
|
1209 |
29 |
00 |
- - Hạt cỏ khác |
0 |
|
|
1209 |
30 |
00 |
- Hạt cỏ các loại cây thảo, chủ yếu để lấy hoa |
0 |
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
1209 |
91 |
00 |
- - Hạt rau |
0 |
|
|
1209 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
1209 |
99 |
10 |
- - - Hạt cây cao su, hạt cây kenaf |
0 |
|
|
1209 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
1211 |
|
|
Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1211 |
10 |
|
- Rễ cam thảo: |
|
|
|
1211 |
10 |
10 |
- - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
|
|
1211 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
1211 |
20 |
|
- Rễ cây nhân sâm: |
|
|
|
1211 |
20 |
10 |
- - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
|
|
1211 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
1211 |
30 |
|
- Lá cây cô-ca: |
|
|
|
1211 |
30 |
10 |
- - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
|
|
1211 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
1211 |
40 |
00 |
- Thân cây anh túc |
0 |
|
|
1211 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
- - Loại chủ yếu dùng làm dược phẩm: |
|
|
|
1211 |
90 |
11 |
- - - Cây gai dầu, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
|
|
1211 |
90 |
12 |
- - - Cây gai dầu, dạng khác |
0 |
|
|
1211 |
90 |
13 |
- - - Loại khác, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
|
|
1211 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
1211 |
90 |
91 |
- - - Hoa cúc lá nhỏ, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
|
|
1211 |
90 |
92 |
- - - Hoa cúc lá nhỏ, dạng khác |
0 |
|
|
1211 |
90 |
93 |
- - - Của cây đàn hương |
0 |
|
|
1211 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
1301 |
|
|
Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa cây dạng gôm, nhựa ô-lê-ô (oleo resins) (ví dụ: nhựa thơm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1301 |
10 |
00 |
- Cánh kiến đỏ |
5 |
|
|
1301 |
20 |
00 |
- Gôm ả rập |
3 |
|
|
1301 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
1301 |
90 |
10 |
- - Gôm benjamin |
5 |
|
|
1301 |
90 |
20 |
- - Gôm damar |
5 |
|
|
1301 |
90 |
30 |
- - Nhựa cây gai dầu |
5 |
|
|
1301 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
1401 |
|
|
Vật liệu thực vật dùng để tết bện hoặc đan (như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm, vỏ cây đoạn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1401 |
10 |
00 |
- Tre |
5 |
|
|
1401 |
20 |
00 |
- Song mây |
5 |
|
|
1401 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
1511 |
|
|
Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1511 |
10 |
00 |
- Dầu thô |
5 |
|
|
1511 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
1511 |
90 |
10 |
- - Palm stearin dạng đông đặc |
30 |
|
|
1511 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1704 |
|
|
Mứt kẹo có đường (kể cả sô-cô-la trắng), không chứa ca cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1704 |
10 |
00 |
- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường |
50 |
|
|
1704 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
1704 |
90 |
10 |
- - Kẹo dược phẩm (kẹo ho) |
20 |
|
|
1704 |
90 |
20 |
- - Sô-cô-la trắng |
50 |
|
|
1704 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
50 |
|
|
1901 |
|
|
Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (mạch nha tinh chiết); chế phẩm thực phẩm chế biến từ bột, từ ngũ cốc dạng vỡ mảnh, từ bột thô, từ tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với hàm lượng dưới 40% được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với hàm lượng dưới 5%được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
1901 |
10 |
|
- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ: |
|
|
|
1901 |
10 |
10 |
- - Từ chiết suất của hạt ngũ cốc đã nảy mầm |
30 |
|
|
|
|
|
- - Từ hàng hoá của nhóm 0401 đến nhóm 0404: |
|
|
|
1901 |
10 |
21 |
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
|
|
1901 |
10 |
29 |
- - - Loại khác |
30 |
|
|
1901 |
10 |
30 |
- - Từ bột đậu tương |
50 |
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
1901 |
10 |
91 |
- - - Dùng cho trẻ em suy dinh dưỡng |
50 |
|
|
1901 |
10 |
92 |
- - - Loại khác, là sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
|
|
1901 |
10 |
93 |
- - - Loại khác, chứa ca cao |
50 |
|
|
1901 |
10 |
99 |
- - - Loại khác |
50 |
|
|
1901 |
20 |
|
- Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 1905: |
|
|
|
1901 |
20 |
10 |
- - Bằng bột, ngũ cốc dạng vỡ mảnh, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, không chứa ca cao |
50 |
|
|
1901 |
20 |
20 |
- - Bằng bột, ngũ cốc dạng vỡ mảnh, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, chứa ca cao |
50 |
|
|
1901 |
20 |
30 |
- - Loại khác, không chứa ca cao |
50 |
|
|
1901 |
20 |
40 |
- - Loại khác, chứa ca cao |
50 |
|
|
1901 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
- - Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ: |
|
|
|
1901 |
90 |
11 |
- - - Từ hàng hoá thuộc nhóm 0401 đến nhóm 0404 |
30 |
|
|
1901 |
90 |
12 |
- - - Dùng cho trẻ em suy dinh dưỡng |
40 |
|
|
1901 |
90 |
13 |
- - - Loại khác, là sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
|
|
1901 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
40 |
|
|
1901 |
90 |
20 |
- - Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm |
30 |
|
|
|
|
|
- - Loại khác, từ hàng hoá thuộc nhóm 0401 đến nhóm 0404: |
|
|
|
1901 |
90 |
31 |
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
|
|
1901 |
90 |
32 |
- - - Loại khác, không chứa ca cao |
30 |
|
|
1901 |
90 |
33 |
- - - Loại khác, chứa ca cao |
30 |
|
|
|
|
|
- - Các chế phẩm khác từ đậu tương: |
|
|
|
1901 |
90 |
41 |
- - - Dạng bột |
50 |
|
|
1901 |
90 |
49 |
- - - Dạng khác |
50 |
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
1901 |
90 |
51 |
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
|
|
1901 |
90 |
52 |
- - - Loại khác, không chứa ca cao |
50 |
|
|
1901 |
90 |
53 |
- - - Loại khác, chứa ca cao |
50 |
|
|
1904 |
|
|
Thức ăn đã được chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: nổ từ mảnh ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc dạng hạt đã chế biến khác (trừ loại ở dạng bột thô và bột mịn, ở dạng vỡ mảnh), đã làm chín sẵn hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
1904 |
10 |
00 |
- Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc |
50 |
|
|
1904 |
20 |
00 |
- Thức ăn chế biến từ ngũ cốc mảnh chưa rang hoặc từ hỗn hợp của ngũ cốc mảnh chưa rang với ngũ cốc mảnh đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ |
50 |
|
|
1904 |
90 |
00 |
- Loại khác |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2006 |
00 |
00 |
Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (đã ráo nước, phủ đường hoặc kết tinh) |
50 |
|
|
2102 |
|
|
Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc-xin thuộc nhóm 3002); bột nở đã pha chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2102 |
10 |
|
- Men hoạt động: |
|
|
|
2102 |
10 |
10 |
- - Men bánh mì |
20 |
|
|
2102 |
10 |
90 |
- - Men khác |
5 |
|
|
2102 |
20 |
00 |
- Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động |
5 |
|
|
2102 |
30 |
00 |
- Bột nở đã pha chế |
5 |
|
|
2103 |
|
|
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2103 |
10 |
00 |
- Nước xốt đậu tương (kể cả ma-gi) |
50 |
|
|
2103 |
20 |
00 |
- Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác |
50 |
|
|
2103 |
30 |
00 |
- Bột mịn, bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến |
50 |
|
|
2103 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
2103 |
90 |
10 |
- - Nước xốt ớt |
50 |
|
|
2103 |
90 |
20 |
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp |
50 |
|
|
2103 |
90 |
30 |
- - Nước mắm |
50 |
|
|
2103 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2106 |
|
|
Các loại chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2106 |
10 |
00 |
- Chất Protein cô đặc và chất protein được làm rắn |
10 |
|
|
2106 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
2106 |
90 |
10 |
- - Các sản phẩm được chế biến từ sâm |
30 |
|
|
2106 |
90 |
20 |
- - Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông) |
30 |
|
|
2106 |
90 |
30 |
- - Hỗn hợp hoá chất với một số thực phẩm hoặc với một số chất có giá trị dinh dưỡng dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm |
20 |
|
|
2106 |
90 |
40 |
- - Sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
|
|
2106 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
2501 |
|
|
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến chất) và clo-rua-nat-ri nguyên chất, ở dạng dung dịch nước hoặc không hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2501 |
00 |
10 |
- Muối ăn |
30 |
|
|
|
|
|
- Muối mỏ chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nước: |
|
|
|
2501 |
00 |
21 |
- - Muối có chứa ít nhất 94,7% cloruanatri tính trên cơ sở khô được đóng gói có trọng lượng từ 50 kg trở lên |
30 |
|
|
2501 |
00 |
29 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
|
- Muối khác có chứa ít nhất 96% cloruanatri, đã đóng bao: |
|
|
|
2501 |
00 |
31 |
- - Muối nguyên chất |
10 |
|
|
2501 |
00 |
32 |
- - Loại khác, đóng gói từ 50kg trở lên |
15 |
|
|
2501 |
00 |
33 |
- - Loại khác, đóng gói dưới 50kg |
15 |
|
|
2501 |
00 |
90 |
- Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2507 |
00 |
00 |
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung |
3 |
|
|
2709 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2709 |
00 |
10 |
- Dầu thô (dầu mỏ) |
15 |
|
|
2709 |
00 |
20 |
- Condensate |
60 |
|
|
2709 |
00 |
90 |
- Loại khác |
15 |
|
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỉ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70 % trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỉ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70 % trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm : |
|
|
|
2710 |
11 |
11 |
--- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
80 |
|
|
2710 |
11 |
12 |
--- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
80 |
|
|
2710 |
11 |
13 |
--- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
80 |
|
|
2710 |
11 |
14 |
--- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
80 |
|
|
2710 |
11 |
15 |
--- Xăng động cơ khác, có pha chì |
80 |
|
|
2710 |
11 |
16 |
--- Xăng động cơ khác, không pha chì |
80 |
|
|
2710 |
11 |
17 |
--- Xăng máy bay |
15 |
|
|
2710 |
11 |
21 |
--- Xăng trắng |
10 |
|
|
2710 |
11 |
22 |
--- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
|
2710 |
11 |
23 |
--- Xăng dung môi khác |
10 |
|
|
2710 |
11 |
24 |
--- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
80 |
|
|
2710 |
11 |
25 |
--- Dầu nhẹ khác |
80 |
|
|
2710 |
11 |
29 |
--- Loại khác |
80 |
|
|
2710 |
19 |
|
-- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
--- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: |
|
|
|
2710 |
19 |
11 |
----Dầu hoả thông dụng |
35 |
|
|
2710 |
19 |
12 |
---- Dầu hoả khác bao gồm cả loại dầu hoá hơi |
35 |
|
|
2710 |
19 |
13 |
---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
25 |
|
|
2710 |
19 |
14 |
---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
25 |
|
|
2710 |
19 |
15 |
---- Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
|
2710 |
19 |
19 |
---- Dầu trung bình khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
|
--- Loại khác: |
|
|
|
2710 |
19 |
21 |
---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
|
2710 |
19 |
22 |
---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
|
2710 |
19 |
23 |
---- Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
|
2710 |
19 |
24 |
---- Mỡ bôi trơn |
10 |
|
|
2710 |
19 |
25 |
---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực |
3 |
|
|
2710 |
19 |
26 |
---- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện |
10 |
|
|
2710 |
19 |
27 |
---- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao |
45 |
|
|
2710 |
19 |
28 |
---- Nhiên liệu điêzen khác |
45 |
|
|
2710 |
19 |
29 |
---- Dầu nhiên liệu khác |
15 |
|
|
2710 |
19 |
30 |
---- Loại khác |
10 |
|
|
2710 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
|
2803 |
|
|
Các bon (mồ hóng các-bon và các dạng khác của các-bon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2803 |
00 |
10 |
- Mồ hóng các-bon (cacbon black), loại dùng trong công nghiệp cao su |
3 |
|
|
2803 |
00 |
20 |
- Mồ hóng acetylene |
10 |
|
|
2803 |
00 |
30 |
- Mồ hóng các-bon khác |
3 |
|
|
2803 |
00 |
90 |
- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2922 |
|
|
Hợp chất amino chức ô-xi |
|
|
|
|
|
|
- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
2922 |
11 |
00 |
- - Monoetanolamine và muối của chúng |
3 |
|
|
2922 |
12 |
00 |
- - Dietanolamine và muối của chúng |
3 |
|
|
2922 |
13 |
00 |
- - Trietanolamine và muối của chúng |
3 |
|
|
2922 |
14 |
00 |
- - Dextropropoxyphene và muối của chúng |
3 |
|
|
2922 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
- Naphtols amino và amino-penol khác trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
2922 |
21 |
00 |
- - A xít amino hydrocynaphthalensunphonic và muối của chúng |
3 |
|
|
2922 |
22 |
00 |
- - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng |
3 |
|
|
2922 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
- Amino - andehydes, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên; muối của chúng: |
|
|
|
2922 |
31 |
00 |
- - Amfepramone, methadone và normethadone; muối của chúng |
3 |
|
|
2922 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
- A-xít amino, trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên, và este của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
2922 |
41 |
00 |
- - Lysin và este của chúng; muối của chúng |
20 |
|
|
2922 |
42 |
|
- - A-xít glutamic và muối của chúng: |
|
|
|
2922 |
42 |
10 |
- - - A-xít glutamic |
15 |
|
|
2922 |
42 |
20 |
- - - Muối natri của a-xít glutamic |
50 |
|
|
2922 |
42 |
90 |
- - - Muối khác |
50 |
|
|
2922 |
43 |
00 |
- - A-xít antranilic và muối của chúng |
3 |
|
|
2922 |
44 |
00 |
- - Tilidine và muối của chúng |
3 |
|
|
2922 |
49 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
2922 |
49 |
10 |
- - - A-xít mefenamic và muối của chúng |
3 |
|
|
2922 |
49 |
90 |
- - - Loại khác |
3 |
|
|
2922 |
50 |
|
- Phenol rượu amino, phenol a-xít amino và các hợp chất amino khác có chức ô xi: |
|
|
|
2922 |
50 |
10 |
- - A-xít p-Aminosalicylic và muối của chúng, este và các dẫn xuất khác |
0 |
|
|
2922 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
2925 |
|
|
Hợp chất chức cacboxyimit (kể cả sacarin và muối của chúng) và các hợp chất chức imin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Imit và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
2925 |
11 |
00 |
- - Sacarin và muối của chúng |
10 |
|
|
2925 |
12 |
00 |
- - Glutethimide |
0 |
|
|
2925 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
2925 |
20 |
|
- Imin và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
2925 |
20 |
10 |
- - Metformin, phenformin và cimetidine; muối và dẫn xuất của chúng |
0 |
|
|
2925 |
20 |
20 |
- - Imit ethylen, imit propylen |
0 |
|
|
2925 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2929 | |||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.