Quyết định số 137/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Danh sách các mã HS và thuế nhập khẩu cho nhiều loại hóa chất, nguyên liệu công nghiệp như amino chức ô-xi, hợp chất cacboxyimit, imin và các chất dẫn xuất của chúng. Mỗi mặt hàng có mức thuế cụ thể.

Document No.137/2001/QÐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byVũ Văn Ninh
Updated16/06/2026
SectorChưa Phân Loại
FieldQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Issued date18/12/2001
Effective date01/01/2002
Expiry date08/08/2004
StatusExpired
✦ Smart summary

Danh sách các mã HS và thuế nhập khẩu cho nhiều loại hóa chất, nguyên liệu công nghiệp như amino chức ô-xi, hợp chất cacboxyimit, imin và các chất dẫn xuất của chúng. Mỗi mặt hàng có mức thuế cụ thể.

Scope of application

Các doanh nghiệp nhập khẩu hóa chất, nguyên liệu công nghiệp

Key points

  • Mã HS 2922: Hợp chất amino chức ô-xi với nhiều phân loại khác nhau và mức thuế từ 0% đến 50%
  • Mã HS 2925: Hợp chất chức cacboxyimit và imin, mức thuế từ 0% đến 10%
  • Mã HS 2929: Các hợp chất hóa học khác với mức thuế cụ thể cho từng mặt hàng.
  • Thuế nhập khẩu thay đổi tùy theo loại hóa chất và cấu trúc hóa học của chúng.
  • Các doanh nghiệp cần xem xét kỹ các quy định về mã HS để đảm bảo tuân thủ pháp luật hải quan.

🌐 Social impact of this document

  • Giúp quản lý dòng chảy thương mại hóa chất công nghiệp
  • Đảm bảo an toàn môi trường và sức khỏe cộng đồng khi sử dụng hóa chất công nghiệp

❓ Frequently asked questions

Mức thuế nhập khẩu cho a-xít glutamic là bao nhiêu?

Thuế nhập khẩu cho mặt hàng này là 15%.

Có mã HS nào dành riêng cho sacarin không?

Có, mã HS 2925.11.00 dành riêng cho sacarin và muối của chúng với thuế suất 10%.

Full text

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ 137/2001/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 137/2001/QĐ-BTC NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 2001 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các Bộ, ngành có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; 

QUYẾT ĐỊNH

:

Điều 1:

 

Sửa đổi, bổ sung tên, mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC ngày 03/04/1999; Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ/BTC  ngày 11/11/1999; Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000; Quyết định số 91/2000/QĐ/BTC ngày 02/06/2000; Quyết định số 193/2000/QĐ/BTC ngày 05/12/2000;  Quyết định số  34/2001/QĐ/BTC  ngày 18/04/2001;  Quyết  định số 120/2001/QĐ/BTC ngày 26/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thuộc Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

 

Điều 2:

Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục I của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2002

.

Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 15/01/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.   

 

Vũ Văn Ninh

(Đã ký)

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2001của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất

(%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1513

 

 

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

- Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa:

 

1513

11

00

- - Dầu thô

5

1513

19

 

- -  Loại khác:

 

1513

19

10

- - - Dầu đã tinh chế

50

1513

19

20

- - - Thành phần của dầu dừa chưa tinh chế

5

1513

19

90

- - - Loại khác

50

 

 

 

- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng:

 

1513

21

00

- - Dầu thô

5

1513

29

 

- - Loại khác:

 

1513

29

10

- - - Dầu đã tinh chế

40

1513

29

20

- - - Thành phần của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

5

1513

29

90

- - - Loại khác

40

7207

 

 

Sắt thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

 

 

 

 

- Có chứa hàm lượng các bon dưới 0,25%:

 

7207

11

00

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có kích thước chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dầy

7

7207

12

 

- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

 

7207

12

10

- - - Phôi dẹt

3

7207

12

90

- - - Loại khác

7

7207

19

00

- - Loại khác

7

7207

20

 

- Có chứa hàm lượng các bon bằng hoặc trên 0,25%:

 

 

 

 

- - Có chứa hàm lượng cácbon từ 0,6% trở lên:

 

7207

20

11

- - - Phôi dẹt

3

7207

20

19

- - - Loại khác

7

 

 

 

- - Loại khác:

 

7207

20

91

- - - Phôi dẹt

3

7207

20

99

- - - Loại khác

7

PHỤ LỤC II

DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2001của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất
(%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

0403

 

 

Sản phẩm còn lại sau khi lấy bơ ra khỏi kem sữa,

sữa đông và kem sữa đông, sữa chua, ki-phia (kephir) và sữa, kem khác đã lên men hoặc a-xít hóa, đã hoặc chưa: cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao

 

0403

10

 

- Sữa chua:

 

0403

10

10

- - Chưa pha hương liệu, hoa qủa, hạt hoặc ca cao

30

0403

10

90

- - Loại khác

30

0403

90

 

- Loại khác:

 

0403

90

10

- - Sản phẩm còn lại sau khi lấy bơ ra khỏi kem sữa

30

0403

90

90

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

0406

 

 

Pho mát và sữa đông

 

 

 

 

 

 

0406

10

00

- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mát

20

0406

20

 

- Pho mát mài bột hoặc pho mát làm thành bột các loại:

 

0406

20

10

 - - Đóng gói với trọng lượng trên 20kg

20

0406

20

90

 - - Loại khác

20

0406

30

00

- Pho mát chế biến chưa mài bột hoặc chưa làm thành bột các loại

20

0406

40

00

- Pho mát vân xanh

20

0406

90

00

- Loại khác

20

0506

 

 

Xương và lõi sừng, chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a - xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

0506

10

00

- Chất sụn và xương đã xử lý bằng a - xít

5

0506

90

00

- Loại khác

5

0712

 

 

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm

 

 

 

 

 

 

0712

20

00

- Hành

30

0712

30

00

- Nấm và nấm cục

30

0712

90

00

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau

30

0901

 

 

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

 

 

- Cà phê chưa rang:

 

0901

11

 

- - Chưa khử chất ca-phê-in:

 

0901

11

10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

20

0901

11

90

- - - Loại khác

20

0901

12

 

- - Đã khử chất ca-phê-in:

 

0901

12

10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

20

0901

12

90

- - - Loại khác

20

 

 

 

- Cà phê đã rang:

 

0901

21

 

- - Chưa khử chất ca-phê-in:

 

0901

21

10

- - - Chưa tán

50

0901

21

20

- - - Đã tán

50

0901

22

 

- - Đã khử chất ca-phê-in:

 

0901

22

10

- - - Chưa tán

50

0901

22

20

- - - Đã tán

50

0901

90

00

- Loại khác

50

 

 

 

 

 

1001

 

 

Lúa mì và hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin)

 

 

 

 

 

 

1001

10

00

- Lúa mì durum

5

1001

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Dùng cho người:

 

1001

90

11

- - - Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin)

0

1001

90

19

- - - Loại khác

5

 

 

 

- - Loại khác:

 

1001

90

91

- - - Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin)

0

1001

90

99

- - - Loại khác

5

 

 

 

 

 

1209

 

 

Hạt, qủa và mầm dùng để gieo trồng

 

 

 

 

 

 

1209

10

00

- Hạt củ cải đường

0

 

 

 

- Hạt cỏ, trừ hạt củ cải:

 

1209

21

00

- - Hạt cỏ linh lăng

0

1209

22

00

- - Hạt cỏ ba lá

0

1209

23

00

- - Hạt cỏ đuôi trâu

0

1209

24

00

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời

0

1209

25

00

- - Hạt cỏ mạch đen

0

1209

26

00

- - Hạt cỏ đuôi mèo

0

1209

29

00

- - Hạt cỏ khác

0

1209

30

00

- Hạt cỏ các loại cây thảo, chủ yếu để lấy hoa

0

 

 

 

- Loại khác:

 

1209

91

00

- - Hạt rau

0

1209

99

 

- - Loại khác:

 

1209

99

10

 - - - Hạt cây cao su, hạt cây kenaf

0

1209

99

90

 - - - Loại khác

0

1211

 

 

Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

 

 

 

 

 

 

1211

10

 

- Rễ cam thảo:

 

1211

10

10

 - - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

1211

10

90

 - - Loại khác

0

1211

20

 

- Rễ cây nhân sâm:

 

1211

20

10

 - - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

1211

20

90

 - - Loại khác

0

1211

30

 

- Lá cây cô-ca:

 

1211

30

10

- - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

1211

30

90

- - Loại khác

0

1211

40

00

-  Thân cây anh túc

0

1211

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Loại chủ yếu dùng làm dược phẩm:

 

1211

90

11

- - - Cây gai dầu, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

1211

90

12

- - - Cây gai dầu, dạng khác

0

1211

90

13

- - - Loại khác, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

1211

90

19

- - - Loại khác

0

 

 

 

- - Loại khác:

 

1211

90

91

- - - Hoa cúc lá nhỏ, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

1211

90

92

- - - Hoa cúc lá nhỏ, dạng khác

0

1211

90

93

- - - Của cây đàn hương

0

1211

90

99

- - - Loại khác

0

1301

 

 

Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa cây dạng gôm, nhựa ô-lê-ô (oleo resins) (ví dụ: nhựa thơm)

 

 

 

 

 

 

1301

10

00

- Cánh kiến đỏ

5

1301

20

00

- Gôm ả rập

3

1301

90

 

- Loại khác:

 

1301

90

10

- - Gôm benjamin

5

1301

90

20

- - Gôm damar

5

1301

90

30

- - Nhựa cây gai dầu

5

1301

90

90

- - Loại khác

5

1401

 

 

Vật liệu thực vật dùng để tết bện hoặc đan (như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm, vỏ cây đoạn)

 

 

 

 

 

 

1401

10

00

- Tre

5

1401

20

00

- Song mây

5

1401

90

00

- Loại khác

5

1511

 

 

Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

1511

10

00

- Dầu thô

5

1511

90

 

- Loại khác:

 

1511

90

10

- - Palm stearin dạng đông đặc

30

1511

90

90

- - Loại khác

50

 

 

 

 

 

1704

 

 

Mứt kẹo có đường (kể cả sô-cô-la trắng), không chứa ca cao

 

 

 

 

 

 

1704

10

00

- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường

50

1704

90

 

- Loại khác:

 

1704

90

10

- - Kẹo dược phẩm (kẹo ho)

20

1704

90

20

- - Sô-cô-la trắng

50

1704

90

90

- - Loại khác

50

1901

 

 

Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (mạch nha tinh chiết); chế phẩm thực phẩm chế biến từ bột, từ ngũ cốc dạng vỡ mảnh, từ bột thô, từ tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với hàm lượng dưới 40% được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với hàm lượng dưới 5%được tính trên cơ  sở đã khử  toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1901

10

 

- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:

 

1901

10

10

- - Từ chiết suất của hạt ngũ cốc đã nảy mầm

30

 

 

 

- - Từ hàng hoá của nhóm 0401 đến nhóm 0404:

 

1901

10

21

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y học

10

1901

10

29

- - - Loại khác

30

1901

10

30

- - Từ bột đậu tương

50

 

 

 

- - Loại khác:

 

1901

10

91

- - - Dùng cho trẻ em suy dinh dưỡng

50

1901

10

92

- - - Loại khác, là sản phẩm dinh dưỡng y học

10

1901

10

93

- - - Loại khác, chứa ca cao

50

1901

10

99

- - - Loại khác

50

1901

20

 

- Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 1905:

 

1901

20

10

- - Bằng bột, ngũ cốc dạng vỡ mảnh, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, không chứa ca cao

50

1901

20

20

- - Bằng bột, ngũ cốc dạng vỡ mảnh, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, chứa ca cao

50

1901

20

30

- - Loại khác, không chứa ca cao

50

1901

20

40

- - Loại khác, chứa ca cao

50

1901

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:

 

1901

90

11

- - - Từ hàng hoá thuộc nhóm 0401 đến nhóm 0404

30

1901

90

12

- - - Dùng cho trẻ em suy dinh dưỡng

40

1901

90

13

- - - Loại khác, là sản phẩm dinh dưỡng y học

10

1901

90

19

- - - Loại khác

40

1901

90

20

- - Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm

30

 

 

 

- - Loại khác, từ hàng hoá thuộc nhóm 0401 đến nhóm 0404:

 

1901

90

31

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y học

10

1901

90

32

- - - Loại khác, không chứa ca cao

30

1901

90

33

- - - Loại khác, chứa ca cao

30

 

 

 

- - Các chế phẩm khác từ đậu tương:

 

1901

90

41

- - - Dạng bột

50

1901

90

49

- - - Dạng khác

50

 

 

 

 - - Loại khác:

 

1901

90

51

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y học

10

1901

90

52

- - - Loại khác, không chứa ca cao

50

1901

90

53

- - - Loại khác, chứa ca cao

50

1904

 

 

Thức ăn đã được chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: nổ từ mảnh ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc dạng hạt đã chế biến khác (trừ loại ở dạng bột thô và bột mịn, ở dạng vỡ mảnh), đã làm chín sẵn hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1904

10

00

- Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc

50

1904

20

00

- Thức ăn chế biến từ ngũ cốc mảnh chưa rang hoặc từ hỗn hợp của ngũ cốc mảnh chưa rang với ngũ cốc mảnh đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ

50

1904

90

00

- Loại khác

50

 

 

 

 

 

2006

00

00

Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được  bảo  quản  bằng đường (đã ráo nước, phủ đường hoặc kết tinh)

50

2102

 

 

Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc-xin thuộc nhóm 3002); bột nở đã pha chế

 

 

 

 

 

 

2102

10

 

- Men hoạt động:

 

2102

10

10

 - - Men bánh mì

20

2102

10

90

- - Men khác

5

2102

20

00

- Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động

5

2102

30

00

- Bột nở đã pha chế

5

2103

 

 

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

 

 

 

 

 

 

2103

10

00

- Nước xốt đậu tương (kể cả ma-gi)

50

2103

20

00

- Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác

50

2103

30

00

- Bột mịn, bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

50

2103

90

 

- Loại khác:

 

2103

90

10

- - Nước xốt ớt

50

2103

90

20

- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp

50

2103

90

30

- - Nước mắm

50

2103

90

90

- - Loại khác

50

 

 

 

 

 

2106

 

 

Các loại chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

2106

10

00

- Chất Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

10

2106

90

 

- Loại khác:

 

2106

90

10

- - Các sản phẩm được chế biến từ sâm

30

2106

90

20

- - Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông)

30

2106

90

30

 - - Hỗn hợp hoá chất với một số thực phẩm hoặc với một số chất có giá trị dinh dưỡng dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm

20

2106

90

40

 - - Sản phẩm dinh dưỡng y học

10

2106

90

90

 - - Loại khác

30

2501

 

 

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến chất) và clo-rua-nat-ri nguyên chất, ở dạng dung dịch nước hoặc không hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

 

 

 

 

 

 

2501

00

10

- Muối ăn

30

 

 

 

- Muối mỏ chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nước:

 

2501

00

21

- - Muối có chứa ít nhất 94,7%  cloruanatri tính trên cơ sở khô được đóng gói có trọng lượng từ 50 kg trở lên

30

2501

00

29

- - Loại khác

30

 

 

 

- Muối khác có chứa ít nhất 96% cloruanatri, đã đóng bao:

 

2501

00

31

- - Muối nguyên chất

10

2501

00

32

- - Loại khác, đóng gói từ 50kg trở lên

15

2501

00

33

- - Loại khác, đóng gói dưới 50kg

15

2501

00

90

- Loại khác

15

 

 

 

 

 

2507

00

00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

3

2709

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô

 

 

 

 

 

 

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

20

 - Condensate

60

2709

00

90

- Loại khác

15

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỉ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70 % trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỉ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70 % trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm :

 

2710

11

11

--- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

80

2710

11

12

--- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

80

2710

11

13

--- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

80

2710

11

14

--- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

80

2710

11

15

--- Xăng động cơ khác, có pha chì

80

2710

11

16

--- Xăng động cơ khác, không pha chì

80

2710

11

17

--- Xăng máy bay

15

2710

11

21

--- Xăng trắng

10

2710

11

22

--- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

--- Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

--- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

80

2710

11

25

--- Dầu nhẹ khác

80

2710

11

29

--- Loại khác

80

2710

19

 

-- Loại khác:

 

 

 

 

--- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

 

2710

19

11

----Dầu hoả thông dụng

35

2710

19

12

---- Dầu hoả khác bao gồm cả loại dầu hoá hơi

35

2710

19

13

---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

---- Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

---- Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

 

 

 

--- Loại khác:

 

2710

19

21

---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

---- Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

---- Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

---- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

---- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

45

2710

19

28

---- Nhiên liệu điêzen khác

45

2710

19

29

---- Dầu nhiên liệu khác

15

2710

19

30

---- Loại khác

10

2710

90

00

 - Loại khác

10

2803

 

 

Các bon (mồ hóng các-bon và các dạng khác của các-bon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

 

 

 

 

 

 

2803

00

10

- Mồ hóng các-bon (cacbon black), loại dùng trong công nghiệp cao su

3

2803

00

20

- Mồ hóng acetylene

10

2803

00

30

- Mồ hóng các-bon khác

3

2803

00

90

- Loại khác

3

 

 

 

 

 

2922

 

 

Hợp chất amino chức ô-xi

 

 

 

 

- Rượu amino,  trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên, ete, este của chúng;  muối của chúng:

 

2922

11

00

- - Monoetanolamine và muối của chúng

3

2922

12

00

- - Dietanolamine và muối của chúng

3

2922

13

00

- - Trietanolamine và muối của chúng

3

2922

14

00

- - Dextropropoxyphene và muối của chúng

3

2922

19

00

- - Loại khác

3

 

 

 

- Naphtols amino và amino-penol khác trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng:

 

2922

21

00

- - A xít amino hydrocynaphthalensunphonic và muối của chúng

3

2922

22

00

- - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng

3

2922

29

00

- - Loại khác

3

 

 

 

- Amino - andehydes, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên; muối của chúng:

 

2922

31

00

- - Amfepramone, methadone và normethadone; muối của chúng

3

2922

39

00

- - Loại khác

3

 

 

 

- A-xít amino, trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên, và este của chúng; muối của chúng:

 

2922

41

00

- - Lysin và este của chúng; muối của chúng

20

2922

42

 

- - A-xít glutamic và muối của chúng:

 

2922

42

10

- - - A-xít glutamic

15

2922

42

20

- - - Muối natri của a-xít glutamic

50

2922

42

90

- - - Muối khác

50

2922

43

00

- - A-xít antranilic và muối của chúng

3

2922

44

00

 - - Tilidine và muối của chúng

3

2922

49

 

- - Loại khác:

 

2922

49

10

- - - A-xít mefenamic và muối của chúng

3

2922

49

90

 - - - Loại khác

3

2922

50

 

- Phenol rượu amino, phenol a-xít amino và các hợp chất amino khác có chức ô xi:

 

2922

50

10

- - A-xít p-Aminosalicylic và muối của chúng, este và các dẫn xuất khác

0

2922

50

90

- - Loại khác

0

2925

 

 

Hợp chất chức cacboxyimit (kể cả sacarin và  muối của chúng) và các hợp chất chức imin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Imit và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2925

11

00

- - Sacarin và muối của chúng

10

2925

12

00

- - Glutethimide

0

2925

19

00

- - Loại khác

0

2925

20

 

- Imin và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2925

20

10

- - Metformin, phenformin và cimetidine; muối và dẫn xuất của chúng

0

2925

20

20

- - Imit ethylen, imit propylen

0

2925

20

90

- - Loại khác

0

 

 

 

 

 

2929

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

137/2001/QÐ-BTC
Quyết định số 137/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.