Nghị định số 138/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 64 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 1999-2004, chia thành 23 đơn vị bầu cử với các số lượng đại biểu khác nhau. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ trưởng và Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.

文号138/1999/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期20/09/1999
生效日期20/09/1999
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị định này phê chuẩn số lượng 64 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 1999-2004, chia thành 23 đơn vị bầu cử với các số lượng đại biểu khác nhau. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ trưởng và Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.

要点

  • Phê chuẩn 64 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 1999-2004, chia thành 23 đơn vị bầu cử với các số lượng đại biểu khác nhau.
  • Đơn vị bầu cử từ huyện Hưng Hà đến Thị xã Thái Bình có các số lượng đại biểu được bầu: 3 đại biểu (18 đơn vị) và 2 đại biểu (5 đơn vị).

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực là việc đảm bảo quy trình bầu cử công bằng, minh bạch theo luật định.
  • Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về tổ chức và quản lý cho các đơn vị bầu cử.

❓ 常见问题

Có bao nhiêu đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử?

Có 3 đại biểu (18 đơn vị) và 2 đại biểu (5 đơn vị).

Tổng số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình là bao nhiêu?

64 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

23 đơn vị bầu cử.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ trưởng và Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ.

全文

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 138/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại

biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Thái Bình

nhiệm kỳ 1999 – 2004

________________________________ 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Bình và Bộ trưởng,Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1.- Phê chuẩn số lượng 64 (sáu mươi bốn) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 23 (hai mươi ba) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình (có danh sách kèm theo).

Điều 2. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Bình Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Phan Văn Khải

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHTHÁI BÌNH

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Huyện Hưng Hà

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Quỳnh Phụ

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Đông Hưng

Đơn vị bầu cử số 07

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Thái Thụy

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

Đơn vị bầu cử số 12

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Tiền Hải

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

02 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Kiến Xương

Đơn vị bầu cử số 16

Đơn vị bầu cử số 17

Đơn vị bầu cử số 18

03 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Vũ Thư

Đơn vị bầu cử số 19

Đơn vị bầu cử số 20

Đơn vị bầu cử số 21

03 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Thị xã Thái Bình

Đơn vị bầu cử số 22

Đơn vị bầu cử số 23

03 đại biểu

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 18 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 05 đơn vị

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 1
138/1999/NĐ-CP
Nghị định số 138/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 1999 - 2004
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。