Quyết định số 138/99/QÐ-BTC quy định biểu mức thu phí qua phà Mây - Quốc lộ 37 tại tỉnh Thái Nguyên cho các loại xe cơ giới đường bộ, trừ một số đối tượng miễn phí. Văn bản này áp dụng từ ngày 25 tháng 11 năm 1999.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đi qua phà Mây - Quốc lộ 37 - tỉnh Thái Nguyên
Các điểm cốt lõi
- Xe từ 12 đến 30 chỗ ngồi phải nộp phí 12.000 đồng/xe (Điều 1)
- Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên phải nộp phí 15.000 đồng/xe (Điều 1)
- Xe tải có trọng tải dưới 5 tấn phải nộp phí 12.000 đồng/xe (Điều 1)
- Xe tải có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn phải nộp phí 15.000 đồng/xe (Điều 1)
- Xe tải có trọng tải từ 10 tấn trở lên phải nộp phí 18.000 đồng/xe (Điều 1)
- Xe chuyên dùng vào mục đích an ninh, quốc phòng và xe đi làm nhiệm vụ đột xuất không phải nộp phí (Điều 2)
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước từ hoạt động phà Mây
- Giảm gánh nặng tài chính đối với các đơn vị xe chuyên dùng vào mục đích an ninh, quốc phòng và xe đi làm nhiệm vụ đột xuất
- chịu phí có thể gặp khó khăn về chi phí vận chuyển
❓ Câu hỏi thường gặp
Xe từ 12 đến 30 chỗ ngồi phải nộp bao nhiêu tiền?
Phải nộp 12.000 đồng/xe (Điều 1)
Các loại xe tải nào được miễn phí?
Xe chuyên dùng vào mục đích an ninh, quốc phòng và xe đi làm nhiệm vụ đột xuất không phải nộp phí (Điều 2)
Mức thu phí cho xe tải có trọng tải từ 10 tấn trở lên là bao nhiêu?
Phải nộp 18.000 đồng/xe (Điều 1)
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH _______________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ |
|
Số: 138/1999/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 1999 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Ban hành biểu mức thu phí
qua Phà Mây - Quốc lộ 37 - tỉnh Thái Nguyên
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ , quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 3610/BGTVT - TCKT ngày 18/10/1999);
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí qua phà Mây - Quốc lộ 37 - Tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2: Các tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, thực tế qua phà Mây - Quốc lộ 37 - Tỉnh Thái Nguyên phải nộp phí theo mức thu quy định tại Quyết định này, trừ các đối tượng không phải nộp sau đây.
- Xe chuyên dùng vào mục đích an ninh, quốc phòng.
- Xe đi làm nhiệm vụ đột xuất, khẩn cấp theo lệnh của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền như: xe hộ đê, xe phòng chống lụt bão, chống dịch bệnh.
Điều 3: Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí qua phà Mây thực hiện đăng ký kê khai thu, nộp phí với cơ quan thuế địa phương nơi thu phí theo qui định tại Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước.
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 5: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí qua phà Mây, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí qua phà Mây và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: -Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, -UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế, -Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thái Nguyên, - Lưu: VP (HC, TH); TCT (HC, NV4) |
K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng Phạm Văn Trọng |
BIỂU MỨC THU PHÍ QUA PHÀ MÂY-QUỐC LỘ 37
TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 138/1999/QĐ/BTC
ngày 10 tháng 11 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Số thứ tự |
Loại xe |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
XE CA |
|||
|
1 |
Xe từ 12 đến 30 chỗ ngồi |
Đồng/xe |
12.000 |
|
2 |
Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên |
Đồng/xe |
15.000 |
|
Xe tải |
|||
|
1 |
Xe có trọng tải dưới 5 tấn |
Đồng/xe |
12.000 |
|
2 |
Xe có trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn |
Đồng/xe |
15.000 |
|
3 |
Xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên |
Đồng/xe |
18.000 |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.