Văn bản này của Bộ Tài chính đính chính mẫu lệnh chi C2-01/NS trong quyết định 130/2003/QĐ-BTC về chế độ kế toán ngân sách nhà nước, nhằm sửa lỗi in ấn. Văn bản áp dụng cho các cơ quan tài chính và kho bạc nhà nước.
适用范围
["Bộ Tài chính", "Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ", "Cơ quan Đảng, đoàn thể trung ương", "Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước", "Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao", "Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương", "Sở tài chính, Cục thuế, Cục hải quan", "Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương"]
要点
- Bộ Tài chính đính chính mẫu lệnh chi C2-01/NS theo quyết định số 130/2003/QĐ-BTC để khắc phục sơ suất trong khâu in ấn.
- Mẫu lệnh chi được điều chỉnh bao gồm các thông tin như tài khoản, đơn vị hưởng, chương, mã địa bàn, mã số ĐVSDNS, tên CTMT và nội dung chi.
- Các mẫu giấy báo nợ, ủy nhiệm chi và giấy báo có cũng được điều chỉnh theo quy định mới của Bộ Tài chính.
- Kho bạc Nhà nước và các cơ quan liên quan phải thực hiện đúng mẫu lệnh chi đã đính chính.
- Thời gian hiệu lực của quyết định sau khi đính chính là từ ngày công văn này được ban hành.
🌐 本文件的社会影响
- Việc đính chính giúp đảm bảo tính chính xác và thống nhất trong việc quản lý ngân sách nhà nước.
- Các cơ quan liên quan sẽ phải điều chỉnh mẫu lệnh chi theo quy định mới, tạo ra gánh nặng về thời gian và nguồn lực cho các đơn vị này.
❓ 常见问题
更新中。
全文
CÔNG VĂN
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 13838 TC/NSNN
NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2003 VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH
QĐ SỐ 130/2003/QĐ-BTC NGÀY 18/8/2003 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
Kính gửi: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
Cơ quan Đảng, đoàn thể trung ương
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước,
Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW
- Sở tài chính, Cục thuế, Cục hải quan,
Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Do sơ suất trong khâu in ấn Quyết định số 130/2003/QĐ-BTC ngày 18/8/2003 của Bộ Tài chính về ban hành chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ kho bạc nhà nước, Bộ Tài chính xin đính chính lại mẫu lệnh chi C2–01/NS (có 04 liên) theo mẫu đính kèm.
CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHẦN DO KBNN GHI
|
Nợ TK…………..
Có TK…………..
Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số…. Ngày….
Yêu cầu Kho bạc Nhà nước ………………….
Chi Ngân sách …………Tài khoản:……………….
Đơn vị hưởng …… Chương ……. Mã địa bàn:….
Mã số ĐVSDNS ……………..Tài khoản …………
Tại kho bạc Nhà nước (Ngân hàng) ………………
Tên CTMT ……………… Mã CTMT: …………….
| Nội dung chi | Mã nguồn | Loại | Khoản | Mục | Tiểu mục | Số tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
| Cộng |
| |||||
Tổng số tiền ghi bằng chữ:…………………………………………..
| CƠ QUAN TÀI CHÍNH Ngày … tháng …. Năm……. Kế toán trưởng Thủ trưởng | KHO BẠC NHÀ NƯỚC Ngày … tháng …. Năm ……. Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc |
| …..TÀI CHÍNH | GIẤY BÁO NỢ (Cơ quan tài chính) | Mẫu số: C2-01/NS Niên độ:….. Số:…… |
Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số ……………… Ngày ……….
Yêu cầu Kho bạc Nhà nước………………………………………..
Chi Ngân sách ……………………………Tài khoản:……………..
Đơn vị hưởng …………..Chương………….Mã địa bàn…………..
Mã số ĐVSDNS………………………………Tài khoản………….
Tại kho bạc Nhà nước (Ngân hàng)…………………………………
Tên CTMT …………………… Mã CTMT………………………..
| Nội dung chi | Mã nguồn | Loại | Khoản | Mục | Tiểu mục | Số tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
| Cộng |
| |||||
Tổng số tiền ghi bằng chữ …………………………………………
|
Kế toán trưởng KBNN | Ngày….. tháng…. Năm Giám đốc KBNN | |||
| …..TÀI CHÍNH | ỦY NHIỆM CHI Chuyển khoản, chuyển tiền thư - Điện | Mẫu số: C2-01/NS Niên độ:….. Số:…… | |
Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số ……………… Ngày ……………
Yêu cầu Kho bạc Nhà nước ……………………………………………
Chi Ngân sách …………………………………. Tài Khoản ………….
Đơn vị hưởng………………… Chương………… Mã địa bàn:……….
Mã số ĐVSDNS ……………………………………………………….
Tại Kho bạc Nhà nước (Ngân hàng) …………………………………..
Tên CTMT ………………….MãCTMT………………………………
| Nội dung chi | Mã nguồn | Loại | Khoản | Mục | Tiểu mục | Số tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
| Cộng |
| |||||
Tổng số tiền ghi bằng chữ ………………………………………………..
| KHO BẠC NHÀ NƯỚC A Ngày … tháng … năm Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc | KHO BẠC NHÀ NƯỚC (NH) B Ngày … tháng …. Năm ….. Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc |
| …..TÀI CHÍNH | GIẤY BÁO CÓ (Đơn vị sử dụng NSNN) | Mẫu số: C2-01/NS Niên độ:….. Số:…… |
Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số……………… Ngày ……………
Yêu cầu Kho bạc Nhà nước ……………………………………………
Chi Ngân sách …………………………………. Tài Khoản ………….
Đơn vị hưởng………………… Chương………… Mã địa bàn:……….
Mã số ĐVSDNS …………………………Tài khoản………………….
Tại Kho bạc Nhà nước (Ngân hàng) …………………………………..
Tên CTMT ………………….Mã CTMT………………………………
| Nội dung chi | Mã nguồn | Loại | Khoản | Mục | Tiểu mục | Số tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
| Cộng |
| |||||
Tổng số tiền ghi bằng chữ ………………………………………………..
|
Kế toán trưởng KBNN (NH) | Ngày … tháng …. Năm ….. Giám đốc KBNN (NH) |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: