Quyết định số 14/1999/QÐ/BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường Quốc lộ 1A trạm Bừn Lức Km 1933 tỉnh Long An

Quyết định số 14/1999/QĐ/BTC quy định mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Bừn Lức Km 1933 tỉnh Long An cho các loại xe và phương tiện khác nhau. Văn bản này áp dụng từ ngày 01/02/1999.

文号14/1999/QÐ/BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Phạm Văn Trọng
更新16/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/01/1999
生效日期31/01/1999
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 14/1999/QĐ/BTC quy định mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Bừn Lức Km 1933 tỉnh Long An cho các loại xe và phương tiện khác nhau. Văn bản này áp dụng từ ngày 01/02/1999.

适用范围

Người điều khiển phương tiện giao thông, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí tại trạm Bừn Lức và các cơ quan liên quan

要点

  • Xe máy các loại phải nộp 500 đồng/lượt (Điều 1)
  • Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí là 10.000 đồng/tháng (Điều 1)
  • Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen phải nộp 5.000 đồng/lượt (Điều 1)
  • Xe ô tô thiết kế để chở người các loại từ 10.000 đồng đến 30.000 đồng/lượt tùy theo số chỗ ngồi (Điều 1)
  • Xe chở hàng từ 14.000 đồng đến 100.000 đồng/lượt tùy trọng tải và loại xe (Điều 1)

🌐 本文件的社会影响

  • Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước thông qua việc thu phí sử dụng đường quốc lộ
  • Giảm tải lưu lượng phương tiện giao thông tại các khu vực có trạm thu phí, góp phần giảm ùn tắc và tai nạn giao thông
  • Gánh nặng tài chính đối với người dân và doanh nghiệp khi phải chi trả thêm khoản phí này

❓ 常见问题

Mức phí cho xe máy là bao nhiêu?

Xe máy các loại phải nộp 500 đồng/lượt.

Vé tháng áp dụng cho ai và mức phí như thế nào?

Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí là 10.000 đồng/tháng.

Mức phí cho xe chở hàng có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn?

Xe chở hàng có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn phải nộp 26.000 đồng/lượt.

Mức phí cho xe buýt công cộng là bao nhiêu?

Xe buýt công cộng phải nộp 15.000 đồng/lượt.

Cơ sở pháp lý nào quy định việc thu phí này?

Việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Bừn Lức thực hiện theo Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính.

全文

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 14/1999/QĐ/BTC
NGÀY 29 THÁNG 1 NĂM 1999 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU PHÍ
SỬ DỤNG ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A TRẠM BỪN LỨC KM 1933
TỈNH LONG AN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 276/CT ngày 28/7/1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thống nhất quản lý các khoản thu phí và lệ phí;

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 3832/GTVT-TCKT ngày 26/11/1998),

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Bừn Lức Km 1933 tỉnh Long

Điều 2. Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Bừn Lức thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý và Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số số 57/ 1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1999.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí tại trạm Bừn Lức và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG 1A TẠI TRẠM BỪN LỨC TỈNH LONG AN 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/1999/QĐ/BTC ngày 29 tháng 1 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: đồng/lượt/xe

TT Đối tượng thu phí Mức thu
1 Xe máy các loại 500đ/lượt
2 Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm 10.000đ/tháng
3 Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen 5.000đ/lượt
4 Xe ô tô thiết kế để chở người các loại:
- Xe con các loại (loại dưới 7 chỗ) 10.000đ/lượt
- Xe từ 7 chỗ ngồi đến 11 ghế ngồi 15.000đ/lượt
- Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi 22.000đ/lượt
- Xe từ 31 chỗ đến 50 chỗ ngồi 26.000đ/lượt
- Xe từ 51 chỗ ngồi trở lên 30.000đ/lượt
- Xe buýt công cộng 15.000đ/lượt
5 Xe chở hàng:
- Xe có trọng tải dưới 2 tấn 14.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 26.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 35.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn 50.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn 65.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 20 fit trở lên 100.000đ/lượt

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 3
15/CP Nghị định số 15/CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã 已失效
14/1999/QÐ/BTC
Quyết định số 14/1999/QÐ/BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường Quốc lộ 1A trạm Bừn Lức Km 1933 tỉnh Long An
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。