Quyết định số 14/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định này sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 18/3/2005. Điểm nổi bật là nhiều loại xăng động cơ và dầu trung có thuế suất 0%, trong khi một số loại dầu thải có thuế suất 20%.

文号14/2005/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung — Thứ trưởng
更新29/06/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期17/03/2005
生效日期18/03/2005
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 18/3/2005. Điểm nổi bật là nhiều loại xăng động cơ và dầu trung có thuế suất 0%, trong khi một số loại dầu thải có thuế suất 20%.

适用范围

Các doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2710.

要点

  • Doanh nghiệp được miễn thuế nhập khẩu xăng động cơ cao cấp, loại thông dụng và không pha chì (thuế suất 0%)
  • Xăng máy bay và tetrapropylene có thuế suất 5%
  • Dung môi trắng, dung môi thơm dưới 1%, dầu trung dùng cho hàng không có thuế suất 5%
  • Một số loại dầu thải có thuế suất 20%
  • Dầu bôi trơn khác có thuế suất 10%

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp tiết kiệm chi phí nhập khẩu xăng động cơ cao cấp, loại thông dụng và không pha chì (lợi ích)
  • Tác động tiêu cực là doanh nghiệp phải chịu thuế suất cao hơn đối với dầu thải
  • Những thay đổi này ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm cuối cùng của các doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu nhập khẩu

❓ 常见问题

Thuế suất xăng động cơ loại cao cấp là bao nhiêu?

Thuế suất xăng động cơ loại cao cấp là 0%.

Dầu thải có thuế suất bao nhiêu?

Dầu thải có thuế suất 20%. Cụ thể, dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) có thuế suất 20%, còn loại khác cũng có thuế suất 20%.

Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay có thuế suất bao nhiêu?

Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay có thuế suất 10%.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo, áp dụng từ ngày 18/3/2005.

Những mặt hàng nào được miễn thuế nhập khẩu?

Xăng động cơ cao cấp, loại thông dụng và không pha chì, các loại dầu trung dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23°C trở lên đều được miễn thuế (thuế suất 0%).

全文

BỘ TÀI CHÍNH
--------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------------------
Số: 14/2005/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 17 tháng 3 năm 2005
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XI;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế và Cục Quản lý giá.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 11/2005/QĐ/BTC ngày 04/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

2710

 

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thuđược từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

 

 

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

0

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

0

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

0

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

0

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

0

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

0

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

5

2710

11

18

- - - Tetrapropylene

5

2710

11

21

- - - Dung môi trắng (white spirit)

5

2710

11

22

- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1%

5

2710

11

23

- - - Dung môi khác

5

2710

11

24

- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

0

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

0

2710

11

29

- - - Loại khác

0

2710

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thắp sáng

0

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi

0

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

5

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C

5

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

5

2710

19

19

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

5

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710

19

22

- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

5

2710

19

23

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

5

2710

19

24

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

25

- - - - Dầu bôi trơn khác

10

2710

19

26

- - - - Mỡ bôi trơn

5

2710

19

27

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

28

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

2710

19

31

- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

32

- - - - Nhiên liệu diesel khác

0

2710

19

33

- - - - Nhiên liệu đốt khác

0

2710

19

39

- - - - Loại khác

5

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

91

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710

99

00

- Loại khác

20

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 18/03/2005./.

KT. BỘ TRƯỞNG bộ tài chính
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。