Thông tư 14/2011/TT-BKHCN sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phê duyệt mẫu phương tiện đo ban hành kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BKHCN. Các thay đổi bao gồm việc bãi bỏ Khoản 2 Điều 4 và sửa đổi Khoản 1 Điều 5, Điều 10, Khoản 1 Điều 11, cũng như thay thế Phụ lục II bằng Phụ lục I của Thông tư này.
적용 범위
Cơ sở sản xuất, nhập khẩu phương tiện đo
핵심 사항
- Cơ sở sản xuất, nhập khẩu phương tiện đo → phải nộp một bộ hồ sơ đăng ký gồm: bản Đăng ký phê duyệt mẫu phương tiện đo, thuyết minh kỹ thuật, bộ ảnh và đĩa CD chứa bộ ảnh, cam kết sử dụng phần mềm theo đúng mẫu đã được phê duyệt (Điều 5)
- Hồ sơ của mẫu đã được phê duyệt phải được lưu trữ tại Tổng cục ít nhất năm năm sau khi Quyết định phê duyệt mẫu hết hiệu lực (Điều 10)
- Một tháng trước khi Quyết định phê duyệt mẫu hết hiệu lực, cơ sở có quyền nộp Đề nghị gia hạn hiệu lực của Quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo về Tổng cục (Điều 11)
- Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BKHCN được thay thế bằng Phụ lục I của Thông tư này (Điều 3)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm bớt thủ tục hành chính, đơn giản hóa quy trình phê duyệt mẫu phương tiện đo, giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và chi phí (Điều 10)
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các cơ sở sản xuất, nhập khẩu nếu không tuân thủ đúng yêu cầu về lưu trữ hồ sơ (Điều 10)
❓ 자주 묻는 질문
Cơ sở sản xuất, nhập khẩu phương tiện đo cần nộp những gì khi đăng ký phê duyệt mẫu?
Cơ sở phải nộp một bộ hồ sơ gồm: bản Đăng ký phê duyệt mẫu phương tiện đo theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Quyết định số 22/2006/QĐ-BKHCN, thuyết minh kỹ thuật, bộ ảnh và đĩa CD chứa bộ ảnh, cam kết sử dụng phần mềm theo đúng mẫu đã được phê duyệt (Điều 5).
Hồ sơ của mẫu đã được phê duyệt phải lưu trữ trong bao lâu?
Hồ sơ của mẫu đã được phê duyệt phải được lưu trữ tại Tổng cục ít nhất năm năm sau khi Quyết định phê duyệt mẫu hết hiệu lực (Điều 10).
Cơ sở có thể gia hạn hiệu lực của Quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo không?
Có, một tháng trước khi Quyết định phê duyệt mẫu hết hiệu lực, cơ sở có quyền nộp Đề nghị gia hạn hiệu lực của Quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo về Tổng cục (Điều 11).
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BKHCN được thay thế bằng gì?
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BKHCN được thay thế bằng Phụ lục I của Thông tư này (Điều 3).
Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2011 (Điều 2).
전문
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về việc việc phê duyệt mẫu phương tiện đo ban hành
kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
_________________________
Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 67/NQ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về việc phê duyệt mẫu phương tiện đo ban hành kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quyết như sau:
1. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 4.
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 5 như sau:
“Một (01) bộ hồ sơ đăng ký gửi về Tổng cục gồm:
a) Bản “Đăng ký phê duyệt mẫu phương tiện đo” theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Quyết định số 22/2006/QĐ-BKHCN;
b) Thuyết minh kỹ thuật của mẫu (nêu rõ sơ đồ nguyên lý, hướng dẫn sử dụng, các kết cấu quan trọng ảnh hưởng tới đặc trưng kỹ thuật đo lường của mẫu; các cơ cấu đặt và điều chỉnh thông số kỹ thuật đo lường của mẫu; các vị trí để dán tem, đóng dấu kiểm định, niêm phong và các đặc điểm khác nếu có trên mẫu);
c) Bộ ảnh (các ảnh cùng kích cỡ, cỡ nhỏ nhất 90 mm x120 mm nhưng không lớn hơn 210 mm x 297 mm, gắn trên giấy khổ A4 đóng thành tập) và đĩa CD chứa bộ ảnh này. Các ảnh chụp phải rõ ràng và đảm bảo yêu cầu so sánh, đối chiếu, kiểm tra sự phù hợp của phương tiện đo được sản xuất, nhập khẩu theo mẫu và mẫu đã được phê duyệt. Mỗi bộ ảnh gồm:
- Một (01) ảnh phối cảnh tổng thể của mẫu;
- Các ảnh mặt trước (mặt thể hiện kết quả đo), mặt sau, mặt trên, mặt dưới (nếu có), bên phải, bên trái của mẫu;
- Các ảnh chụp riêng: các phím vận hành; vị trí dán tem, đóng dấu kiểm định; các vị trí niêm phong trên mẫu; các bộ phận khác có ảnh hưởng trực tiếp tới các đặc trưng kỹ thuật đo lường của mẫu.
d) Cam kết của cơ sở đảm bảo việc sử dụng, vận hành các chức năng theo phần mềm (nếu có) của phương tiện đo được sản xuất, nhập khẩu phù hợp với mẫu không làm thay đổi các đặc trưng kỹ thuật, đo lường chính của chúng;
e) Các biên bản và kết quả thử nghiệm mẫu theo quy định tại Điều 7 của Quyết định số 21/2006/QĐ-BKHCN.”
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
“Điều 10. Lưu trữ hồ sơ của mẫu đã được phê duyệt
1. Hồ sơ của mẫu đã được phê duyệt (gồm hồ sơ đăng ký phê duyệt mẫu và quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo) phải được lưu trữ tại Tổng cục ít nhất năm (05) năm sau khi Quyết định phê duyệt mẫu hết hiệu lực.
2. Cơ sở chịu trách nhiệm lập hồ sơ của mẫu đã được phê duyệt và lưu trữ tại Cơ sở theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này”.
4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 11 như sau:
“Một (01) tháng trước khi Quyết định phê duyệt mẫu hết hiệu lực, cơ sở có quyền nộp ‘‘Đề nghị gia hạn hiệu lực của Quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo’’ theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Quy định này về Tổng cục”.
5. Sửa đổi, thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BKHCN bằng Phụ lục I của Thông tư này.
Điều 2. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.
Điều 3.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2011.
2. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: