🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu,
chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014
____________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hịên Nghị định số 60/2003/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 60/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn;
Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2014; Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014;
Sau khi xem xét Tờ trình số 4934/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 như sau:
I. DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.954.166 triệu đồng:
- Thu nội địa: 2.736.166 triệu đồng;
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 201.000 triệu đồng;
- Thu xổ số kiến thiết: 17.000 triệu đồng;
2. Tổng thu ngân sách địa phương: 8.307.142 triệu đồng,
gồm:
- Các khoản thu ngân sách được hưởng theo phân cấp: 2.704.516 triệu đồng;
- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 5.302.626 triệu đồng;
- Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật Ngân sách nhà nước: 300.000 triệu đồng.
3. Thu phản ánh qua NSNN (Thu xổ số): 17.000 triệu đồng.
4. Tổng chi ngân sách địa phương: 8.307.142 triệu đồng, gồm:
a) Chi cân đối NSĐP: 7.300.301 triệu đồng:
- Chi đầu tư phát triển: 527.400 triệu đồng;
- Chi thường xuyên: 6.340.886 triệu đồng;
- Chi dự phòng ngân sách: 127.790 triệu đồng;
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.200 triệu đồng.
- Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao: 3.025 triệu đồng;
- Dự kiến chi từ nguồn huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8: 300.000 triệu đồng;
b) Chi tõ nguån bæ sung cã môc tiªu cña NSTW: 1.006.841 triÖu ®ång.
5. Phương án phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 7.537.590 triệu đồng:
a) Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: 3.094.766 triệu đồng, gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 308.700 triệu đồng;
- Chi thường xuyên: 2.405.481 triệu đồng;
- Chi dự phòng ngân sách: 76.360 triệu đồng;
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 1.200 triệu đồng;
- Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do Hội đồng nhân dân tỉnh giao tăng so dự toán trung ương giao: 3.025 triệu đồng.
- Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước: 300.000 triệu đồng;
b) Chi bổ sung cân đối cho ngân sách huyện: 3.435.983 triệu đồng.
c) Chi thực hiện chương trình mục tiêu: 1.006.841 triệu đồng.
6. Chi từ nguồn thu phản ánh qua NSNN (Thu xổ số): 17.000 triệu đồng.
(Có các phụ biểu chi tiết kèm theo)
II. CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU:
(1) Tổ chức triển khai tốt Luật và các chính sách về thuế, tăng cường theo dõi, kiểm tra, kiểm soát việc kê khai thuế của các tổ chức cá nhân nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp kê khai không đúng, không đủ số thuế phải nộp. Tổ chức thu đầy đủ, kịp thời vào NSNN đối với các khoản thuế năm 2013 được gia hạn sang năm 2014. Kiểm soát chặt chẽ nguồn thu, hạn chế nợ đọng thuế, tăng cường thanh tra, kiểm tra chống thất thu thuế:
- Theo dõi, phân tích, tổng hợp thường xuyên các thông tin liên quan đến quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để xác định tính chính xác, trung thực của hồ sơ khai thuế. Chú trọng công tác kiểm tra sau hoàn thuế để xử lý truy thu thuế, thu hồi hoàn thuế và xử lý vi phạm về thuế theo đúng quy định.
- Thực hiện tăng cường các biện pháp đôn đốc thu nợ và cưỡng chế nợ thuế đối với các trường hợp nợ thuế lớn và chây ỳ nợ thuế, chậm nộp tiền thuế; áp dụng linh hoạt các biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế nhằm đôn đốc thu nộp kịp thời tiền thuế nợ vào ngân sách, hạn chế nợ mới phát sinh và tăng thu ngân sách.
- Chỉ đạo các cơ quan chức năng (công an, Thanh tra, quản lý thị trường…) tăng cường phối hợp với ngành thuế trong công tác đấu tranh chống trốn thuế, xử lý nợ đọng thuế…
(2) Tăng cường cung cấp thông tin hỗ trợ cho doanh nghiệp, cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp. Tiếp tục đẩy mạnh cải cách, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến sản xuất kinh doanh, đầu tư, nhất là thủ tục về thuế, tăng cường công tác khai thuế điện tử qua mạng, đẩy mạnh triển khai nộp thuế qua hệ thống ngân hàng; Phấn đấu giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuế cho cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp.
Tiếp tục tháo gỡ các khó khăn để tăng khả năng tiếp cận vay vốn cho các doanh nghiệp, thúc đẩy giảm nhanh lượng hàng hoá tồn kho của các doanh nghiệp, tạo mọi điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp sản xuất kinh doanh phát triển.
(3) Đẩy mạnh tuyên truyền chính sách thuế, trong đó trọng tâm là tuyên truyền triển khai kế hoạch cải cách hệ thống thuế giai đoạn 2011 - 2015; các quy định về sử dụng hoá đơn, chứng từ; chính sách giảm, gia hạn nộp đối với một số khoản thu ngân sách theo quy định tại Nghị quyết số 02/NQ-CP của Chính phủ. Thực hiện tốt công tác hỗ trợ người nộp thuế thông qua hướng dẫn và giải đáp vướng mắc về chính sách thuế.
(4) Tiếp tục duy trì và tranh thủ sự giúp đỡ của các Bộ, Ngành Trung ương về giải quyết các nguồn vốn đầu tư, nguồn vốn thực hiện các chương trình mục tiêu; Vận dụng tối đa các cơ chế, chính sách đặc thù của tỉnh, nghiên cứu ban hành các cơ chế quản lý tài chính thu, chi ngân sách đảm bảo vừa phù hợp cơ chế của nhà nước vừa đáp ứng được thực tiễn đòi hỏi của địa phương, nhằm khuyến khích tính năng động sáng tạo của các cấp, các ngành, các đơn vị trong tổ chức hoạt động kinh tế và quản lý ngân sách nhà nước nhằm tăng thu cho ngân sách địa phương.
(5) Tiếp tục cơ cấu lại chi NSNN, theo hướng ưu tiên đảm bảo các chính sách chế độ đã ban hành cho con người, thực hiện các chính sách an sinh xã hội, bố trí chi cho các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, khoa học công nghệ, văn hoá thông tin, y tế, sự nghiệp bảo vệ môi trường,... theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Chi đầu tư phát triển ưu tiên bố trí chi trả các khoản nợ đến hạn; rà soát, sắp xếp thứ tự ưu tiên: Tập trung ưu tiên cho các dự án quan trọng, cấp bách trong các lĩnh vực hạ tầng thiết yếu, nông nghiệp nông thôn, an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh; Trong từng lĩnh vực, kể cả các lĩnh vực ưu tiên nêu trên, phải thực hiện rà soát để giảm, giãn các dự án chưa cấp bách để tập trung vốn cho các dự án quan trọng, cấp bách, có thể sớm hoàn thành đưa vào sử dụng và phát huy hiệu quả. Chi thường xuyên bố trí đủ đảm bảo chế độ cho con người và những yêu cầu thiết yếu để vận hành bộ máy quản lý Nhà nước;
Tiếp tục rà soát các chính sách chế độ, định mức kinh tế - kỹ thuật để sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ theo thẩm quyền những chế độ chính sách định mức không phù hợp với thực tế, thúc đẩy chi tiêu công hiệu quả, tiết kiệm. Hạn chế tối đa việc ban hành chính sách, chế độ mới làm tăng chi ngân sách.
(6) Thực hiện có hiệu quả công tác đổi mới cơ chế hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập, đẩy mạnh xã hội hóa một số loại hình dịch vụ sự nghiệp theo hướng tăng quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các đơn vị sự nghiệp công lập về cả tổ chức thực hiện nhiệm vụ, nhân lực, tài chính để đa dạng hóa, nâng cao chất lượng dịch vụ công và nguồn lực phát triển sự nghiệp công. Phân định rõ loại hình dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công thực hiện, loại dịch vụ do các đơn vị ngoài công lập thực hiện; phân loại các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo các mức giá, phí dịch vụ để xác định mức hỗ trợ từ ngân sách cho phù hợp.
(7) Quản lý ngân sách chặt chẽ, thực hiện cắt giảm các chi phí tổ chức lễ hội, khánh tiết, hội nghị, hội thảo, giảm chi phí công tác trong nước và ngoài nước đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả; Hạn chế thành lập các quỹ ngoài ngân sách mà nguồn kinh phí hoạt động chủ yếu từ Ngân sách; Tăng cường huy động các nguồn lực trong và ngoài nước cho đầu tư phát triển kinh tế; thúc đẩy thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, tham nhũng, đẩy mạnh cải cách hành chính Nhà nước;
Tiếp tục yêu cầu các ngành, các cấp và các đơn vị giành 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện cải cách tiền lương năm 2014; Giao UBND tỉnh căn cứ hướng dẫn của Bộ Tài chính tiếp tục thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) ngay từ khâu dự toán (ngân sách các cấp giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị ở địa phương) để bố trí tăng chi thực hiện các chính sách an sinh xã hội, trong đó tập trung thực hiện các chính sách mới ban hành (nếu có).
(8) Tăng cường kỷ luật, kỷ cương tài chính, đẩy mạnh cải cách hành chính, thực hành tiết kiệm chống lãng phí: rà soát, quản lý chặt chẽ các khoản chi, đảm bảo trong phạm vi dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng chế độ quy định. Chỉ đạo thực hiện nghiêm các kết luận, kiến nghị của các cơ quan Thanh tra, kiểm toán.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVII, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013./.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Phụ biểu số 01
TỈNH PHÚ THỌ
ƯỚC THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
Số TT |
NỘI DUNG |
Dự toán năm 2013 |
Ước thực hịên năm 2013 (*) |
% ƯTH/DT |
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN |
2,724,000 |
2,752,700 |
101.1 |
|
I |
Thu nội địa (tính cân đối) |
2,509,000 |
2,550,700 |
101.7 |
|
1 |
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
530,000 |
530,000 |
100.0 |
|
2 |
Thu từ DNNN do địa phương quản lý |
600,000 |
600,000 |
100.0 |
|
3 |
Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN |
45,000 |
70,000 |
155.6 |
|
4 |
Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD |
650,000 |
650,000 |
100.0 |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
70,000 |
75,000 |
107.1 |
|
6 |
Thu tiền sử dụng đất |
311,000 |
311,000 |
100.0 |
|
7 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
4,000 |
4,500 |
112.5 |
|
8 |
Tiền thuê đất |
34,000 |
36,000 |
105.9 |
|
9 |
Thuế bảo vệ môi trường |
86,000 |
86,000 |
100.0 |
|
10 |
Lệ phí trước bạ |
115,000 |
120,000 |
104.3 |
|
11 |
Thu phí, lệ phí |
36,000 |
38,500 |
106.9 |
|
12 |
Thu khác ngân sách |
18,300 |
20,000 |
109.3 |
|
13 |
Thu cố định tại xã |
9,700 |
9,700 |
100.0 |
|
II |
Thu thuế xuất, nhập khẩu |
201,000 |
185,000 |
92.0 |
|
III |
Thu xổ số kiến thiết |
14,000 |
17,000 |
121.4 |
Ghi chú:
(*): Không bao gồm thu phạt ATGT; các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu phản ánh qua ngân sách theo quy định).
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Phụ biểu số 02
TỈNH PHÚ THỌ
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Dự toán năm |
Ước TH năm 2013 |
% ƯTH /DT |
|
TỔNG CHI NSĐP ( A + B + C + D ) |
7,862,598 |
9,599,398 |
122.1 |
|
|
A |
Chi cân đối NSĐP |
|
|
106.4 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
537,300 |
496,776 |
92.5 |
|
1 |
Chi xây dựng cơ bản tập trung |
255,400 |
214,876 |
84.1 |
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
279,900 |
279,900 |
100.0 |
|
3 |
Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ |
2,000 |
2,000 |
100.0 |
|
II |
Chi thường xuyên |
5,868,008 |
6,509,663 |
110.9 |
|
1 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
780,075 |
883,653 |
113.3 |
|
2 |
Chi sự nghiệp văn xã |
3,672,882 |
4,131,998 |
112.5 |
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề |
2,612,079 |
2,908,165 |
111.3 |
|
|
+ Chi sự nghiệp giáo dục |
2,398,686 |
2,672,183 |
111.4 |
|
|
+ Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề |
213,393 |
235,982 |
110.6 |
|
|
- Chi sự nghiệp y tế |
612,023 |
688,014 |
112.4 |
|
|
- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ |
27,228 |
27,228 |
100.0 |
|
|
- Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin |
114,565 |
124,338 |
108.5 |
|
|
- Chi sự nghiệp thể dục - thể thao |
21,078 |
26,836 |
127.3 |
|
|
- Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình |
11,944 |
22,141 |
185.4 |
|
|
- Chi đảm bảo xã hội |
273,965 |
335,276 |
122.4 |
|
3 |
Chi Quản lý hành chính |
1,203,338 |
1,310,914 |
108.9 |
|
4 |
Chi an ninh - quốc phòng địa phương |
117,935 |
150,746 |
127.8 |
|
5 |
Chi khác ngân sách |
18,405 |
32,352 |
175.8 |
|
6 |
Dự kiến các khoản chi phát sinh |
75,373 |
|
- |
|
III |
Chi dự phòng ngân sách |
158,590 |
|
- |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1,200 |
1,200 |
100.0 |
|
V |
Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao |
4,000 |
|
- |
|
VI |
Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN |
300,000 |
300,000 |
100.0 |
|
B |
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho NSĐP |
979,500 |
812,416 |
82.9 |
|
C |
Các khoản chi được quản lý qua NSNN |
14,000 |
17,000 |
121.4 |
|
|
- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
14,000 |
17,000 |
121.4 |
|
D |
Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013 |
|
1,462,343 |
|
Ghi chú:
(1): Không bao gồm chi phạt ATGT; các khoản chi được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
Phụ biểu số 03
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Dự toán năm 2013 |
Ước thực hiện năm 2013(1) |
Dự toán năm 2014 |
|
A |
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN |
|
|
2,954,166 |
|
1 |
Thu nội địa |
2,509,000 |
2,550,700 |
2,736,166 |
|
2 |
Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu |
201,000 |
185,000 |
201,000 |
|
3 |
Thu phản ánh qua NSNN (từ nguồn thu xổ số) |
14,000 |
17,000 |
17,000 |
|
B |
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
7,848,598 |
9,582,398 |
8,307,142 |
|
1 |
Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp |
2,509,000 |
2,550,700 |
2,704,516 |
|
|
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
2,509,000 |
2,550,700 |
2,704,516 |
|
|
- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%) |
|
|
|
|
2 |
Bổ sung từ ngân sách Trung ương |
5,039,598 |
5,269,355 |
5,302,626 |
|
|
- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP |
2,514,823 |
2,514,823 |
2,514,823 |
|
|
- Thu từ nguồn bổ sung có MT từ NSTW |
1,454,999 |
1,684,756 |
1,479,862 |
|
|
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo quy định |
1,069,776 |
1,069,776 |
1,307,941 |
|
3 |
Thu kết dư ngân sách năm 2012 |
|
6,197 |
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang để thực hiện cải cách tiền lương và các nhiệm vụ còn lại theo chế độ quy |
|
1,456,146 |
|
|
5 |
Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN |
300,000 |
300,000 |
300,000 |
|
C |
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
7,848,598 |
9,582,398 |
8,307,142 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển (Bao gồm cả chi hỗ trợ doanh nghiệp) |
537,300 |
496,776 |
527,400 |
|
2 |
Chi thường xuyên (2) |
5,868,008 |
6,509,663 |
6,340,886 |
|
3 |
Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước |
300,000 |
300,000 |
300,000 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
|
5 |
Chi dự phòng ngân sách |
158,590 |
- |
127,790 |
|
6 |
Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn do HĐND tỉnh giao thu tăng so với dự toán Trung ương giao |
4,000 |
- |
3,025 |
|
7 |
Chi từ nguồn kết dư, chuyển nguồn, chuyển nhiệm vụ từ năm 2012 sang năm 2013 |
- |
1,462,343 |
- |
|
8 |
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương |
979,500 |
812,416 |
1,006,841 |
Ghi chú:
(1): Không bao gồm tiền phạt ATGT; các khoản thu, chi được để lại quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu, chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).
(2): Dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2014 đã bao gồm nguồn 10% tiết kiệm và 35 - 40% thu để lại thực hiện cải cách tiền lương theo quy định.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Phụ biểu số 04
TỈNH PHÚ THỌ
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Dự toán năm 2013 |
Ước thực hiện năm 2013(*) |
Dự toán năm 2014 |
|
|
TỔNG CÁC KHOẢN THU TRÊN ĐỊA BÀN |
2,724,000 |
2,752,700 |
2,954,166 |
|
I |
Tổng các khoản thu cân đối NSNN |
2,509,000 |
2,550,700 |
2,736,166 |
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương |
530,000 |
530,000 |
560,000 |
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương |
600,000 |
600,000 |
650,000 |
|
3 |
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
45,000 |
70,000 |
62,000 |
|
4 |
Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh |
650,000 |
650,000 |
720,000 |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
115,000 |
120,000 |
136,000 |
|
6 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
4,000 |
4,500 |
4,000 |
|
7 |
Thuế thu nhập cá nhân |
70,000 |
75,000 |
55,000 |
|
8 |
Thuế bảo vệ môi trường |
86,000 |
86,000 |
86,000 |
|
9 |
Thu phí và lệ phí |
36,000 |
38,500 |
40,000 |
|
10 |
Tiền sử dụng đất |
311,000 |
311,000 |
300,000 |
|
11 |
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước |
34,000 |
36,000 |
40,000 |
|
12 |
Các khoản thu tại xã |
9,700 |
9,700 |
11,100 |
|
13 |
Thu khác ngân sách |
18,300 |
20,000 |
72,066 |
|
II |
Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu |
201,000 |
185,000 |
201,000 |
|
III |
Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN |
14,000 |
17,000 |
17,000 |
|
|
- Thu xổ số kiến thiết |
14,000 |
17,000 |
17,000 |
|
|
TỔNG THU NSĐP |
7,862,598 |
9,599,398 |
8,324,142 |
|
A |
Các khoản thu cân đối NSĐP |
7,848,598 |
9,582,398 |
8,307,142 |
|
1 |
Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp |
2,509,000 |
2,550,700 |
2,704,516 |
|
|
- Các khoản thu 100% |
2,509,000 |
2,550,700 |
2,704,516 |
|
|
- Thu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) |
|
|
|
|
2 |
Thu bổ sung từ NSTW |
5,039,598 |
5,269,355 |
5,302,626 |
|
|
- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP |
2,514,823 |
2,514,823 |
2,514,823 |
|
|
- Thu từ nguồn bổ sung có MT từ NSTW |
1,454,999 |
1,684,756 |
1,479,862 |
|
|
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theoquy định |
1,069,776 |
1,069,776 |
1,307,941 |
|
3 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang để thực hiện cải cách tiềnlương và các nhiệm vụ còn lại theo chế độ quy định |
- |
1,456,146 |
- |
|
4 |
Thu kết dư ngân sách năm 2012 |
- |
6,197 |
- |
|
5 |
Dự kiến thu huy động đầu tư xây dựng CSHT theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN |
300,000 |
300,000 |
300,000 |
|
B |
Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN |
14,000 |
17,000 |
17,000 |
|
|
- Thu xổ số kiến thiết |
14,000 |
17,000 |
17,000 |
Ghi chú:
(*): Không bao gồm thu phạt ATGT; các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu phản ánh qua ngân sách theo quy định).
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Dự toán năm 2014 |
|
A |
Ngân sách cấp tỉnh |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh |
7,537,590 |
|
1 |
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp |
1,988,635 |
|
- |
Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% |
1,401,016 |
|
- |
Các khoản thu phân chia phần ngân sách tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) |
587,619 |
|
2 |
Bổ sung từ ngân sách Trung ương |
5,248,955 |
|
|
- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP |
2,514,823 |
|
|
- Thu từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW |
1,479,862 |
|
|
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo quy định |
1,254,270 |
|
3 |
Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN |
300,000 |
|
II |
Chi ngân sách cấp tỉnh |
7,537,590 |
|
1 |
Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (đã bao gồm chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN: 300.000 triệu đồng) |
3,094,766 |
|
2 |
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương |
1,006,841 |
|
3 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện |
3,435,983 |
|
B |
Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn) |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách huyện (bao gồm cả NS xã, phường, thị trấn) |
4,205,535 |
|
1 |
Thu ngân sách hưởng theo phân cấp |
715,881 |
|
- |
Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% |
184,500 |
|
- |
Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) |
531,381 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh |
3,489,654 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
3,435,983 |
|
- |
Nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định |
53,671 |
|
II |
Chi ngân sách huyện (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn) |
4,205,535 |
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Dự toán năm 2013 |
Ước TH năm 2013(1) |
Dự toán năm 2014 |
|
TỔNG CHI NSĐP ( A + B + C + D ) |
7,862,598 |
9,599,398 |
8,324,142 |
|
|
A |
Chi cân đối NSĐP |
6,869,098 |
7,307,639 |
7,300,301 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
537,300 |
496,776 |
527,400 |
|
1 |
Chi xây dựng cơ bản tập trung |
255,400 |
214,876 |
255,400 |
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
279,900 |
279,900 |
270,000 |
|
3 |
Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
|
II |
Chi thường xuyên |
5,868,008 |
6,509,663 |
6,340,886 |
|
1 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
780,075 |
883,653 |
833,589 |
|
2 |
Chi sự nghiệp văn xã |
3,672,882 |
4,131,998 |
3,961,067 |
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề |
2,612,079 |
2,908,165 |
2,811,431 |
|
|
+ Chi sự nghiệp giáo dục |
2,398,686 |
2,672,183 |
2,579,121 |
|
|
+ Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề |
213,393 |
235,982 |
232,310 |
|
|
- Chi sự nghiệp y tế |
612,023 |
688,014 |
663,144 |
|
|
- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ |
27,228 |
27,228 |
27,101 |
|
|
- Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin |
114,565 |
124,338 |
126,133 |
|
|
- Chi sự nghiệp thể dục - thể thao |
21,078 |
26,836 |
25,138 |
|
|
- Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình |
11,944 |
22,141 |
20,927 |
|
|
- Chi đảm bảo xã hội |
273,965 |
335,276 |
287,193 |
|
3 |
Chi Quản lý hành chính |
1,203,338 |
1,310,914 |
1,398,251 |
|
4 |
Chi an ninh - quốc phòng địa phương |
117,935 |
150,746 |
121,574 |
|
5 |
Chi khác ngân sách |
18,405 |
32,352 |
18,405 |
|
6 |
Dự kiến các khoản chi phát sinh |
75,373 |
|
8,000 |
|
III |
Chi dự phòng ngân sách |
158,590 |
|
127,790 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
|
V |
Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao |
4,000 |
|
3,025 |
|
VI |
Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo Khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN |
300,000 |
300,000 |
300,000 |
|
B |
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho NSĐP |
979,500 |
812,416 |
1,006,841 |
|
C |
Các khoản chi được quản lý qua NSNN |
14,000 |
17,000 |
17,000 |
|
|
- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
14,000 |
17,000 |
17,000 |
|
D |
Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013 |
|
1,462,343 |
|
Ghi chú:
(1): Không bao gồm chi phạt ATGT; các khoản chi được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
Phụ biểu số 08
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH
CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
STT |
Huyện, thành, thị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp |
Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp |
Dự toán chi ngân sách huyện (1) |
Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS huyện (2) |
|
1 |
Việt Trì |
388,500 |
318,420 |
605,959 |
274,386 |
|
2 |
Phú Thọ |
57,900 |
36,135 |
196,273 |
156,198 |
|
3 |
Phù Ninh |
70,600 |
57,170 |
274,134 |
213,903 |
|
4 |
Lâm Thao |
73,240 |
50,850 |
246,079 |
192,157 |
|
5 |
Tam Nông |
37,730 |
26,755 |
258,561 |
229,038 |
|
6 |
Thanh Thuỷ |
32,150 |
22,465 |
244,378 |
219,324 |
|
7 |
Đoan Hùng |
62,970 |
43,075 |
332,265 |
285,462 |
|
8 |
Thanh Ba |
51,020 |
32,628 |
300,815 |
264,472 |
|
9 |
Hạ Hòa |
45,930 |
30,753 |
337,421 |
302,804 |
|
10 |
Cẩm Khê |
30,510 |
23,090 |
375,242 |
348,345 |
|
11 |
Yên Lập |
37,900 |
24,905 |
307,358 |
279,511 |
|
12 |
Thanh Sơn |
62,400 |
39,635 |
428,571 |
385,014 |
|
13 |
Tân Sơn |
14,200 |
10,000 |
298,479 |
285,369 |
|
Cộng |
965,050 |
715,881 |
4,205,535 |
3,435,983 |
|
Ghi chú:
(1): Không bao gồm chi hoạt động của Ban quản lý chợ thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ (được phản ánh qua ngân sách nhà nước theo quy định);
(2): Đã loại trừ một phần nguồn thu học phí, 10% tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách năm 2014 để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định;
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
Phụ biểu số 09
CHI TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Kế hoạch năm 2014 |
|
1 |
Xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa các trạm y tế theo Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế giai đoạn 2012 - 2020 của tỉnh Phú Thọ |
7,000 |
|
2 |
Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng công trình: Trạm y tế xã Dậu Dương, huyện Tam Nông |
2,000 |
|
3 |
Hỗ trợ kinh phí di chuyển trường mầm non xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba |
5,000 |
|
4 |
Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng công trình nhà lớp học và phòng học bộ môn trường tiểu học Tu Vũ, huyện Thanh Thủy |
1,500 |
|
5 |
Hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nga Hoàng, huyện Yên Lập |
1,500 |
|
Tổng cộng |
17,000 |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
|
Phụ biểu số 10
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN
ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Tên đơn vị |
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014 |
||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi cân đối ngân sách |
|||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên theo lĩnh vực |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Bao gồm |
QLNN |
Đảng |
Đoàn thể |
Giáo dục - Đào tạo |
Y Tế |
Văn hoá |
TD TT |
PTTH |
ĐBXH |
||||||||
|
Chi đầu tư XDCB tập trung |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi hỗ trợ doanh nghiệp |
Định mức |
Kinh phí tăng lương và các chính sách |
Nghiệp vụ |
|||||||||||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
7,537,590 |
3,094,766 |
308,700 |
255,400 |
51,300 |
2,000 |
2,405,481 |
699,374 |
485,725 |
1,220,382 |
271,828 |
100,858 |
47,621 |
714,605 |
635,117 |
69,180 |
25,138 |
20,927 |
48,348 |
|
A |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
308,700 |
308,700 |
308,700 |
255,400 |
51,300 |
2,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH |
2,405,482 |
2,405,482 |
- |
|
|
|
2,405,482 |
699,374 |
485,725 |
1,220,382 |
271,828 |
100,858 |
47,621 |
714,605 |
635,117 |
69,180 |
25,138 |
20,927 |
48,348 |
|
I |
CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH |
1,563,074 |
1,563,074 |
- |
|
|
|
1,563,074 |
698,163 |
416,471 |
448,440 |
216,658 |
93,538 |
44,101 |
528,824 |
456,925 |
39,538 |
19,838 |
13,812 |
33,940 |
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
17,764 |
17,764 |
- |
|
|
|
17,764 |
4,100 |
2,771 |
10,893 |
17,764 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi định mức biên chế |
7,405 |
7,405 |
- |
|
|
|
7,405 |
3,660 |
2,592 |
1,153 |
7,405 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi số biên chế Trung tâm Công báo -Tin học |
619 |
619 |
- |
|
|
|
619 |
440 |
179 |
|
619 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi các hoạt động nghiệp vụ |
2,000 |
2,000 |
- |
|
|
|
2,000 |
|
|
2,000 |
2,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi hoạt động của thường trực UBND tỉnh |
3,000 |
3,000 |
- |
|
|
|
3,000 |
|
|
3,000 |
3,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm pháp luật |
140 |
140 |
- |
|
|
|
140 |
|
|
140 |
140 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phục vụ cảnh quan môi trường khu vực UBND tỉnh |
2,500 |
2,500 |
- |
|
|
|
2,500 |
|
|
2,500 |
2,500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban chỉ đạo phòng chống AIDS và phòng, chống tệ nạm ma tuý, mại dâm tỉnh |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Sửa chữa và mua sắm thiết bị,tài sản UBND tỉnh |
1,000 |
1,000 |
- |
|
|
|
1,000 |
|
|
1,000 |
1,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi khác |
900 |
900 |
- |
|
|
|
900 |
|
|
900 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh. |
11,538 |
11,538 |
- |
|
|
|
11,538 |
3,050 |
1,429 |
7,059 |
11,538 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi định mức |
4,331 |
4,331 |
- |
|
|
|
4,331 |
2,418 |
1,429 |
484 |
4,331 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp kiêm nhiệm đại biểu HĐND tỉnh |
632 |
632 |
- |
|
|
|
632 |
632 |
|
|
632 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp nghiên cứu tài liệu + công tác phí của các đại biểu cơ sở +Đặt báo +tài liệu chuyên môn các đại biểu |
365 |
365 |
- |
|
|
|
365 |
|
|
365 |
365 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Các kỳ họp HĐND tỉnh |
600 |
600 |
- |
|
|
|
600 |
|
|
600 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hỗ trợ đoàn đại biểu quốc hội |
900 |
900 |
- |
|
|
|
900 |
|
|
900 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hoạt động của 3 ban của HĐND Tỉnh |
600 |
600 |
- |
|
|
|
600 |
|
|
600 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi các hoạt động giám sát , |
450 |
450 |
- |
|
|
|
450 |
|
|
450 |
450 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm pháp luật |
160 |
160 |
- |
|
|
|
160 |
|
|
160 |
160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh |
2,000 |
2,000 |
- |
|
|
|
2,000 |
|
|
2,000 |
2,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí đảm bảo các hoạt động của HĐND theo mức chi của Nghị quyết 44/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân quy định một số chế độ chi hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Phú Thọ |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí duy trì trang thông tin điện tử đoàn đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Sửa chữa và mua sắm tài sản |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Sở Kế hoạch đầu tư |
7,715 |
7,715 |
- |
|
|
|
7,715 |
3,577 |
2,188 |
1,950 |
7,715 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức |
6,265 |
6,265 |
- |
|
|
|
6,265 |
3,577 |
2,188 |
500 |
6,265 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi ban chỉ đạo các CTMTQG |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật |
50 |
50 |
- |
|
|
|
50 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí chi gặp mặt các doanh nghiệp và doanh nhân hàng năm |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên đơn vị |
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014 |
||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi cân đối ngân sách |
|||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên theo lĩnh vực |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Bao gồm |
QLNN |
Đảng |
Đoàn thể |
Giáo dục - Đào tạo |
Y Tế |
Văn hoá |
TDTT |
PTTH |
ĐBXH |
||||||||
|
Chi đầu tư XDCB tập trung |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi hỗ trợ doanh nghiệp |
Định mức |
Kinh phí tăng lương và các chính sách |
Nghiệp vụ |
|||||||||||||||
|
|
Chi ban chỉ đạo, văn phòng phát triển bền vững tỉnh Phú Thọ |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi mua sắm sửa chữa tài sản |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi Ban chỉ đaọ Xã hội hoá về công tác giáo dục, y tế. |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
18,266 |
18,266 |
- |
|
|
|
18,266 |
1,922 |
1,121 |
15,223 |
3,043 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi định mức biên chế |
3,043 |
3,043 |
- |
|
|
|
3,043 |
1,922 |
1,121 |
|
3,043 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi hoạt động sự nghiệp |
15,223 |
15,223 |
- |
|
|
|
15,223 |
|
|
15,223 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
11,513 |
11,513 |
- |
|
|
|
11,513 |
|
|
11,513 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công tác kế hoạch hoá. Thống kê khoa học công nghệ và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh |
550 |
550 |
- |
|
|
|
550 |
|
|
550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi công tác quản lý công nghệ và thanh tra KHCN |
330 |
330 |
- |
|
|
|
330 |
|
|
330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công tác sở hữu trí tuệ , an toàn bức xạ và hạt nhân |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động tin học và thông tin khoa học công nghệ |
350 |
350 |
- |
|
|
|
350 |
|
|
350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hoạt động ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học |
250 |
250 |
- |
|
|
|
250 |
|
|
250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công tác tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
330 |
330 |
- |
|
|
|
330 |
|
|
330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đào tạo trao đổi, hợp tác về khoa học và công nghệ trong và ngoài nước |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung trang thiết bị , tăng cường tiềm lực phục vụ nghiên cứu và quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ các hoạt động khoa học công nghệ của các sở, ban, ngành , các hội khoa học , hội đồng khoa học công nghệ các cấp và các nhiệm vụ cấp cơ sở |
1,000 |
1,000 |
- |
|
|
|
1,000 |
|
|
1,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
1,337 |
1,337 |
- |
|
|
|
1,337 |
882 |
455 |
|
1,337 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Chi cục thú y |
8,830 |
8,830 |
- |
|
|
|
8,830 |
3,807 |
2,033 |
2,990 |
1,437 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
VP Chi cục thú y |
1,437 |
1,437 |
- |
|
|
|
1,437 |
945 |
492 |
|
1,437 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trạm thú y các huyện |
4,403 |
4,403 |
- |
|
|
|
4,403 |
2,862 |
1,541 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức biên chế sự nghiệp |
4,186 |
4,186 |
- |
|
|
|
4,186 |
2,862 |
1,324 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phụ cấp ưu đãi ngành |
217 |
217 |
- |
|
|
|
217 |
|
217 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi kiểm tra vệ sinh thú y, công tác thú y thuỷ sản và phòng chống bệnh dại |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phòng chống dịch diện rộng |
2,000 |
2,000 |
- |
|
|
|
2,000 |
|
|
2,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí sửa chữa các trạm thú y huyện |
250 |
250 |
- |
|
|
|
250 |
|
|
250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Thuê trụ sở làm việc các trạm ( Việt trì, thanh thuỷ , Thanh sơn, Tân sơn , Hạ Hoà , Lâm thao ) |
120 |
120 |
- |
|
|
|
120 |
|
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Chi hoạt động nghiệp vụ tuyên truyền |
120 |
120 |
- |
|
|
|
120 |
|
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Chi cục bảo vệ thực vật |
6,597 |
6,597 |
- |
|
|
|
6,597 |
3,565 |
1,932 |
1,100 |
1,225 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
VP Chi cục bảo vệ thực vật |
1,225 |
1,225 |
- |
|
|
|
1,225 |
756 |
469 |
|
1,225 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trạm bảo vệ thực vật các huyện |
5,373 |
5,373 |
- |
|
|
|
5,373 |
2,809 |
1,464 |
1,100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức biên chế sự nghiệp |
4,162 |
4,162 |
- |
|
|
|
4,162 |
2,809 |
1,253 |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phụ cấp ưu đãi ngành |
210 |
210 |
- |
|
|
|
210 |
|
210 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ công tác tuyên truyền |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sửa chữa các trạm bảo vệ thực vật |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Chi hoạt động phòng trừ sâu bệnh+ duy trì bẫy đèn |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Sở NN và PT nông thôn |
4,562 |
4,562 |
- |
|
|
|
4,562 |
2,418 |
1,324 |
820 |
3,962 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
TT |
Tên đơn vị |
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014 |
||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi cân đối ngân sách |
|||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên theo lĩnh vực |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Bao gồm |
QLNN |
Đảng |
Đoàn thể |
Giáo dục - Đào tạo |
Y Tế |
Văn hoá |
TDTT |
PTTH |
ĐBXH |
||||||||
|
Chi đầu tư XDCB tập trung |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi hỗ trợ doanh nghiệp |
Định mức |
Kinh phí tăng lương và các chính sách |
Nghiệp vụ |
|||||||||||||||
|
|
Chi định mức biên chế |
3,742 |
3,742 |
- |
|
|
|
3,742 |
2,418 |
1,324 |
|
3,742 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi trang phục thanh tra |
20 |
20 |
- |
|
|
|
20 |
|
|
20 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi mua sắm tài sản |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban chỉ đạo các chương trình nông nghiệp tỉnh |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ công tác báo cáo tiến độ SX NLN |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Chi cục QL đê và PCLB |
12,946 |
12,946 |
- |
|
|
|
12,946 |
2,205 |
1,141 |
9,600 |
1,115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng Chi cục PCLB và QL đê |
1,115 |
1,115 |
- |
|
|
|
1,115 |
693 |
422 |
|
1,115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đội quản lý đê |
2,091 |
2,091 |
- |
|
|
|
2,091 |
1,512 |
579 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ cấp ngành |
140 |
140 |
- |
|
|
|
140 |
|
140 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tu bổ đê, kè cống và chống hạn |
5,000 |
5,000 |
- |
|
|
|
5,000 |
|
|
5,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo , sửa chữa nâng cấp kè |
4,000 |
4,000 |
- |
|
|
|
4,000 |
|
|
4,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi nghiệp vụ (trong đó chi cho Ban chỉ huy Phòng chống LB 200triệu ) |
600 |
600 |
- |
|
|
|
600 |
|
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Chi cục Thuỷ lợi |
6,646 |
6,646 |
- |
|
|
|
6,646 |
1,548 |
698 |
4,400 |
1,637 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng chi cục Thuỷ lợi |
1,637 |
1,637 |
- |
|
|
|
1,637 |
1,008 |
529 |
100 |
1,637 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức biên chế sự nghiệp |
1,009 |
1,009 |
- |
|
|
|
1,009 |
540 |
169 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi ban chỉ đạo,quản lý CTMT nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hoạt động tuyên truyền , kiểm tra chống úng , chống hạn |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi sửa chữa + mua sắm tài sản |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Duy tu sửa chữa thường xuyên các công trình cấp nước sinh hoạt do cộng đồng quản lý |
3,000 |
3,000 |
- |
|
|
|
3,000 |
|
|
3,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Chi cục Thuỷ sản |
3,043 |
3,043 |
- |
|
|
|
3,043 |
1,294 |
499 |
1,250 |
1,374 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng chi cục Thuỷ sản |
1,374 |
1,374 |
- |
|
|
|
1,374 |
819 |
355 |
200 |
1,374 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức biên chế sự nghiệp |
619 |
619 |
- |
|
|
|
619 |
475 |
144 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ mua cá hậu bị giống mới để sản xuất cá bố mẹ , bảo tồn lưu giữ giống cá quý hiếm… |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức nhân rộng mô hình nuôi thâm canh cá lồng trên sông , hồ chứa theo chuỗi sản xuất thuỷ sản đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi điều tra cảnh báo phòng trị bệnh dịch thuỷ sản ( chi lấy mẫu , xét nghiệm , kiểm tra…) |
150 |
150 |
- |
|
|
|
150 |
|
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tuyên truyềnkhuyến khích phát triển thuỷ sản + nghiệp vụ |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Chi cục Quản lý ch?t lượng nông lâm sản và thuỷ sản |
1,552 |
1,552 |
- |
|
|
|
1,552 |
819 |
463 |
270 |
1,552 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức |
1,282 |
1,282 |
- |
|
|
|
1,282 |
819 |
463 |
|
1,282 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi trang phục thanh tra |
20 |
20 |
- |
|
|
|
20 |
|
|
20 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sửa chữa mua sắm |
50 |
50 |
- |
|
|
|
50 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi nghiệp vụ tuyên truyền , tập huấn và kiểm tra giám sát chất lượng NSTP |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Sở Nội vụ |
5,036 |
5,036 |
- |
|
|
|
5,036 |
2,501 |
1,635 |
900 |
5,036 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức |
4,536 |
4,536 |
- |
|
|
|
4,536 |
2,501 |
1,635 |
400 |
4,536 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi sủa chữa + mua sắm tài sản |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
- |
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Ban Tôn Giáo |
1,286 |
1,286 |
- |
|
|
|
1,286 |
441 |
245 |
600 |
1,286 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức |
686 |
686 |
- |
|
|
|
686 |
441 |
245 |
|
686 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mua sắm tài sản + sửa chữa |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi nghiệp vụ công tác tôn giáo ( trong đó đã có thăm hỏi các chức sắc tôn giáo ) |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Ban dân tộc |
3,305 |
3,305 |
- |
|
|
|
3,305 |
1,240 |
815 |
1,250 |
3,305 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức biên chế |
2,055 |
2,055 |
- |
|
|
|
2,055 |
1,240 |
815 |
|
2,055 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên đơn vị |
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014 |
||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi cân đối ngân sách |
|||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên theo lĩnh vực |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Bao gồm |
QLNN |
Đảng |
Đoàn thể |
Giáo dục - Đào tạo |
Y Tế |
Văn hoá |
TDTT |
PTTH |
ĐBXH |
||||||||
|
Chi đầu tư XDCB tập trung |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi hỗ trợ doanh nghiệp |
Định mức |
Kinh phí tăng lương và các chính sách |
Nghiệp vụ |
|||||||||||||||
|
|
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí tổ chức đại hộc cấp tỉnh |
700 |
700 |
- |
|
|
|
700 |
|
|
700 |
700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi nghiệp vụ |
250 |
250 |
- |
|
|
|
250 |
|
|
250 |
250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Ban thi đua khen thưởng |
1,899 |
1,899 |
- |
|
|
|
1,899 |
882 |
517 |
500 |
1,899 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi định mức |
1,399 |
1,399 |
- |
|
|
|
1,399 |
882 |
517 |
|
1,399 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mua sắm + sửa chữa tài sản |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Các nhiệm vụ phục vụ thi đua KT |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Thanh tra tỉnh |
7,473 |
7,473 |
- |
|
|
|
7,473 |
3,462 |
1,896 |
2,115 |
7,473 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi theo định mức |
4,638 |
4,638 |
- |
|
|
|
4,638 |
2,542 |
1,896 |
200 |
4,638 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên , trang phục |
680 |
680 |
- |
|
|
|
680 |
680 |
|
|
680 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thanh tra viên trực tiếp tiếp dân và xử lý đơn thư |
240 |
240 |
- |
|
|
|
240 |
240 |
|
|
240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản . |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí xây dựng mạng Lan |
165 |
165 |
- |
|
|
|
165 |
|
|
165 |
165 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu thanh tra 70 năm xây dựng và trưởng thành |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí trích cho thanh tra tỉnh để thực hiện các nội dung theo Thông tư Liên tịch số 90/2012/TTLT-BRC- TTrCP và Nghị quyết 29/2012/NQ-HĐND |
900 |
900 |
- |
|
|
|
900 |
|
|
900 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tổ chức hội thảo nghiệp vụ; và các hội nghị + các nghiệp vụ phát sinh .... |
350 |
350 |
- |
|
|
|
350 |
|
|
350 |
350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Trung tâm thông tin tư liệu Thanh tra tỉnh |
913 |
913 |
- |
|
|
|
913 |
385 |
128 |
400 |
913 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức |
613 |
613 |
- |
|
|
|
613 |
385 |
128 |
100 |
613 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mua sắm tài sản + sửa chữa |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Sở Tài chính |
10,279 |
10,279 |
- |
|
|
|
10,279 |
4,331 |
3,198 |
2,750 |
10,279 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi theo định mức |
7,664 |
7,664 |
- |
|
|
|
7,664 |
4,331 |
2,833 |
500 |
7,664 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công bố giá hàng tháng |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Duy trì hệ thống TABMIT…. |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật |
50 |
50 |
- |
|
|
|
50 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí rà soát, kiểm tra , quản lý tài sản công theo Nghị định 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu ngành tài chính 70 năm xây dựng và trưởng thành |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
- |
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
- |
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phụ cấp ưu đãi , thâm niên ngành Thanh tra |
365 |
365 |
- |
|
|
|
365 |
|
365 |
|
365 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Sở Công thương |
7,562 |
7,562 |
- |
|
|
|
7,562 |
3,355 |
2,207 |
2,000 |
7,562 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức |
5,862 |
5,862 |
- |
|
|
|
5,862 |
3,355 |
2,207 |
300 |
5,862 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Triển khai kế hoạch thu hồi nợ và bàn giao lưới điện hạ áp thuộc dự án REII Phú Thọ ( Dự án năng lượng nông thôn 2Phú Thọ ) |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hoạt động của Ban hội nhập kinh tế quốc tế |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mua sắm tài sản |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tuyên truyền Luật bảo vệ người tiêu dùng và tuyên truyền ngày người tiêu dùng thế giới 15/3; Chi hỗ trợ tổ chức hội chợ thương mại; Hỗ trợ tổ chức đưa hàng về nông thôn miền núi |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
- |
400 |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiên kế hoạch phát triển thương mại điện tử |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Sở Xây dựng |
5,836 |
5,836 |
- |
|
|
|
5,836 |
3,111 |
1,805 |
920 |
5,836 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức |
5,116 |
5,116 |
- |
|
|
|
5,116 |
3,111 |
1,805 |
200 |
5,116 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí mua sắm sửa chữa tài sản |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên đơn vị |
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014 |
||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi cân đối ngân sách |
|||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên theo lĩnh vực |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Bao gồm |
QLNN |
Đảng |
Đoàn thể |
Giáo dục - Đào tạo |
Y Tế |
Văn hoá |
TDTT |
PTTH |
ĐBXH |
||||||||
|
Chi đầu tư XDCB tập trung |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi hỗ trợ doanh nghiệp |
Định mức |
Kinh phí tăng lương và các chính sách |
Nghiệp vụ |
|||||||||||||||
|
|
Kinh phí mở lớp tập huấn văn bản pháp luật liên quan đến xây dựng |
50 |
50 |
- |
|
|
|
50 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí lập phương án điều tra hệ thống chỉ tiêu ngành Xây dựng theo Thông tư 06/2012/ TT-BXD ngày 10/10/2012 |
70 |
70 |
- |
|
|
|
70 |
|
|
70 |
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí xác định, công bố chỉ số giá xây dựng năm 2014 |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Sở Giao thông vận tải |
33,585 |
33,585 |
- |
|
|
|
33,585 |
3,965 |
7,670 |
21,950 |
6,830 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức |
6,585 |
6,585 |
- |
|
|
|
6,585 |
3,965 |
2,420 |
200 |
6,585 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban chỉ đạo giao thông nông thôn tỉnh |
- |
- |
- |
|
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ cấp thanh tra + trang phục thanh tra giao thông |
245 |
245 |
- |
|
|
|
245 |
|
245 |
|
245 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Duy tu sửa chữa TX đường tỉnh (723 km -132+134)x 30 |
26,755 |
26,755 |
- |
|
|
|
26,755 |
|
5,005 |
21,750 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Sở Tài nguyên và môi trường |
15,431 |
15,431 |
- |
|
|
|
15,431 |
2,501 |
1,707 |
11,223 |
4,508 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức |
4,508 |
4,508 |
- |
|
|
|
4,508 |
2,501 |
1,707 |
300 |
4,508 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi nghiệp vụ |
10,923 |
10,923 |
- |
|
|
|
10,923 |
|
|
10,923 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thống kê đất đai chỉnh lý biến động |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác định ranh giới , cắm mốc ranh giới, đo đạc thống kê chi tiết hiện trạng sử dụng đât nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn toàn tỉnh |
1,000 |
1,000 |
- |
|
|
|
1,000 |
|
|
1,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đánh giá hiện trạng môi trường phóng sạ một só xã huyện Thanh Sơn , Tân Sơn |
83 |
83 |
- |
|
|
|
83 |
|
|
83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều tra , khảo sát đánh giá hiện trạng điều kiện địa chất và dự báo tai biến địa chất vùng Ninh dân và khu vực lân cận |
745 |
745 |
- |
|
|
|
745 |
|
|
745 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các hoạt động quản lý khoáng sản |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng mạng lưới quan trắc động thái nước dưới đất vùng Lâm Thao |
1,000 |
1,000 |
- |
|
|
|
1,000 |
|
|
1,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều tra xả thải thống kê các nguồn nước ô nhiễm , đề xuất các biện pháp khắc phục |
1,000 |
1,000 |
- |
|
|
|
1,000 |
|
|
1,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các hoạt động quản lý TN nước -KTTV |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý thu thập, xử lý thông tin tài nguyên và môi trường Theo QĐ4011/2011/QĐ-UBND tỉnh |
2,000 |
2,000 |
- |
|
|
|
2,000 |
|
|
2,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XD giá đất năm 2014 |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trang thông tin + bản tin Tài nguyên môi trường |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thưc hiện mạng lưới quan trắc , phân tích , cảnh báo ô nhiễm môi trường |
2,500 |
2,500 |
- |
|
|
|
2,500 |
|
|
2,500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban chỉ đạo thực hiện chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng bản đồ hiện trạng môi trường tỉnh Phú Thọ |
95 |
95 |
- |
|
|
|
95 |
|
|
95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phối hợp với các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh thực hiện CT bảo vệ môi trường |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vận hành Trạm quan trắc môi trường không khí tự động |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi trang phục và nghiệp vụ thanh tra |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Mua sám sửa chữa |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Chi cục Quản lý đất đai |
1,777 |
1,777 |
- |
|
|
|
1,777 |
882 |
395 |
500 |
1,777 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức |
1,477 |
1,477 |
- |
|
|
|
1,477 |
882 |
395 |
200 |
1,477 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tuyên truyền phổ biến luật đất đai |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mua sắm tài sản |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên đơn vị |
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014 |
||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi cân đối ngân sách |
|||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên theo lĩnh vực |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Bao gồm |
QLNN |
Đảng |
Đoàn thể |
Giáo dục - Đào tạo |
Y Tế |
Văn hoá |
TDTT |
PTTH |
ĐBXH |
||||||||
|
Chi đầu tư XDCB tập trung |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi hỗ trợ doanh nghiệp |
Định mức |
Kinh phí tăng lương và các chính sách |
Nghiệp vụ |
|||||||||||||||
|
25 |
Sở Văn hoá thể thao và du lịch |
28,719 |
28,719 |
- |
|
|
|
28,719 |
10,265 |
5,394 |
13,060 |
6,822 |
|
|
|
|
20,096 |
1,800 |
|
|
|
+ |
Đinh mức chi biên chế quản lý nhà nước |
6,822 |
6,822 |
- |
|
|
|
6,822 |
3,965 |
2,557 |
300 |
6,822 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Đoàn kịch |
4,066 |
4,066 |
- |
|
|
|
4,066 |
1,749 |
837 |
1,480 |
|
|
|
|
|
4,066 |
|
|
|
|
|
Định mức |
2,447 |
2,447 |
- |
|
|
|
2,447 |
1,749 |
698 |
|
|
|
|
|
|
2,447 |
|
|
|
|
|
Phụ cấp ưu đãi ngành |
140 |
140 |
- |
|
|
|
140 |
|
140 |
|
|
|
|
|
|
140 |
|
|
|
|
|
Xây dựng vở mới |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
|
|
|
|
|
500 |
|
|
|
|
|
Biểu diễn miền núi |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
|
|
|
|
|
400 |
|
|
|
|
|
Chi bồi dưỡng luyện tập |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật |
80 |
80 |
- |
|
|
|
80 |
|
|
80 |
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
+ |
Đoàn chèo |
6,171 |
6,171 |
- |
|
|
|
6,171 |
2,067 |
1,124 |
2,980 |
|
|
|
|
|
6,171 |
|
|
|
|
|
Định mức |
3,024 |
3,024 |
- |
|
|
|
3,024 |
2,067 |
957 |
|
|
|
|
|
|
3,024 |
|
|
|
|
|
Phụ cấp ưu đãi ngành |
167 |
167 |
- |
|
|
|
167 |
|
167 |
|
|
|
|
|
|
167 |
|
|
|
|
|
Xây dựng vở mới và trả nợ kinh phí còn thiếu 2013 (400triệu ) |
1,000 |
1,000 |
- |
|
|
|
1,000 |
|
|
1,000 |
|
|
|
|
|
1,000 |
|
|
|
|
|
Biểu diễn miền núi |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
|
|
|
|
|
300 |
|
|
|
|
|
Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp |
150 |
150 |
- |
|
|
|
150 |
|
|
150 |
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị |
1,100 |
1,100 |
- |
|
|
|
1,100 |
|
|
1,100 |
|
|
|
|
|
1,100 |
|
|
|
|
|
Chi bồi dưỡng luyện tập |
150 |
150 |
- |
|
|
|
150 |
|
|
150 |
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật |
80 |
80 |
- |
|
|
|
80 |
|
|
80 |
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
+ |
Nghiệp vụ VHTT |
3,600 |
3,600 |
- |
|
|
|
3,600 |
|
|
3,600 |
|
|
|
|
|
3,600 |
|
|
|
|
+ |
Bảo tàng Hùng Vương |
2,565 |
2,565 |
- |
|
|
|
2,565 |
1,080 |
385 |
1,100 |
|
|
|
|
|
2,565 |
|
|
|
|
|
Chi định mức |
1,865 |
1,865 |
- |
|
|
|
1,865 |
1,080 |
385 |
400 |
|
|
|
|
|
1,865 |
|
|
|
|
|
Chi phí cho công tác kiểm kê, phân loại , bảo quản , tu sửa phục chế hiện vật, tư liệu .. |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
|
|
|
|
|
300 |
|
|
|
|
|
Điều tra sưu tầm hiện vật tổ chức gian trưng bày các dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
|
|
|
|
|
400 |
|
|
|
|
+ |
Trung tâm Văn hoá thông tin |
1,894 |
1,894 |
- |
|
|
|
1,894 |
1,404 |
490 |
|
|
|
|
|
|
1,894 |
|
|
|
|
+ |
Chi nghiệp vụ gia đình |
600 |
600 |
- |
|
|
|
600 |
|
|
600 |
|
|
|
|
|
600 |
|
|
|
|
+ |
Hoạt động nghiệp vụ du lịch |
1,000 |
1,000 |
- |
|
|
|
1,000 |
|
|
1,000 |
|
|
|
|
|
1,000 |
|
|
|
|
+ |
Ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
+ |
Chi chuyên môn nghiệp vụ thể thao + các hoạt động TT khác |
1,500 |
1,500 |
- |
|
|
|
1,500 |
|
|
1,500 |
|
|
|
|
|
|
1,500 |
|
|
|
+ |
Kinh phí đoàn thể thao đi dự khai mạc đại hội thể dục thể thao toàn quốc lần thứ VII năm 2014 |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
|
|
|
|
|
|
300 |
|
|
|
26 |
Sở Ngoại vụ |
4,463 |
4,463 |
- |
|
|
|
4,463 |
1,550 |
513 |
2,400 |
4,463 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Định mức |
2,363 |
2,363 |
- |
|
|
|
2,363 |
1,550 |
513 |
300 |
2,363 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiếp đón các đoàn khách đến làm việc tại tỉnh |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi nghiệp vụ ngoại vụ ( Thuê phiên dịch; in thiếp ngoại giao; may cờ các nước; sách báo truyền thông đối ngoại…) |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng trang Web+ phần mền hoạt động của cơ quan |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi mua sắm tài sản |
700 |
700 |
- |
|
|
|
700 |
|
|
700 |
700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Sở Lao động Thương binh xã hội |
37,646 |
37,646 |
- |
|
|
|
37,646 |
11,223 |
16,353 |
10,070 |
5,326 |
|
|
|
|
|
|
|
32,320 |
|
* |
Chi định mức QLNN |
5,326 |
5,326 |
- |
|
|
|
5,326 |
2,989 |
2,037 |
300 |
5,326 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Tên đơn vị |
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014 |
||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi cân đối ngân sách |
|||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên theo lĩnh vực |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Bao gồm |
QLNN |
Đảng |
Đoàn thể |
Giáo dục - Đào tạo |
Y Tế |
Văn hoá |
TDTT |
PTTH |
ĐBXH |
||||||||
|
Chi đầu tư XDCB tập trung |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi hỗ trợ doanh nghiệp |
Định mức |
Kinh phí tăng lương và các chính sách |
Nghiệp vụ |
|||||||||||||||
|
|
Kinh phí thực hiện chương trình bảo vệ trẻ em Phú thọ giai đoạn 2011-2015 theo văn bản số 1839/CTr-UBND ngày 16/4/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt ; quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 phê duyệt chương trình hành động vì trẻ em Phú thọ |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
* |
Chi hoạt động bình đẳng giới và BCĐ vì sự tiến bộ của phụ nữ |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
|
* |
Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
* |
Chi các ban chỉ đạo các chương trình của ngành ( người cao tuổi ; dạy nghề; …) |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
|
* |
Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý đối tượng bảo trợ xã hội |
130 |
130 |
- |
|
|
|
130 |
|
|
130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
* |
Chi mua sắm ,sửa chữa tài sản |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
|
* |
Chương trình quốc gia về bình đẳng giới ( Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương) |
240 |
240 |
- |
|
|
|
240 |
|
|
240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
240 |
|
* |
Các nhiệm vụ phát sinh khác |
600 |
600 |
- |
|
|
|
600 |
|
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
600 |
|
28 |
Chi cục phòng chống tệ nạn xã hôi |
1,627 |
1,627 |
- |
|
|
|
1,627 |
819 |
388 |
420 |
1,507 |
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
Chi đinh mức |
1,307 |
1,307 |
- |
|
|
|
1,307 |
819 |
388 |
100 |
1,307 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mua sắm, sửa chữa tài sản |
200 |
200 |
- |
|
|
|
200 |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động nghiệp vụ , kiểm tra, giám sát, đánh giá chương trình phòng chống mại dâm |
100 |
100 |
- |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
Chi tiếp nhận phụ nữ và trẻ em từ nước ngoài về |
20 |
20 |
- |
|
|
|
20 |
|
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
29 |
Chi cục phát triển Lâm nghiệp |
2,195 |
2,195 |
- |
|
|
|
2,195 |
850 |
445 |
900 |
1,925 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức biên chế |
1,025 |
1,025 |
- |
|
|
|
1,025 |
630 |
395 |
|
1,025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi sửa chữa cải tạo trụ sở làm việc |
600 |
600 |
- |
|
|
|
600 |
|
|
600 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi nghiệp vụ và mua sắm thiết bị tài sản |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức biên chế sự nghiệp |
269 |
269 |
- |
|
|
|
269 |
220 |
49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Sở Tư pháp |
7,199 |
7,199 |
- |
|
|
|
7,199 |
2,418 |
1,368 |
3,413 |
7,199 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi định mức |
4,086 |
4,086 |
- |
|
|
|
4,086 |
2,418 |
1,368 |
300 |
4,086 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính |
700 |
700 |
- |
|
|
|
700 |
|
|
700 |
700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí duy trì tủ sách pháp luật( 2triệu đồng/xã/năm; Riêng huyện Tân sơn :2,5triệu đồng/xã/năm ) |
563 |
563 |
- |
|
|
|
563 |
|
|
563 |
563 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí đảm bảo biểu mẫu , sổ sách cấp hộ tịch cho các xã phường, thị trấn |
350 |
350 |
- |
|
|
|
350 |
|
|
350 |
350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện hỗ trợ pháp lý cho doamh nghiệp ; Triển khai công tác giao dịch đảm bảo;, Công tác xây dựng thi hành pháp luật ; Công tác hành chính tư pháp |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí xây dựng, thẩm định, kiểm tra, sử lý rà soát các văn bản pháp luật |
400 |
400 |
- |
|
|
|
400 |
|
|
400 |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất , trang thiết bị thực hiện nhiệm vụ chuyên môn |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật (trong đó có tuyên truyền phổ biến PL trong các doanh nghiệp ) |
500 |
500 |
- |
|
|
|
500 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Phòng công chứng số 1 |
570 |
570 |
- |
|
|
|
570 |
388 |
182 |
|
570 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Phòng công chứng số 2 |
447 |
447 |
- |
|
|
|
447 |
291 |
156 |
|
447 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Trung tâm trợ giúp pháp lý: |
2,296 |
2,296 |
- |
|
|
|
2,296 |
1,188 |
608 |
500 |
2,296 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi định mức biên chế |
1,905 |
1,905 |
- |
|
|
|
1,905 |
1,188 |
517 |
200 |
1,905 |
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
TT |
Tên đơn vị |
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014 |
||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi cân đối ngân sách |
|||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên theo lĩnh vực |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Bao gồm |
QLNN |
Đảng |
Đoàn thể |
Giáo dục - Đào tạo |
Y Tế |
Văn hoá |
TDTT |
PTTH |
ĐBXH |
||||||||
|
Chi đầu tư XDCB tập trung |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi hỗ trợ doanh nghiệp |
Định mức |
Kinh phí tăng lương và các chính sách |
Nghiệp vụ |
|||||||||||||||
|
|
Chi phụ cấp nghề Trợ giúp viên |
91 |
91 |
- |
|
|
|
91 |
|
91 |
|
91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi công tác truyền thông về trợ giúp pháp lý ; Chi trợ giúp pháp lý lưu động và các nghiệp vụ khác |
300 |
300 |
- |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 | ||||||||||||||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.