Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ ------- Số: 14/2014/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Cần Thơ, ngày 10 tháng 11 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2011/QĐ-UBND NGÀY 17 THÁNG 01 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ÁP DỤNG TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
----------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3064/TTr-STC ngày 13 tháng 10 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mục 1, mục 3 Bảng giá tối thiểu áp dụng tính thuế đối với khai thác tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau:
1. Khai thác cát đen (cát nền) đất san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình:
- Cát nền trên bãi: 30.000 đồng/m3
- Cát nền trên sông, đất: 20.000 đồng/m3
2. Khai thác, sử dụng nước thiên nhiên: Nước mặt, nước dưới đất (trừ trường hợp khai thác, sử dụng cho mục đích sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp):
- Nước mặt: 2.000 đồng/m3
- Nước dưới đất: 4.000 đồng/m3
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2014, đăng Báo Cần Thơ chậm nhất ngày 20 tháng 11 năm 2014.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Hùng Dũng |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Hết hiệu lực
22/2008/QH12
Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12
Hết hiệu lực
01/2013/TTLT-BNV-BQP
Thông tư liên tịch số 01/2013/TTLT-BNV-BQP Hướng dẫn quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và bố trí sử dụng đối với Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn
Còn hiệu lực
114/2003/NĐ-CP
Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn
Hết hiệu lực
92/2009/NĐ-CP
Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Hết hiệu lực
112/2011/NĐ-CP
Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn
Còn hiệu lực
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
Hết hiệu lực
06/2012/TT-BNV
Thông tư số 06/2012/TT-BNV Hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn
Hết hiệu lực
73/2009/NĐ-CP
Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã
Hết hiệu lực
Bị bãi bỏ bởi 1
28/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định tiêu chuẩn cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Chưa có trong hệ thống
14/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.