Thông tư số 14/2015/TT-BKHĐT Ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được

Thông tư số 14/2015/TT-BKHĐT ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được. Văn bản này xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng và miễn thuế nhập khẩu theo các Nghị định và Quyết định liên quan.

문서 번호14/2015/TT-BKHĐT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 11. 2015
발효일01. 01. 2016
효력 만료일15. 05. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 14/2015/TT-BKHĐT ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được. Văn bản này xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng và miễn thuế nhập khẩu theo các Nghị định và Quyết định liên quan.

핵심 사항

  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.
  • Các hàng hóa trong nước đã sản xuất được nêu tại các Danh mục này được áp dụng chung và không phụ thuộc mục đích sử dụng, trừ hàng hóa chuyên dùng.
  • Hàng hóa chuyên dùng phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật đặc thù khi sử dụng.
  • Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2016 và thay thế Thông tư số 04/2012/TT-BKHĐT.
  • Các Danh mục được ban hành là căn cứ xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, miễn thuế nhập khẩu theo các Nghị định và Quyết định liên quan.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp trong nước sẽ có lợi khi sử dụng hàng hóa trong Danh mục này để tránh thuế giá trị gia tăng và miễn thuế nhập khẩu.
  • Tuy nhiên, doanh nghiệp cần tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật đặc thù cho hàng hóa chuyên dùng.

❓ 자주 묻는 질문

Các doanh nghiệp được miễn thuế gì khi sử dụng hàng hóa trong Danh mục?

Doanh nghiệp được miễn thuế giá trị gia tăng và thuế nhập khẩu đối với các hàng hóa trong Danh mục đã sản xuất trong nước.

Hàng hóa nào cần đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật đặc thù?

Hàng hóa chuyên dùng phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật đặc thù khi sử dụng, được nêu trong các chứng chỉ chuyên ngành.

Thông tư này có hiệu lực từ ngày nào?

Thông tư có hiệu lực kể từ 01/01/2016.

Các Danh mục được ban hành dựa trên cơ sở gì?

Các Danh mục được ban hành là căn cứ xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, miễn thuế nhập khẩu theo các Nghị định và Quyết định liên quan.

Thông tư này thay thế thông tư nào?

Thông tư số 14/2015/TT-BKHĐT thay thế Thông tư số 04/2012/TT-BKHĐT.

전문

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 14/2015/TT-BKHĐT
Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2015

THÔNG TƯ 

Ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được

___________________________ 

Căn cứ Nghị định s 116/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu t chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một s điu của Luật Thuế xuất khu, Luật Thuế nhập khu số 45/2005/QH11;

Căn cứ Nghị định s 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dn thi hành một s điều Luật Thuế giá trị gia tăng s 13/2008/QH12;

Căn cứ Quyết định s 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát trin vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư các Danh mục sau:

1. Danh mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục I);

2. Danh mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được (Phụ lục II);

3. Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục III);

4. Danh mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV);

5. Danh mục linh kiện, phụ tùng xe buýt trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V);

6. Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI);

7. Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VII);

8. Danh mục nguyên liệu, vật tư phục vụ trực tiếp cho sản xuất sản phẩm phần mềm trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VIII).

Điều 2. Các Danh mục được ban hành tại Điều 1 của Thông tư này là căn cứ xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng; xác định đối tượng miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Luật Thuế nhập khẩu; xác định đối tượng miễn thuế nhập khẩu theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

Điều 3. Các hàng hóa trong nước đã sản xuất được nêu tại các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này được áp dụng chung và không phụ thuộc mục đích sử dụng, trừ hàng hóa chuyên dùng.

Hàng hóa chuyên dùng quy định tại Điều này là hàng hóa đòi hỏi phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật đặc thù khi sử dụng được nêu trong các chứng chỉ chuyên ngành.

Điều 4. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Thông tư số 04/2012/TT-BKHĐT ngày 13/8/2012 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hiếu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

14/2015/TT-BKHĐT
Thông tư số 14/2015/TT-BKHĐT Ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.