Thông tư số 14/2016/TT-BVHTTDL quy định tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn.

Thông tư số 14/2016/TT-BVHTTDL quy định tiêu chí về diện tích đất, quy mô xây dựng, trang thiết bị, nhân sự và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn. Văn bản này áp dụng cho các đơn vị thuộc địa phương.

문서 번호14/2016/TT-BVHTTDL
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Văn Hoá, Thể Thao Và Du Lịch
서명자Nguyễn Ngọc Thiện — Bộ trưởng
업데이트18. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행21. 12. 2016
발효15. 02. 2017
발효일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 14/2016/TT-BVHTTDL quy định tiêu chí về diện tích đất, quy mô xây dựng, trang thiết bị, nhân sự và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn. Văn bản này áp dụng cho các đơn vị thuộc địa phương.

적용 범위

Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn

핵심 사항

  • Trung tâm phải có diện tích đất tối thiểu 300m2 cho khu Trung tâm và sân tổ chức các hoạt động thể dục, thể thao (Điều 2)
  • Hội trường của Trung tâm phải đảm bảo tối thiểu 200 chỗ ngồi ở đồng bằng và 150 chỗ ngồi ở miền núi, hải đảo (Điều 2)
  • Phải có đủ trang thiết bị như bàn ghế, âm thanh, ánh sáng trong hội trường và dụng cụ thể dục thể thao theo công trình và môn thể thao (Điều 2)
  • Ban giám đốc phải được tập huấn về quản lý, khai thác và tổ chức hoạt động tại Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn (Điều 2)
  • Trung tâm phải tổ chức các hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao theo kế hoạch hàng năm đã được Ủy ban nhân dân phê duyệt (Điều 2)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng cường cơ sở vật chất và nhân sự cho Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn giúp nâng cao hiệu quả hoạt động văn hóa, thể dục thể thao trong cộng đồng
  • Đối với các địa phương miền núi, hải đảo có thể gặp khó khăn về nguồn lực để đáp ứng đầy đủ tiêu chí so với đồng bằng

❓ 자주 묻는 질문

Diện tích tối thiểu cho khu Trung tâm Văn hóa - Thể thao là bao nhiêu?

Tối thiểu 300m2.

Hội trường của Trung tâm phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu chỗ ngồi?

Ở đồng bằng: 200 chỗ; ở miền núi, hải đảo: 150 chỗ.

Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn cần có những trang thiết bị gì?

Bàn ghế, âm thanh, ánh sáng trong hội trường và dụng cụ thể dục thể thao theo công trình và môn thể thao.

Ban giám đốc Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn cần được tập huấn về điều gì?

Quản lý, khai thác và tổ chức hoạt động tại Trung tâm.

Trung tâm phải tổ chức các hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao theo kế hoạch như thế nào?

Theo kế hoạch hàng năm đã được Ủy ban nhân dân phê duyệt.

전문

 

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 14/2016/TT-BVHTTDL

Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2016

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 2164/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2013 - 2020, định hướng đến năm 2030;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Văn hóa cơ sở;

Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định về tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn.

2. Tổ chức, hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2010/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mẫu về tổ chức, hoạt động và tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã.

Điều 2. Tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn

TT

Tiêu chí

Nội dung

Theo vùng

Đồng bằng

Miền núi, hải đảo

1

Diện tích đất được quy hoạch

1.1. Khu Trung tâm Văn hóa-Th thao

Tối thiểu 300m2

Tối thiểu 300m2

1.2. Sân tổ chức các hoạt động thể dục, thể thao (chưa tính sân vận động)

Tối thiểu 300m2

Tối thiểu 300m2

2

Quy mô xây dựng

2.1. Hội trường Trung tâm Văn hóa - Thể thao

Tối thiểu 200 chỗ ngồi

Tối thiểu 150 chỗ ngồi

2.2. Phòng chức năng (hành chính; đọc sách, báo; hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao phù hợp)

Có đủ

03 phòng trở lên

2.3. Công trình phụ trợ Trung tâm Văn hóa-Thể thao (nhà để xe, khu vệ sinh, vườn hoa)

Có đủ

Đạt 80%

3

Trang thiết bị

3.1. Hội trường Trung tâm Văn hóa - Thể thao có đủ: Bàn, ghế, trang bị âm thanh, ánh sáng,...

Có đủ

Có đủ

3.2. Dụng cụ thể dục thể thao đảm bảo theo công trình thể dục thể thao và các môn thể thao

Có đủ

Đạt 80%

4

Cán bộ

4.1. Ban giám đc phải được tập huấn về quản lý, khai thác và tổ chức hoạt động tại Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn

Đạt

Đạt

4.2. Cán bộ nghiệp vụ có chuyên môn về văn hóa, thể thao

Đạt

Có cộng tác viên thường xuyên

5

Hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục th thao

Tổ chức các hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao theo kế hoạch hàng năm đã được Ủy ban nhân dân phường, thị trấn duyệt

Đạt 100% kế hoạch

Đạt 100% kế hoạch

6

Hoạt động vui chơi giải trí cho trẻ em

Tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao... đáp ứng nhu cầu vui chơi, giải trí cho trẻ em trên địa bàn

Đạt 30% thời lượng hoạt động

Đạt 20% thời lượng hoạt động

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân, phản ánh kịp thời về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, (qua Cục Văn hóa cơ sở) để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

 Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND,UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục kiểm tra VBQLPL-Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL;
- Các Tổng cục, Cục, Vụ, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL;
- Sở VHTTDL (Sở VHTT) các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Công báo, Website Bộ VHTTDL, Website Chính phủ;
- Lưu: VT, VHCS. LAT.500.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Ngọc Thiện

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
14/2016/TT-BVHTTDL
Thông tư số 14/2016/TT-BVHTTDL quy định tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn.
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 6
76/2013/NĐ-CP Nghị định số 76/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 만료됨
지침 제공 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.