Quyết định số 140/2003/QĐ-BTC giao Tổng cục Hải quan quyết định miễn, giảm, hoàn thuế, chênh lệch giá đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Quyết định số 140/2003/QĐ-BTC giao cho Tổng cục Hải quan quyết định miễn, giảm, hoàn thuế và chênh lệch giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/9/2003.

문서 번호140/2003/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Tá — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Xuất Nhập Khẩu
발행일05. 09. 2003
발효일01. 09. 2003
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 140/2003/QĐ-BTC giao cho Tổng cục Hải quan quyết định miễn, giảm, hoàn thuế và chênh lệch giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/9/2003.

핵심 사항

  • Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan → quyết định miễn, giảm, hoàn thuế, chênh lệch giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/9/2003

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí thuế, tăng tính linh hoạt trong quản lý thuế.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc kiểm soát và giám sát thuế của cơ quan chức năng.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng đối với ai?

Quyết định áp dụng cho Tổng cục Hải quan để quyết định miễn, giảm, hoàn thuế, chênh lệch giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan được quyền làm gì?

Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có quyền quyết định miễn, giảm, hoàn thuế, chênh lệch giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/9/2003.

Quyết định này bãi bỏ quyết định nào?

Quyết định số 70/1999/QĐ-BTC ngày 6/7/1999 về việc ủy quyền và phân cấp cho Tổng cục thuế giải quyết một số vấn đề liên quan đến thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Có quy định cụ thể về mức miễn, giảm, hoàn thuế không?

Không có trong văn bản. Quyết định chỉ giao cho Tổng cục Hải quan quyết định theo quy định của pháp luật.

전문

BỘ TÀI CHÍNH
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 140/2003/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc giao tổng cục hải quan quyết định miễn, giảm, hoàn thuế, chênh lệnh giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

___________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 5/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

- Căn cứ Nghị định số 96/2002/NĐ-CP ngày 19/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan;

- Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được Quốc hội thông qua ngày 5/7/1993; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998; Nghị định số 54/CP  ngày 28/8/1993; Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

- Căn cứ Luật thuế tiêu thụ đặc biệt số 05/1998/QH10 ngày 20/5/1998; Nghị định số 84/1998/NĐ-CP ngày 12/10/1998 quy định chi tiết thi hành Luật thuế tiêu thụ đặc biệt; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt ngày 26/6/2003;

- Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 02/1997/QH9 ngày 10/5/1997; Luật số 07/2003/QH11 ngày 17/6/2003 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng;

- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quyết định miễn, giảm, hoàn thuế, chênh lệch giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/9/2003. Bãi bỏ Quyết định số 70/1999/QĐ-BTC ngày 6/7/1999 về việc ủy quyền và phân cấp cho Tổng cục thuế giải quyết một số vấn đề liên quan đến thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chánh văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT/ BỘ TRƯỞNG bộ tài chính
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)

Trần Văn Tá
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
94/1998/NĐ-CP Nghị định số 94/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998 만료됨 07/2003/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 07/2003/QH11 만료됨 84/1998/NĐ-CP Nghị định số 84/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 만료됨 04/1998/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 만료됨 77/2003/NĐ-CP Nghị định số 77/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 05/1998/QH10 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 05/1998/QH10 만료됨 96/2002/NĐ-CP Nghị định số 96/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan 발효 중 86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 08/2003/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 08/2003/QH11 만료됨 17/2003/L-CTN Lệnh số 17/2003/L-CTN Về việc công bố Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 발효 중
폐지됨 1
140/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 140/2003/QĐ-BTC giao Tổng cục Hải quan quyết định miễn, giảm, hoàn thuế, chênh lệch giá đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.