Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên, áp dụng cho các doanh nghiệp khai thác khoáng sản. Mức phí được xác định cụ thể trong Tờ trình số 1336/TTr-UBND của UBND tỉnh.
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Các điểm cốt lõi
- là các doanh nghiệp khai thác khoáng sản → được thu phí bảo vệ môi trường theo mức quy định trong Tờ trình số 1336/TTr-UBND của UBND tỉnh.
- UBND tỉnh → quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí, đảm bảo đúng đối tượng, mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu theo chế độ hiện hành.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp khai thác khoáng sản sẽ phải chịu thêm chi phí từ việc nộp phí bảo vệ môi trường.
- Tài nguyên và môi trường được bảo vệ hiệu quả hơn thông qua nguồn thu phí.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là bao nhiêu?
Mức phí cụ thể được quy định trong Tờ trình số 1336/TTr-UBND của UBND tỉnh Điện Biên.
Ai chịu trách nhiệm quyết định và hướng dẫn việc thu phí bảo vệ môi trường?
UBND tỉnh chịu trách nhiệm quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, vào ngày 6 tháng 12 năm 2008.
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản cần làm gì để tuân thủ Nghị quyết này?
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản cần nộp phí bảo vệ môi trường theo mức quy định trong Tờ trình số 1336/TTr-UBND của UBND tỉnh.
Nếu vi phạm Nghị quyết này, sẽ bị xử phạt như thế nào?
Văn bản không đề cập đến chế tài xử phạt cụ thể cho hành vi vi phạm.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN _________ Số: 143/2008/NQ-HĐND |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________
Điện Biên Phủ, ngày 12 tháng 12 năm 2008 |
NGHỊ QUYẾT
V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Quy chế hoạt động của HĐND ban hành kèm theo Nghị quyết số: 753/2005/NQ-UBTVQH 11 ngày 02/4/2005 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa XI;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số: 38/2001/PL-UBTVQH10, ngày 28/8/2001 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số: 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số: 57/2002 NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số: 63/2008/NĐ-CP, ngày 13/5/2008 của Chính phủ; Thông tư số: 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số: 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Sau khi xem xét Tờ trình số: 1336/TTr-UBND ngày 20/11/2008 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Báo cáo thẩm tra số: 42/BC-KTNS ngày 01/12/2008 của Ban kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên như tại Tờ trình số: 1336/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
Điều 2. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, đảm bảo đúng đối tượng, mức thu, thực hiện quản lý và sử dụng nguồn thu theo đúng chế độ, chính sách hiện hành.
Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2008./.
|
|
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Mùa A Sơn |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.