Quyết định số 1436 /QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh lại Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận

Số hiệu1436/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhLâm Đồng
Người kýHuỳnh Tấn Thành — Chủ tịch
Cập nhật04/07/2026
NgànhTổ Chức - Cán Bộ Chính Phủ
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành04/06/2007
Ngày áp dụng04/06/2007
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1436 /QĐ-UBND
Bình Thuận, ngày 04 tháng 6 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh lại Đề án cải cách thủ tục hành chính 

theo cơ chế “một cửa” của Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận

__________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

 Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

 Căn cứ Quyết định số 181/2003/QĐ-TTg ngày 04/9/2003 của Thủ tướng Chính phủ V/v ban hành Quy chế thực hiện cơ chế “một cửa” tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

 Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư và Giám đốc Sở Nội vụ,

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh lại Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" tại Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bình Thuận, gồm các nội dung chủ yếu sau:

I. Các lĩnh vực phê duyệt lại được thực hiện theo cơ chế “một cửa” tại Sở  Kế hoạch & Đầu tư:

1. Lĩnh vực thẩm định dự án nguồn vốn ngân sách nhà nước (NSNN), bao gồm:

- Thẩm định dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật;

- Điều chỉnh dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật;

- Thẩm định kế hoạch đấu thầu;

- Thẩm định hồ sơ mời thầu;

- Thẩm định kết quả đấu thầu;

- Thẩm định chỉ định thầu.

2. Lĩnh vực đăng ký đầu tư, bao gồm:

- Cấp Giấy chứng nhận đầu tư (cấp mới và cấp thay đổi);

- Đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư; chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006).

3. Lĩnh vực đăng ký kinh doanh, bao gồm:

- Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; cấp Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (cấp mới và cấp thay đổi);

- Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; thu hồi Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.

II. Quy định về quy trình tiếp nhận và hoàn trả hồ sơ:

1. Khi có nhu cầu giải quyết hồ sơ hành chính liên quan các lĩnh vực nói trên. Tổ chức, công dân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Kế hoạch & Đầu tư.

2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Kế hoạch & Đầu tư  tiếp nhận hồ sơ, xử lý ban đầu về thủ tục; viết phiếu hẹn trả hồ sơ; phân chuyển hồ sơ “một cửa” cho các phòng chuyên môn xử lý.

3. Phòng Chuyên môn thực hiện xử lý, thẩm định và trình lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ theo đúng quy định hiện hành, đúng hẹn.

4. Phòng Chuyên môn ký trả hồ sơ đã xử lý cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

5. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoàn trả hồ sơ cho các tổ chức, công dân theo phiếu hẹn.

 III. Hồ sơ, thủ tục hành chính và thời gian thực hiện các nội dung công việc theo cơ chế “một cửa” tại Sở Kế hoạch & Đầu tư:

 

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Thời gian tiếp nhận, xử lý và giải quyết  công việc (tính theo ngày làm việc)

 

THÀNH PHẦN HỒ SƠ

Tổng thời gian

Tổ tiếp nhận& TKQ

Phòng

Chuyên môn

Lãnh đạo sở/

Phát hành

UB

ND

 tỉnh

Phần I: Lĩnh vực thẩm định Dự án nguồn vốn NSNN (Hồ sơ do Phòng Thẩm định tham mưu xử lý)

I

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ; BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm A ( 06 bộ)

40

0.5

30

3,5

6

 

Dự án nhóm B ( 05 bộ)

30

0.5

20

3,5

6

 

Dự án nhóm C và báo cáo KTKT (04 bộ)

18

0.5

15

2,5

0

 

Thành phần hồ sơ:

 

 

 

 

 

1

Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án của chủ đầu tư;

 

 

 

 

 

2

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án;

 

 

 

 

 

3

Thuyết minh dự án có xác nhận của Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn (trường hợp thuê tư vấn);

 

 

 

 

 

4

Thuyết minh  thiết kế cơ sở và các bản vẽ;

 

 

 

 

 

5

Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu thiết kế, nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng);

 

 

 

 

 

6

Kết quả thi tuyển kiến trúc đối với trường hợp có thi tuyển;

 

 

 

 

 

7

Các tài liệu khác có liên quan (quy hoạch, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường, thỏa thuận đấu nối,vv…)

 

 

 

 

 

II

ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ; BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

1

Điều chỉnh dự án có thay đổi quy mô

 

 

 

 

 

 

(Thời gian thực hiện và số lượng hồ sơ như thẩm định phê duyệt dự án)

 

 

 

 

 

2

Điều chỉnh chế độ dự toán

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm A (03 bộ)

20

0.5

10

3,5

6

 

Dự án nhóm B ( 03 bộ)

18

0.5

8

3,5

6

 

Dự án nhóm C và BCKTKT (02 bộ)

08

0.5

5

2,5

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1

Tờ trình đề nghị phê duyệt điều chỉnh dự án của chủ đầu tư;

 

 

 

 

 

2

Bản sao văn bản chủ trương cho phép điều chỉnh của người quyết định đầu tư;

 

 

 

 

 

3

Bản sao quyết định phê duyệt dự án;

 

 

 

 

 

4

Thuyết minh điều chỉnh dự án có xác nhận của Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn;

 

 

 

 

 

5

Thuyết minh  thiết kế cơ sở và các bản vẽ điều chỉnh;

 

 

 

 

 

6

Báo cáo giám sát đánh giá đầu tư.

 

 

 

 

 

III

THẨM ĐỊNH CHỈ ĐỊNH THẦU

 

 

 

 

 

 

(Giá trị gói thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa 01 tỷ đồng; gói thầu dịch vụ tư vấn 500 triệu đồng)

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm A, B (02 bộ)

20

0.5

12

2,5

5

 

Dự án nhóm C (01 bộ)

13

0.5

10

2,5

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án;

 

 

 

 

 

2

Tờ trình đề nghị phê duyệt chỉ định thầu;

 

 

 

 

 

3

Bản sao quyết định phê duyệt dự án;

 

 

 

 

 

4

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có);

 

 

 

 

 

5

Bản sao quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu;

 

 

 

 

 

6

Bản sao quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu điều chỉnh ( nếu có);

 

 

 

 

 

7

Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán gói thầu;

 

 

 

 

 

8

Hồ sơ yêu cầu, hồ sơ đề xuất;

 

 

 

 

 

9

Đánh giá hồ sơ đề xuất của chủ đầu tư;

 

 

 

 

 

10

Báo cáo công tác đền bù giải phóng mặt bằng.

 

 

 

 

 

IV

THẨM ĐỊNH HỒ SƠ MỜI THẦU

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm A, B

20

0.5

11

3,5

5

 

Dự án nhóm C và BCKTKT

12

0.5

9

2,5

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1

Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời thầu kèm theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu;

 

 

 

 

 

2

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án;

 

 

 

 

 

3

Bản sao quyết định phê duyệt dự án;

 

 

 

 

 

4

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có);

 

 

 

 

 

5

Bản sao quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu;

 

 

 

 

 

6

Bản sao quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu điều chỉnh ( nếu có);

 

 

 

 

 

7

Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán gói thầu;

 

 

 

 

 

8

Quyết định thành lập tổ chuyên gia đấu thầu;

 

 

 

 

 

9

Hợp đồng thuê tư vấn đấu thầu (đối với gói thầu có thuê tư vấn);

 

 

 

 

 

10

Hồ sơ mời thầu có xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn;

 

 

 

 

 

11

Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu đáp ứng yêu cầu hồ sơ mời quan tâm của chủ đầu tư (áp dụng đối với trường hợp đấu thầu rộng rãi của các gói thầu dịch vụ tư vấn);

 

 

 

 

 

12

Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu được coi là có đủ năng lực và kinh nghiệm của chủ đầu tư (áp dụng đối với trường hợp đấu thầu hạn chế của các gói thầu dịch vụ tư vấn, xây lắp, mua sắm hàng hóa);

 

 

 

 

 

13

Báo cáo công tác đền bù giải phóng mặt bằng.

 

 

 

 

 

V

THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐẤU THẦU

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm A,B (02 bộ)

20

0.5

11

3,5

5

 

Dự án nhóm C và BCKTKT (01 bộ)

12

0.5

9

2,5

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1

Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

 

 

 

 

 

2

Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu của chủ đầu tư;

 

 

 

 

 

3

Bản sao quyết định phê duyệt dự án;

 

 

 

 

 

4

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có);

 

 

 

 

 

5

Hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời quan tâm;

 

 

 

 

 

6

Quyết định thành lập tổ chuyên gia đấu thầu;

 

 

 

 

 

7

Hợp đồng thuê tư vấn đấu thầu (áp dụng đối với gói thầu có thuê tư vấn);

 

 

 

 

 

8

Danh sách nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu, biên bản mở thầu;

 

 

 

 

 

9

Quyết định phê duyệt danh sách các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật của chủ đầu tư (chỉ áp dụng đối với các gói thầu dịch vụ tư vấn);

 

 

 

 

 

10

Các hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ, sửa đổi, bổ sung liên quan;

 

 

 

 

 

11

Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ tư vấn đấu thầu hoặc tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp.

 

 

 

 

 

VI

THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH  ĐẤU THẦU

 

 

 

 

 

1

Dự án nhóm A,B (02 bộ)

20

0.5

11

3,5

5

2

Dự án nhóm C và BCKTKT (01 bộ)

12

0.5

9

2,5

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1

Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch đấu thầu;

 

 

 

 

 

2

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án;

 

 

 

 

 

3

Bản sao quyết định phê duyệt dự án;

 

 

 

 

 

4

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có);

 

 

 

 

 

5

Báo cáo công tác đền bù giải phóng mặt bằng.

 

 

 

 

 

Phần II : Lĩnh vực cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Hồ sơ do Phòng Hợp tác đầu tư tham mưu xử lý)

A

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ (quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở xuống và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

 

 

 

 

 

I

Cấp giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ gồm 02 bộ (trong đó có ít nhất 01 bộ chính)

15

0.5

7.5

2

5

1

Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu Phụ lục I-3);

 

 

 

 

 

2

Bản điều lệ công ty (đối với công ty cổ phần, công ty TNHH, công ty hợp danh);

 

 

 

 

 

3

Danh sách thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên; danh sách cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần, công ty hợp danh;

 

 

 

 

 

4

Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp;

 

 

 

 

 

5

Văn bản uỷ quyền kèm theo bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo pháp luật;

 

 

 

 

 

6

Văn bản xác nhận vốn pháp định (ngành, nghề phải có vốn pháp định);

 

 

 

 

 

7

Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề (ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề);

 

 

 

 

 

8

 Đối với thành viên (cổ đông) sáng lập là pháp nhân phải có thêm: Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác; Bản sao điều lệ công ty hoặc tài liệu tương đương khác; Bản sao sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền và quyết định uỷ quyền tương ứng đối với thành viên sáng lập;

 

 

 

 

 

9

Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo Hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu có);

 

 

 

 

 

10

Đối với nhà đầu tư nước ngoài phải có thêm:

 

 

 

 

 

 

Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm

 

 

 

 

 

11

Sơ đồ vị trí đất (Xác định rõ vị trí bản đồ có kèm theo các mốc tọa độ hoặc bản đồ có thể hiện liên kết vùng);

 

 

 

 

 

12

Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.

 

 

 

 

 

II

Cấp giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập chi nhánh

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ gồm 02 bộ (trong đó có ít nhất 01 bộ chính)

15

0.5

7.5

2

5

1

Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu Phụ lục I-2);

 

 

 

 

 

2

Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập;

 

 

 

 

 

3

Bản sao hợp lệ điều lệ công ty (đối với công ty cổ phần, công ty TNHH, công ty hợp danh);

 

 

 

 

 

4

Quyết định bằng văn bản và bản sao biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công ty hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty TNHH một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc thành lập chi nhánh;

 

 

 

 

 

5

 Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh kèm theo bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đứng đầu chi nhánh;

 

 

 

 

 

6

Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề (ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề);

 

 

 

 

 

7

Sơ đồ vị trí đất (Xác định rõ vị trí bản đồ có kèm theo các mốc tọa độ hoặc bản đồ có thể hiện liên kết vùng);

 

 

 

 

 

8

Đối với nhà đầu tư nước ngoài phải có thêm:

 

 

 

 

 

 

Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm.

 

 

 

 

 

III

Cấp giấy chứng nhận đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ gồm 02 bộ (trong đó có ít nhất 01 bộ chính)

15

0.5

7.5

2

5

1

Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu Phụ lục I-1);

 

 

 

 

 

2

Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập;

 

 

 

 

 

3

Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề (ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề).

 

 

 

 

 

4

Sơ đồ vị trí đất (Xác định rõ vị trí bản đồ có kèm theo các mốc tọa độ hoặc bản đồ có thể hiện liên kết vùng);

 

 

 

 

 

B

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ THUỘC DIỆN THẨM TRA (quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

 

 

 

 

 

 

Thành phần hồ sơ 08 bộ (trong đó có ít nhất 01 bộ gốc)

20

0.5

12

2.5

5

 

Ngoài các quy định tương ứng nêu tại Phần I, II và III Mục A nêu trên còn có thêm:

 

 

 

 

 

1

Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường;

 

 

 

 

 

2

Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm.

 

 

 

 

 

C

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ THUỘC DIỆN THẨM TRA (Thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

 

 

 

 

 

 

Thành phần hồ sơ 08 bộ (trong đó có ít nhất 01 bộ gốc)

23

0.5

15

2.5

5

 

Ngoài các quy định tương ứng nêu tại Mục B nêu trên còn có thêm:

 

 

 

 

 

1

Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định;

 

 

 

 

 

2

Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm.

 

 

 

 

 

D

ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ gồm 02 bộ (trong đó có ít nhất 01 bộ chính)

12

0.5

5

1,5

5

1

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (theo mẫu Phụ lục I-4, I-5, I-6,     I-7, áp dụng cho từng trường hợp điều chỉnh);

 

 

 

 

 

2

Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư;

 

 

 

 

 

3

Bản sửa đổi, bổ sung của hợp đồng liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc điều lệ doanh nghiệp (đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài).

 

 

 

 

 

E

THẨM TRA ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ gồm 02 bộ (trong đó có ít nhất 01 bộ chính)

12

0.5

5

1,5

5

1

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (theo mẫu Phụ lục I-4, I-5, I-6, I-7 áp dụng cho từng trường hợp điều chỉnh);

 

 

 

 

 

2

Giải trình lý do điều chỉnh;

 

 

 

 

 

3

Những thay đổi so với dự án đang triển khai;

 

 

 

 

 

4

Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm điều chỉnh dự án;

 

 

 

 

 

5

Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư;

 

 

 

 

 

6

Bản sửa đổi, bổ sung của hợp đồng liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc điều lệ doanh nghiệp (đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài).

 

 

 

 

 

F

ĐĂNG KÝ LẠI DOANH NGHIỆP VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (áp dụng cho đầu tư nước ngoài)

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ gồm 02 bộ (trong đó có ít nhất 01 bộ chính)

12

0.5

5

1,5

5

1

Văn bản đề nghị đăng ký lại doanh nghiệp (theo mẫu Phụ lục I-13);

 

 

 

 

 

2

Dự thảo Điều lệ doanh nghiệp sửa đổi phù hợp với quy định của pháp luật về doanh nghiệp;

 

 

 

 

 

3

Bản sao hợp lệ Giấy phép đầu tư và các Giấy phép điều chỉnh.

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Trường hợp khi đăng ký lại, doanh nghiệp có yêu cầu điều chỉnh các nội dung liên quan đến đăng ký kinh doanh và dự án đầu tư, thì trong hồ sơ nói trên còn bao gồm các tài liệu mà pháp luật quy định tương ứng với nội dung điều chỉnh. (Thời gian thực hiện theo các trường hợp nêu trên)

 

 

 

 

 

G

ĐĂNG KÝ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ gồm 02 bộ (trong đó có ít nhất 01 bộ chính)

12

0.5

5

1,5

5

1

Bản đăng ký đổi giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu Phụ lục I-14);

 

 

 

 

 

2

Bản sao hợp lệ Giấy phép đầu tư và các Giấy phép điều chỉnh.

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Trường hợp các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh có yêu cầu điều chỉnh các nội dung liên quan đến dự án đầu tư và hợp đồng hợp tác kinh doanh thì trong hồ sơ nói trên còn bao gồm các tài liệu mà pháp luật về đầu tư quy định tương ứng với yêu cầu điều chỉnh. (Thời gian thực hiện theo các trường hợp nêu trên)

 

 

 

 

 

H

ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ gồm 02 bộ (trong đó có ít nhất 01 bộ chính)

23

0.5

15

2.5

5

1

Văn bản đề nghị chuyển đổi doanh nghiệp (theo mẫu Phụ lục I-15);

 

 

 

 

 

2

Dự thảo Điều lệ của doanh nghiệp phù hợp với các quy định của pháp luật về doanh nghiệp;

 

 

 

 

 

3

Quyết định chuyển đổi doanh nghiệp của chủ doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, Hội đồng quản trị doanh nghiệp liên doanh hoặc Đại hội đồng cổ đông của công ty cổ phần có vốn đầu tư nước ngoài;

 

 

 

 

 

4

Bản sao hợp lệ Giấy phép đầu tư và các Giấy phép điều chỉnh;

 

 

 

 

 

5

Trường hợp chuyển đổi có bổ sung thêm thành viên mới thì trong hồ sơ nói trên còn bao gồm:

 

 

 

 

 

 

a) Đối với thành viên mới là cá nhân: bản sao Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác;

 

 

 

 

 

 

b) Đối với thành viên mới là pháp nhân: bản sao Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác của pháp nhân; Quyết định uỷ quyền, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo uỷ quyền;

 

 

 

 

 

 

c) Đối với thành viên mới là pháp nhân nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Điều lệ phải có chứng thực của cơ quan nơi pháp nhân đó đã đăng ký không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Trường hợp khi chuyển đổi doanh nghiệp có yêu cầu điều chỉnh các nội dung liên quan đến đăng ký kinh doanh và dự án đầu tư thì trong hồ sơ chuyển đổi còn bao gồm các tài liệu mà pháp luật quy định tương ứng với nội dung điều chỉnh.

 

 

 

 

 

K

ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ gồm 02 bộ (trong đó có ít nhất 01 bộ chính)

12

0.5

5

1,5

5

1

Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép đầu tư (theo mẫu Phụ lục I-16)

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Đối với các dự án chưa có quy hoạch cụ thể về địa điểm, thời gian được tính thêm 07 ngày làm việc để hỏi ý kiến địa phương, các ngành kinh tế kỹ thuật liên quan.

 

 

 

 

 

 

Phần III : Lĩnh vực đăng ký kinh doanh

(Hồ sơ do Phòng Đăng ký kinh doanh  xử lý)

 

Tổng

 thời

 gian

Tổ

tiếp nhận

& TKQ

C.

Viên

Lãnh

 đạo

P.

ĐK

KD/

Phát

hành

Công

An/

Cục

Thuế

 

 

 

Hồ sơ đăng ký kinh doanh (không yêu cầu khắc dấu, đăng ký mã số thuế)

04

0,5

2,5

1

 

 

Hồ sơ đăng ký kinh doanh có yêu cầu khắc dấu, đăng ký mã số thuế

10

0,5

2,5

2

5

I

ĐĂNG KÝ KINH DOANH DOANH NGHIỆP:

 

 

 

 

 

 

1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân:

 a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo mẫu Phụ lục I-1;

 b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp của chủ doanh nghiệp tư nhân;

c) Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định;

d) Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc và cá nhân khác đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

2. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên:

a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo Phụ lục I-2;

b) Dự thảo Điều lệ công ty. Dự thảo điều lệ công ty phải có đầy đủ chữ ký của người đại diện theo pháp luật, của các thành viên hoặc người đại diện theo uỷ quyền;

c) Danh sách thành viên theo Phụ lục II-1. Kèm theo danh sách thành viên phải có:

- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân đối với thành viên sáng lập;

- Đối với thành viên sáng lập là pháp nhân:

+ Bản sao Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (GCNĐKKD) hoặc giấy tờ tương đương khác;

+ Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác;

+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo uỷ quyền và quyết định uỷ quyền tương ứng đối với thành viên sáng lập.

d) Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định;

e) Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc và cá nhân khác nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

3. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần:

a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo Phụ lục I-3;

b) Dự thảo Điều lệ công ty. Dự thảo điều lệ công ty phải có đầy đủ chữ ký của của người đại diện theo pháp luật, của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập;

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 2
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Hết hiệu lực
1436/QĐ-UBND
Quyết định số 1436 /QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh lại Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.