Nghị định số 144/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 18 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị.

문서 번호144/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 09. 1999
발효일20. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 18 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị.

핵심 사항

  • Phê chuẩn 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 1999-2004, bao gồm 18 đơn vị bầu cử với số lượng đại biểu khác nhau.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo số lượng đại biểu phù hợp với quy định pháp luật, đảm bảo quyền bầu cử của người dân.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội.

❓ 자주 묻는 질문

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử như sau: 3 đại biểu có 11 đơn vị, 2 đại biểu có 5 đơn vị và 1 đại biểu có 2 đơn vị.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu?

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị là 45 đại biểu.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 144/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại

biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Trị

nhiệm kỳ 1999 – 2004

 _____________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. - Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 18 (mười tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị (có danh sách kèm theo).

Điều 2. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Phan Văn Khải

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHQUẢNG TRỊ

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Huyện Vĩnh Linh

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

03 đại biểu

03 đại biểu

01 đại biểu

 

Huyện Gio Linh

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Thị xã Đông Hà

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Cam Lộ

Đơn vị bầu cử số 08

03 đại biểu

 

Huyện Triệu Phong

Đơn vị bầu cử số 09

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Thị xã Quảng Trị

Đơn vị bầu cử số 12

01 đại biểu

 

Huyện Hải Lăng

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Đa Krông

Đơn vị bầu cử số 16

02 đại biểu

 

Huyện Hướng Hoá

Đơn vị bầu cử số 17

Đơn vị bầu cử số 18

02 đại biểu

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 11 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 05 đơn vị

Bầu01 đại biểu có 02 đơn vị

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
144/1999/NĐ-CP
Nghị định số 144/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.