Quyết định số 144/2002/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với phôi thép, xe hai bánh gắn máy và động cơ xe máy. Văn bản này áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng nhập khẩu từ ngày 1/1/2003.
适用范围
Người nộp thuế, doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng phôi thép, xe hai bánh gắn máy và động cơ xe máy
要点
- Phôi thép có chứa hàm lượng cacbon dưới 0,25% (nhóm 7207.11): thuế suất là 10%
- Phôi thép có chứa hàm lượng cacbon từ 0,6% trở lên (nhóm 7207.20.11 và 7207.20.91): thuế suất là 3%
- Động cơ pit-tông đốt trong cho xe hai bánh gắn máy có dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc (nhóm 8407.32.11 và 8407.32.21): thuế suất là 30%
- Xe hai bánh gắn động cơ pit-tông đốt trong có dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc (nhóm 8711.20): thuế suất là 100%
- Động cơ khác có công suất từ 18,65 kw đến 22,38 kw (nhóm 8407.90.20): thuế suất là 30%
🌐 本文件的社会影响
- Giảm chi phí nhập khẩu cho doanh nghiệp sản xuất phôi thép và động cơ xe máy
- Tăng gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu xe hai bánh gắn máy có dung tích xilanh trên 50 cc
- Cải thiện môi trường kinh doanh, khuyến khích đầu tư vào ngành công nghiệp chế tạo ô tô và xe máy trong nước
❓ 常见问题
Phôi thép có hàm lượng cacbon từ 0,6% trở lên được áp dụng mức thuế suất bao nhiêu?
3%
Động cơ pit-tông đốt trong cho xe hai bánh gắn máy có dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 125 cc thuộc nhóm nào và mức thuế suất là bao nhiêu?
Nhóm 8407.32.12 hoặc 8407.32.22, mức thuế suất là 30%
Xe hai bánh gắn động cơ pit-tông đốt trong có dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc thuộc nhóm nào và mức thuế suất là bao nhiêu?
Nhóm 8711.20, mức thuế suất là 100%
全文
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 144/2002/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 22 tháng 11 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 144/2002/QĐ-BTC NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2002 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨI ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số
86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền
hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm
hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của
Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ Quyết định số 147/2002/QĐ-TTg ngày 25/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ
về cơ chế điều hành quản lý xuất nhập khẩu, sản xuất lắp ráp xe hai bánh gắn
máy và phụ tùng giai đoạn 2003 - 2005;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 5110/VPCP-KTTH
ngày 16/9/2002 của Văn phòng Chính phủ về việc thuế nhập khẩu một số mặt hàng
khi thực hiện xóa bỏ biện pháp hạn chế nhập khẩu; Công văn số 5521/VPCP-KTTH
ngày 03/10/2002 của Văn phòng Chính phủ về việc thuế nhập khẩu phôi thép và các
sản phẩm thép;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng phôi thép, xe 2 bánh gắn máy, động cơ xe máy quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số
1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 và Danh mục sửa đổi tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới quy định tại Danh mục sửa đổi mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/2003. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
|
|
Trương Chí Trung (Đã ký) |
DANH MỤC
SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2002/QĐ-BTC ngày 22 tháng 11 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
7207 |
|
|
Sắt thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm |
|
|
|
|
|
- Có chứa hàm lượng các bon dưới 0,25%: |
|
|
7207 |
11 |
00 |
-- Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có kích thước chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dầy |
10 |
|
7207 |
12 |
|
-- Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): |
|
|
7207 |
12 |
10 |
--- Phôi dẹt |
3 |
|
7207 |
12 |
90 |
--- Loại khác |
10 |
|
7207 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
10 |
|
7207 |
20 |
|
- Có chứa hàm lượng các bon bằng hoặc trên 0,25%: |
|
|
|
|
|
-- Có chứa hàm lượng cacbon từ 0,6% trở lên: |
|
|
7207 |
20 |
11 |
--- Phôi dẹt |
3 |
|
7207 |
20 |
19 |
--- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
-- Loại khác |
|
|
7207 |
20 |
91 |
--- Phôi dẹt |
3 |
|
7207 |
20 |
99 |
--- Loại khác |
10 |
|
8407 |
|
|
Động cơ pit-tông (piston) đốt trong hoặc động cơ pít-tông chuyển động thuận nghịch mồi bằng tia lửa điện |
|
|
8407 |
10 |
00 |
- Động cơ máy bay |
0 |
|
|
|
|
- Động cơ đẩy thuỷ: |
|
|
8407 |
21 |
|
-- Động cơ gắn ngoài: |
|
|
8407 |
21 |
10 |
--- Có công suất không quá 20 kw (27CV) |
30 |
|
8407 |
21 |
20 |
--- Có công suất trên 20 kw (27CV) nhưng không quá 22,38 kw (30 CV) |
30 |
|
8407 |
21 |
90 |
--- Có công suất trên 22,38 kw (30CV) |
5 |
|
8407 |
29 |
|
-- Loại khác: |
|
|
8407 |
29 |
10 |
--- Có công suất không quá 22,38 kw (30CV) |
30 |
|
8407 |
29 |
20 |
--- Có công suất trên 22,38 kw (30 CV) nhưng không quá 750 kw (1006 CV) |
5 |
|
8407 |
29 |
90 |
--- Có công suất trên 750 kw (1006 CV) |
5 |
|
|
|
|
- Động cơ pít-tông chuyển động thuận nghịch, loại sử dụng cho xe thuộc chương 87 |
|
|
8407 |
31 |
00 |
-- Có dung tích xilanh không quá 50 cc |
100 |
|
8407 |
32 |
|
-- Có dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: |
|
|
|
|
|
--- Dùng cho nhóm 8701: |
|
|
8407 |
32 |
11 |
---- Có dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc |
30 |
|
8407 |
32 |
12 |
---- Có dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc |
30 |
|
8407 |
32 |
19 |
---- Có dung tích xilanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc |
30 |
|
|
|
|
--- Dùng cho nhóm 8711: |
|
|
8407 |
32 |
21 |
---- Có dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc |
100 |
|
8407 |
32 |
22 |
---- Có dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc |
100 |
|
8407 |
32 |
29 |
---- Có dung tích xilanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc |
100 |
|
|
|
|
--- Dùng cho nhóm khác thuộc chương 87: |
|
|
8407 |
32 |
91 |
---- Có dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc |
30 |
|
8407 |
32 |
92 |
---- Có dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc |
30 |
|
8407 |
32 |
99 |
---- Có dung tích xilanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc |
30 |
|
8407 |
33 |
|
-- Có dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1000 cc: |
|
|
8407 |
33 |
10 |
--- Dùng cho nhóm 8701 |
30 |
|
8407 |
33 |
20 |
--- Dùng cho nhóm 8711 |
100 |
|
8407 |
33 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
8407 |
34 |
|
-- Có dung tích xi lanh trên 1000 cc: |
|
|
8407 |
34 |
10 |
--- Dùng cho nhóm 8701 |
30 |
|
8407 |
34 |
20 |
--- Dùng cho nhóm 8711 |
100 |
|
8407 |
34 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
8407 |
90 |
|
- Động cơ khác: |
|
|
8407 |
90 |
10 |
-- Có công suất không quá 18,65 kw (25CV) |
30 |
|
8407 |
90 |
20 |
-- Có công suất trên 18,65 kw (25 CV) nhưng không quá 22,38 kw (30CV) |
30 |
|
8407 |
90 |
90 |
-- Có công suất trên 22,38 kw (30CV) |
5 |
|
8711 |
|
|
Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn máy phụ trợ, có hoặc không có thùng xe; môtô ba |
|
|
8711 |
10 |
00 |
- Có động cơ pit-tông đốt trong với dung tích xi lanh không quá 50 cc |
100 |
|
8711 |
20 |
00 |
- Có động cơ pit-tông đốt trong với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc |
100 |
|
8711 |
30 |
00 |
- Có động cơ pit-tông đốt trong với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc |
100 |
|
8711 |
40 |
00 |
- Có động cơ pit-tông đốt trong với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc |
100 |
|
8711 |
50 |
00 |
- Có động cơ pit-tông đốt trong với dung tích xi lanh trên 800 cc |
100 |
|
8711 |
90 |
00 |
- Loại khác |
100 |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。