Quyết định số 145/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

문서 번호145/2002/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung — Bộ trưởng
업데이트21. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행02. 12. 2002
발효02. 12. 2002
발효일01. 09. 2003
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710

trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

__________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 141/2002/QĐ/BTC ngày 14/11/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

 

2710

11

 

- Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

12

- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

13

- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

14

- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

15

- Xăng động cơ khác, có pha chì

30

2710

11

16

- Xăng động cơ khác, không pha chì

30

2710

11

17

- Xăng máy bay

15

2710

11

21

- Xăng trắng

10

2710

11

22

- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

30

2710

11

25

- Dầu nhẹ khác

30

2710

11

29

- Loại khác

30

2710

19

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

 

2710

19

11

- Dầu hoả thông dụng

15

2710

19

12

- Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

15

2710

19

13

- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

- Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- Loại khác:

 

2710

19

21

- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

5

2710

19

28

- Nhiên liệu điêzen khác

5

2710

19

29

- Dầu nhiên liệu khác

0

2710

19

30

- Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 2/12/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

145/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 145/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2
162/2002/QĐ/BTC Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.