Thông tư số 145/2010/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 71/2009/TT-BTC ngày 07/4/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn đặt hàng, quản lý tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình trực tuyến trên internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài của Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện giai đoạn 2008 - 2010.

Thông tư số 145/2010/TT-BTC sửa đổi Thông tư 71/2009/TT-BTC, quy định về đặt hàng và quản lý tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình trực tuyến trên internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài của Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện giai đoạn 2008 - 2010. Thông tư này áp dụng cho năm 2010 và có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

문서 번호145/2010/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Tài Chính Doanh Nghiệp
발행일23. 09. 2010
발효일07. 11. 2010
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 145/2010/TT-BTC sửa đổi Thông tư 71/2009/TT-BTC, quy định về đặt hàng và quản lý tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình trực tuyến trên internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài của Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện giai đoạn 2008 - 2010. Thông tư này áp dụng cho năm 2010 và có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

적용 범위

Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện

핵심 사항

  • Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện → được xác định kinh phí chi trả cho dịch vụ công ích này trên cơ sở các khoản chi cụ thể, bao gồm chi phí thuê đường truyền dẫn quốc tế, cổng kết nối ra mạng internet, tủ rack, nguồn điện, máy chủ tại Mỹ, Anh và Hàn Quốc; khấu hao tài sản cố định; chi phí điện năng trực tiếp cho vận hành thiết bị; và chi phí kiểm tra, giám sát, đo lường thường xuyên tình hình chất lượng và mức độ sử dụng dịch vụ.
  • Kinh phí được áp dụng cho năm 2010.
  • Thông tư có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
  • Mức chi phí điện năng trực tiếp cho vận hành thiết bị không vượt quá công suất tiêu thụ điện năng theo thiết kế.
  • Chi phí kiểm tra, giám sát, đo lường thường xuyên tình hình chất lượng và mức độ sử dụng dịch vụ không vượt quá 3% tổng chi phí hỗ trợ cho dịch vụ này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình trực tuyến trên internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí vận hành và quản lý tài chính tăng lên cho Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện.

❓ 자주 묻는 질문

Kinh phí chi trả bao gồm những khoản nào?

Kinh phí chi trả bao gồm chi phí thuê đường truyền dẫn quốc tế, cổng kết nối ra mạng internet, tủ rack, nguồn điện, máy chủ tại Mỹ, Anh và Hàn Quốc; khấu hao tài sản cố định; chi phí điện năng trực tiếp cho vận hành thiết bị; và chi phí kiểm tra, giám sát, đo lường thường xuyên tình hình chất lượng và mức độ sử dụng dịch vụ.

Mức chi phí điện năng tối đa là bao nhiêu?

Chi phí điện năng trực tiếp cho vận hành thiết bị không vượt quá công suất tiêu thụ điện năng theo thiết kế.

Chi phí kiểm tra, giám sát, đo lường thường xuyên tình hình chất lượng và mức độ sử dụng dịch vụ tối đa là bao nhiêu?

Chi phí kiểm tra, giám sát, đo lường thường xuyên tình hình chất lượng và mức độ sử dụng dịch vụ không vượt quá 3% tổng chi phí hỗ trợ cho dịch vụ này.

Thông tư áp dụng cho năm nào?

Thông tư áp dụng cho năm 2010.

Thông tư có hiệu lực khi nào?

Thông tư có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 145/2010/TT-BTC
Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2010

THÔNG TƯ

Sửa đổi Thông tư 71/2009/TT-BTC hướng dẫn đặt hàng, quản lý tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình trực tuyến trên internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài của Tổng công ty truyền thông đa phương tiện giai đoạn 2008 - 2010

______________________________

- Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 07/11/2008 của Chính phủ quy chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

- Căn cứ Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

- Căn cứ Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg ngày 09/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

- Căn cứ Quyết định số 133/2007/QĐ-TTg ngày 17/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích;

- Thực hiện công văn số 5847/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 của Văn phòng Chính phủ về việc thí điểm đặt hàng Tổng công ty truyền thông đa phương tiện VTC cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng internet;

- Thực hiện công văn số 918/VPCP-QHQT ngày 09/02/2010 của Văn phòng Chính phủ về việc mở rộng kết nối internet dịch vụ phát thanh, truyền hình ra Châu Âu và Châu Á;

- Căn cứ Quyết định số 1956/2008/QĐ-BTTTT ngày 30/12/2008 của Bộ Thông tin và truyền thông phê duyệt kế hoạch cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình trực tuyến trên internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài;

- Căn cứ Quyết định số 716/2010/QĐ-BTTTT ngày 20/05/2010 của Bộ Thông tin và truyền thông về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình trực tuyến trên internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài, phê duyệt phương án kỹ thuật đảm bảo kết nối ra Châu Âu và Châu Á;

Theo đề nghị của Bộ Thông tin và Truyền thông tại công văn số 2288/BTTTT-KHTC ngày 21/7/2010. Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 71/2009/TT-BTC ngày 7/4/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc đặt hàng quản lý tài chính đối với dịch vụ công ích phát thanh, truyền hình trực tuyến trên internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài của Tổng công ty truyền thông đa phương tiện giai đoạn 2008 - 2010 như sau:

Điều 1

1. Sửa đổi, bổ sung tiết 1.2 điểm 1 mục II như sau:

1.2 Nguyên tắc lập kế hoạch: kinh phí chi trả cho dịch vụ công ích này được xác định trên cơ sở các khoản chi sau:

a) Chi phí thuê 1 đường truyền dẫn kênh riêng quốc tế STM1 tốc độ 155Mbps đi Mỹ và 2 đường truyền dẫn kênh riêng quốc tế STM1 tốc độ 45Mbps đi Anh và Hàn Quốc;

b) Chi phí thuê cổng kết nối ra mạng internet, tủ rack, nguồn điện, thuê máy chủ tại Mỹ, Anh và Hàn Quốc;

c) Khấu hao tài sản cố định đối với các tài sản trực tiếp sử dụng để cung ứng dịch vụ công ích này.

d) Chi phí điện năng trực tiếp cho vận hành thiết bị, mức được hỗ trợ trên cơ sở chi phí thực tế phát sinh nhưng không vượt quá công suất tiêu thụ điện năng theo thiết kế;

đ) Chi phí kiểm tra, giám sát, đo lường thường xuyên tình hình chất lượng và mức độ sử dụng dịch vụ. Mức chi phí theo chế độ nhà nước quy định và được hỗ trợ theo thực tế nhưng không vượt quá 3% tổng chi phí hỗ trợ cho dịch vụ này.

2. Kinh phí chi trả tại khoản 1 Điều này được áp dụng cho năm 2010.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện và các đơn vị có liên quan tổng hợp báo cáo Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Hiếu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
31/2005/NĐ-CP Nghị định số 31/2005/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 만료됨 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨
145/2010/TT-BTC
Thông tư số 145/2010/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 71/2009/TT-BTC ngày 07/4/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn đặt hàng, quản lý tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình trực tuyến trên internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài của Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện giai đoạn 2008 - 2010.
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.