Quyết định số 146/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Số hiệu146/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhKhánh Hòa
Người kýTrần Quốc Nam — Phó Chủ tịch
Cập nhật07/07/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành28/12/2017
Ngày áp dụng08/01/2017
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 146/2017/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 28 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5641/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, theo mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng. Đơn giá sản phẩm quan trắc phân tích môi trường làm căn cứ để lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, bao gồm:

1. Đơn giá sản phẩm quan trắc phân tích môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung.

2. Đơn giá sản phẩm quan trắc phân tích môi trường nước mặt lục địa.

3. Đơn giá sản phẩm quan trắc phân tích môi trường đất.

4. Đơn giá sản phẩm quan trắc phân tích môi trường nước dưới đất.

5. Đơn giá sản phẩm quan trắc phân tích môi trường nước biển ven bờ.

6. Đơn giá sản phẩm quan trắc phân tích môi trường nước thải.

7. Đơn giá sản phẩm quan trắc phân tích môi trường khí thải công nghiệp.

(Đơn giá chi tiết được quy định kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của doanh nghiệp nhà nước chi cho công tác quan trắc phân tích môi trường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Đối với hoạt động quan trắc môi trường phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, mà các bên đã ký kết hợp đồng thì thực hiện theo hợp đồng, đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, tổ chức và kiểm tra việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Trần Quốc Nam

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BẬN TỈNH NINH THUẬN
(Kèm theo Quyết định Sốyị/Ị-C /2017/QĐ-UBND ngày^Q tháng 12 năm 2017 cùa ủy ban nhân dân tinh Ninh Thuận)

1. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ, TIẾNG ỎN VÀ Độ RUNG

TT Thông số quan trắc

Ẳ • A Ẳ r 1

Quy chuân/ Tiêu chuân áp dụng

Đon giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
LI HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
1 Nhiệt độ QCVN 46:2012/BTNMT 43.086 43.086
2 Độ ẩm QCVN 46:2012/BTNMT 42.727 42.727
3 Tốc độ gió QCVN 46:2012/BTNMT 40.561 40.561
4 Hướng gió QCVN 46:2012/BTNMT 40.561 40.561
5 Áp suất khí quyển QCVN 46:2012/BTNMT 41.901 41.901
6 TSP TCVN 5067- 1995 154.059 61.185 215.244
7 Pb TCVN 5067:1995 270.366 447.064 717.430
8 PM10 AS/NZS 3580.9.7:2009 447.301 197.618 644.919
9 PM2,5 AS/NZS 3580.9.7:2010 447.301 197.618 644.919
10 CO TCVN 7725:2007 156.628 205.817 362.445
TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
11 NO2 TCVN 6137:2009 135.025 239.936 374.961
12 so2 TCVN 5971:1995 118.357 265.636 383.993
13 03 TCVN 7171:2002 325.633 161.894 487.527
14 Amoniac (NH3) MASA 401 141.747 215.350 357.097
15 Hydrosunfua (H2S) MASA 701 140.555 243.823 384.378
16 Hơi axit (HC1)

TCVN 5969:1995

NIOSH method 7903

143.745 239.489 383.234
17 Hơi axit (HF) TCVN 5969:1995 NIOSH method 7904 143.745 239.489 383.234
18 Hơi axit (HNO3) TCVN 5969:1995 NIOSH method 7905 143.745 239.489 383.234
19 Hơi axit (H2SO4) TCVN 5969:1995 NIOSH method 7906 143.745 239.489 383.234
20 Hơi axit (HCN)

TCVN 5969:1995

NIOSH method 7907

143.745 239.489 383.234
21 Benzen (CóH6) MASA 834:1988 141.871 564.392 706.263
22 Toluen (C6H5CH3) MASA 834:1988 141.871 564.392 706.263
23 Xylen (C6H4(CH3)2 MASA 834:1988 141.871 564.392 706.263
24 Styren (C6H5CHCH2) MASA 834:1988 141.871 564.392 706.263
1.2 ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TIẾNG ỒN
1.2.1 TIẾNG ÒN GIAO THÔNG
1 Mức ồn trung bình (LAeq) TCVN 7878-1:2008 và TCVN 67.865 46.923 114.788
TT Thông số quan trắc Quy chuấn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đon giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
7878-2:2010
2 Mức ồn cực đại (LAmax) TCVN 7878-1:2008 và TCVN 7878-2:2011 67.865 46.923 114.788
3 Cường độ dòng xe Đem thủ công hoặc thiết bị tự động 135.780 66.297 202.077
1.2.2 TIẾNG ÒN KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ
1 Mức ồn trung bình (LAeq) TCVN 7878-1:2008 và TCVN 7878-2:2010 68.631 46.923 115.554
2 Mức ồn cực đại (LAmax) TCVN 7878-1:2008 và TCVN 7878-2:2011 68.631 46.923 115.554
3 Mức ồn phân vị (LA50) TCVN 7878-1:2008 và TCVN 7878-2:2012 68.631 46.923 115.554
4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) TCVN 7878-1:2008 và TCVN 7878-2:2010 94.889 75.425 170.314
1.3 HOẠT ĐỘNG QUAN TRÁC ĐỘ RUNG
1 Độ rung TCVN 6963:2001 89.431 48.492 137.923

2. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯÒNG NƯỚC MẶT

TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ nước SMEWW 2550B:2012 66.232 66.232
2 pH TCVN 6492:2011 88.474 88.474
3 Thế oxi hóa khử (ORP) SMEWW 2580B:2012 58.982 58.982
TT Thông số quan trắc Quy chuấn/ Tiêu chuấn áp dụng Đơn giá (đông)
Ngoài hiện trưòng Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
4 Oxy hòa tan (DO) TCVN 7325:2004 77.934 77.934
5 Độ đục TCVN 6184:2008 78.896 78.896
6 Tống chất rắn hòa tan (TDS) SMEWW 25400:2012 91.010 91.010
7 Độ dẫn điện (EC) SMEWW 2510B:2012 87.933 87.933
8 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục - 773.222 773.222
9 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) TCVN 6625:2000 51.570 84.577 136.147
10 Nhu càu oxy sinh hóa (BOD5) TCVN 6001:2008 45.700 208.431 254.131
11 Nhu cầu oxy hóa học (COD) TCVN 6491:1999 45.700 195.232 240.932
12 Amoni (NH4+) TCVN 6179:1996 50.429 147.279 197.708
13 Nitrit (NO2-) SMEWW 4500.N02.B:2012 50.429 165.328 215.757
14 Nitrat (NO3') TCVN 6180:1996 50.429 195.369 245.798
15 Tổng p TCVN 6202:2008 50.429 217.532 267.961
16 Tổng N TCVN 6638:2000 50.429 264.504 314.933
17 Sulphat (SO42‘) EPA 375.4 50.429 180.849 231.278
18 Photphat (PO43') SMEWW 4500.P.E:2012 50.429 177.293 227.722
19 Clorua (CT) SMEWW 45OO.C1.B:2O12 50.429 157.344 207.773
20 Florua (F’) SMEWW4500.F.D:2012 50.429 237.684 288.113
TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đon giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
21 Crom (VI) TCVN 6658:2000 50.429 188.589 239.018
22 Kim loại nặng (Pb) SMEWW 3113.B:2012 41.451 462.973 504.424
23 Kim loại nặng (Cd) SMEWW 3113.B:2012 41.451 462.973 504.424
24 Kim loại nặng (As) TCVN 6626:2000 41.451 422.077 463.528
25 Kim loại nặng (Hg) TCVN 7877:2008 41.451 434.281 475.732
26 Kim loại (Fe) SMEWW3111.B:2012 41.451 293.356 334.807
27 Kim loại (Cu) SMEWW 311 l.B:2012 41.451 293.356 334.807
28 Kim loại (Zn) SMEWW 311 l.B:2012 41.451 293.356 334.807
29 Kim loại (Mn) SMEWW3111.B:2012 41.451 293.356 334.807
30 Kim loại (Cr) SMEWW3111.B:2012 41.451 293.356 334.807
31 Kim loại (Ni) SMEWW3111.B:2012 41.451 293.356 334.807
32 Tổng dầu, mỡ SMEWW 552O.B:2O12 49.733 618.255 667.988
33 Coliíồrm TCVN 6187-2:2009 49.999 642.846 692.845
34 E.Coli TCVN 6187-2:2009 49.999 642.846 692.845
35 Tổng cacbon hữu cơ (TOC) TCVN 6634:2000 53.919 327.079 380.998
36 Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ EPA Method 8270D 54.309 1.362.770 1.417.079
37 Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ EPA Method 8270D 54.309 1.362.770 1.417.079
38 Xyanua (CN) TCVN 6181:1996 53.721 444.950 498.671
39 Chất hoạt động bề mặt TCVN 6622-1:2009 58.159 456.511 514.670
TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
40 Phenol SMEWW 5530C12012 58.159 466.467 524.626

3. ĐON GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT

TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đon giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tồng cộng
1 cr SMEWW 4500-Cl.B:2012 50.196 199.534 249.730
2 SO42' TCVN 6656:2000 50.196 189.862 240.058
3 hco3- SMEWW 4500.HC03:2012 50.196 189.432 239.628
4 Tổng P2O5 - 50.196 50.196
5 Tổng K2O TCVN 8660:2011 50.196 256.644 306.840
6 P2O5 dể tiêu - 50.196 50.196
7 K2O dể tiêu - 50.196 50.196
8 TổngN TCVN 6498:1999 50.196 294.389 344.585
9 Tổng p TCVN 8940:2011 50.196 266.967 317.163
10 Tổng muối - 50.196 50.196
11 Tổng các bon hữu cơ TCVN 6644:2000 50.196 348.953 399.149
12 Ca2+ EPA 3050b + TCVN 6196-1996 50.169 256.351 306.520
13 Mg2+ EPA 3050b + TCVN 6196-1996 50.169 256.182 306.351
14 K+ TCVN 5254-1990 50.169 293.871 344.040
TT Thông số quan trắc Quy chuấn/ Tiêu chuấn áp dụng Đon giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
15 Na+ TCVN 5254-1990 50.169 293.866 344.035
16 Al3+ TCVN 4403:2011 50.169 330.331 380.500
17 Fe3+ TCVN 4618-1988 50.169 182.015 232.184
18 Mn2+ SMEWW3113.B 50.169 197.027 247.196
19 Pb TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 50.169 420.024 470.193
20 Cd TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 50.169 420.024 470.193
21 Hg EPA 3050B + TCVN 7877:2008 50.169 557.273 607.442
22 As EPA 3050B + TCVN 6626:2000 50.169 528.773 578.942
23 Fe TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 50.169 349.470 399.639
24 Cu TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 50.169 349.470 399.639
25 Zn TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 50.169 349.470 399.639
26 Cr TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 50.169 349.470 399.639
27 Mn TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 50.169 349.470 399.639
28 Ni TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 50.169 349.470 399.639
29 Thuốc BVTV nhóm Cỉo hữu cơ TCVN 8061:2009 71.682 1.548.263 1.619.945
30 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid TCVN 8062:2009 71.653 1.554.590 1.626.243
TT Thông số quan trắc Quy chuấn/ Tiêu chuấn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện truồng Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
31 Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ TCVN 8061:2009 71.653 1.521.183 1.592.836
32 PCBs TCVN 8061:2009 71.653 1.554.590 1.626.243

4. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ SMEWW2550B:2012 52.259 52.259
2 pH TCVN 6492:2011 73.247 73.247
3 Oxy hòa tan (DO) TCVN 7325:2004 92.484 92.484
4 Độ đục TCVN 6184:2008; 94.146 94.146
5 Độ dẫn điện (EC) SMEWW2510B:2012 94.955 94.955
6 Thế Ôxy hóa khử (ORP) SMEWW2580B:2012 77.850 77.850
7 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) SMEWW 2540C:2012 92.625 92.625
8 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 764.649 764.649
9 Chất rắn lơ lửng (SS) TCVN 6625:2000 59.145 107.655 166.800
10 Chất rắn tổng số (TS) SMEWW 2540.D:2012 59.145 99.747 158.892
11 Độ cứng tổng số theo CaCOs TCVN 6624:1996 59.145 146.142 205.287
TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng — X X ■■■■■■■■ ■ ■Đơn giá (đông)
Ngoài hiện truờng Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
12 Chỉ số Permanganat TCVN 6186:1996 63.503 179.244 242.747
13 Nitơ amôn (NH4+) TCVN 6179:1996 63.503 143.782 207.285
14 Nitrit (NOí) SMEWW 4500.N02.B:2012 63.503 251.335 314.838
15 Nitrat (NO3') TCVN 6180:1996 63.503 188.240 251.743
16 Sulphat (SO?') EPA 375.4 63.503 153.802 217.305
17 Florua (F‘) SMEWW 4500.F.D:2012 63.503 230.723 294.226
18 Photphat (PO43’) TCVN 6202:2008 63.503 166.015 229.518
19 Oxyt Silic (S1O3) SMEWW 4500-SĨ02:2012 63.503 166.286 229.789
20 TổngN TCVN 6638:2000 63.503 267.697 331.200
21 Tổng p TCVN 6202:2008 63.503 229.640 293.143
22 Clorua (Cl“) SMEWW 45OO.C1.B:2O12 63.503 225.521 289.024
23 Sulíua SMEWW 4500.S2'.D:2012 63.503 163.947 227.450
24 Crom (Cr6+) TCVN 6658:2000 63.503 196.985 260.488
25 Kim loại nặng (Pb) SMEWW 3113.B:2012 63.503 471.588 535.091
26 Kim loại nặng (Cd) SMEWW 3113.B:2012 63.503 471.588 535.091
27 Kim loại nặng (As) TCVN 6626:2000 63.503 592.311 655.814
28 Kim loại nặng (Se) TCVN 6626:2000 63.503 592.311 655.814
29 Kim loại nặng (Hg) TCVN 7877:2008 63.503 567 305 630.808
30 Kim loại (Fe) SMEWW3111.B:2012 63.503 334.592 398.095
TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuấn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
31 Kim loại (Cu) SMEWW 3111 ,B:2012 63.503 334.592 398.095
32 Kim loại (Zn) SMEWW3111.B:2012 63.503 334.592 398.095
33 Kim loại (Mn) SMEWW 3H1.B:2O12 63.503 334.592 398.095
34 Kim loại (Cr) SMEWW 3111.B:2012 63.503 334.592 398.095
35 Kim loại (Ni) SMEWW311Ỉ.B:2012 63.503 334.592 398.095
36 Cyanua (CN~) TCVN 6181:1996 63.503 463.658 527.161
37 Coliíórm TCVN 6187-2:2009 63.503 623.227 686.730
38 E.coli TCVN 6187-2:2009 63.503 623.227 686.730
39 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ EPA Method 8270D 67.941 1.484.063 1.552.004
40 Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ EPA Method 8270D 67.941 1.484.077 1.552.018
41 Phenol SMEWW 5530C:2012 63.503 449.972 513.475

5. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ

TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ không khí QCVN 46:2012 63.316 63.316
2 Độ ẩm không khí QCVN 46:2012 58.508 58.508
3 Tốc độ gió QCVN 46:2012 58.508 58.508
TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đon giá (đồng)
Ngoài hiện truồng Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
4 Sóng 94TCN6:2001 134.719 134.719
5 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 94TCN6:2001 94.988 94.988
6 Nhiệt độ nước biển SMEWW 2550B:2012 121.356 121.356
7 Độ muối SMEWW 2520:2012 102.943 102.943
8 Độ đục

TCVN 6184:2008

SMEWW 2130B:2012

104.774 104.774
9 Độ trong suốt TCVN 5501:1991 103.533 103.533
10 Độ màu SMEWW2120B:2012 102.018 102.018
11 pH SMEWW 2550B:2012 109.258 109.258
12 Ôxy hòa tan (DO) TCVN 7325:2004 130.175 130.175
13 Độ dẫn điện (EC) SMEWW2510B:2012 120.854 120.854
14 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) SMEWW 2540C:2012 120.854 120.854
15 Lấy mẫu,đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS - 346.285 346.285
16 NH<+

TCVN 5988:1995

TCVN 6179:1996

131.435 350.144 481.579
17 no2 SMEWW 4500.N02.B:2012 131.435 270.446 401.881
18 no3' SMEWW 4500.N03.E: 2012 131.435 254.243 385.678
19 so42 EPA 375.4 131.435 273.680 405.115
20 PO?' SMEWW4500.P.E:2012 131.435 221.830 353.265
21 SiO32- SMEWW 4500-SĨ02:2012 131.435 221.442 352.877
TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuấn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
22 Tổng N TCVN 6638:2000 131.435 393.191 524.626
23 Tổng p TCVN 6202:2008 131.435 275.277 406.712
24 Crom (VI) (Cr6+) TCVN 6658:2000 131.435 265.008 396.443
25 Florua (F“) SMEWW4500.F.D:2012 131.435 298.746 430.181
26 Sulfua SMEWW 4500.S2-.D:2012 131.435 202.208 333.643
27 COD - 130.044 194.446 324.490
28 bod5 SMEWW 5210B:2012 130.044 222.357 352.401
29 TSS SMEWW2540D:2012 126.009 115.000 241.009
30 Độ màu - 138.316 128.044 266.360
31 Coliíồrm TCVN 6187-2:2009 138.316 703.599 841.915
32 Fecal Coliíồrm - 138.316 703.669 841.985
33 E.Coli TCVN 6187-2:2009 138.316 703.669 841.985
34 Chlorophyll a APHA10200:1995 140.124 153.058 293.182
35 Chlorophyll b APHA10200:1995 140.124 153.058 293.182
36 Chlorophyll c APHA10200:1995 140.124 153.058 293.182
37 CN' SMEWW 4500.CN:2012 144.974 602.112 747.086
38 Pb SMEWW 3113.B:2012 144.974 565.113 710.087
39 Cd SMEWW 3113.B:2012 144.974 565.113 710.087
40 As TCVN 6626:2000 144.974 511.202 656.176
TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tồng cộng
41 Hg TCVN 7877:2008 144.974 569.027 714.001
42 Fe SMEWW3111.B:2012 144.974 477.563 622.537
43 Cu SMEWW3111.B:2012 144.974 477.563 622.537
44 Cr SMEWW 311 l.B:2012 144.974 477.563 622.537
45 Zn SMEWW 311 l.B:2012 144.974 477.563 622.537
46 Mn SMEWW3111.B:2012 144.974 477.563 622.537
47 Ni SMEWW 311 l.B:2012 144.974 477.563 622.537
48 Crom (III) (Cr3+) - 144.974 477.563 622.537
49 Dầu mỡ trong tầng nước mặt SMEWW5520.B:2012 144.974 907.641 1.052.615
50 Phenol SMEWW 5530B.C:2012 144.974 597.779 742.753
51 Hóa chất BVTV nhóm Clo EPA Method 8270D 144.974 2.207.237 2.352.211
52 Hóa chất BVTV nhóm Photpho EPA Method 8270D 144.974 2.207.247 2.352.221

6. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI

TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ

TCVN 4557:1988

SMEWW2550B:2012

64.875 64.875
2 pH TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008) 70.604 70.604
TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuấn áp dụng Đon giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
3 Vận tốc Đo bằng máy đo vận tốc 79.789 79.789
4 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) SMEWW 2540C:2012 44.047 44.047
5 Độ màu TCVN 6185:2008 (ISO 7887:1994) EPA Method 2120 C,D,E 44.047 44.047
6 Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) SMEWW 5210B: 2012 40.523 209.651 250.174
7 Nhu cầu oxy hoá học (COD) TCVN 6491-1999 42.154 209.405 251.559
8 Chất rắn lơ lửng (SS) TCVN 6625-2000 40.754 198.242 238.996
9 Coliíòrm TCVN 6187-1-2009 45.901 644.882 690.783
10 E.Coli TCVN 6187-2-2009 50.339 644.883 695.222
11 Tổng dầu, mỡ khoáng SMEWW 5520B,C: 2012 50.713 733.400 784.113
12 Cyanua (CN’) TCVN6181: 1996 60.759 514.851 575.610
13 Tổng p TCVN 6202: 2008 51.277 307.498 358.775
14 Tổng N TCVN 6638:2000 51.277 318.980 370.257
15 Nitơ amôn (NH.)1) TCVN 6179-1:1996 51.277 157.118 208.395
16 Sunlfùa(S2') SMEWW 4500.S2-.D: 2012 51.277 168.314 219.591
17 Crom (VI) TCVN 6658:2000 51.277 301.692 352.969
18 Nitrate (NO3) SMEWW 4500.N03.B:2012 51.277 321.698 372.975
19 Sulphat (SO42) ƯSEPA 375.4 51.277 259.987 311.264
20 Photphat (PƠ43-) TCVN 6202:1996 51.277 285.973 337.250
TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng

""" —7—ĩ

Đon giá (đông)

Ngoài hiện truờng Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
21 Florua (F‘) SMEWW 4500.F.D:2012 51.277 361.085 412.362
22 Cỉorua (Cl‘) SMEWW 4500.C1.B: 2012 51.277 281.616 332.893
23 Clo dư (Cl2) TCVN 6225-3:2011 51.277 341.627 392.904
24 Kim loại nặng (Pb) SMEWW3113.B: 2012 42.299 548.672 590.971
25 Kim loại nặng (Cd) SMEWW 3113.B: 2012 42.299 548.672 590.971
26 Kim loại nặng (As) SMEWW3114.B: 2012 42.299 575.336 617.635
27 Kim loại nặng (Hg) TCVN 7877:2008 42.299 571.197 613.496
28 Kim loại (Cu) SMEWW 311 l.B: 2012 42.299 355.344 397.643
29 Kim loại (Zn) SMEWW3111.B: 2012 42.299 355.344 397.643
30 Kim loại (Mn) SMEWW3111.B: 2012 42.299 355.344 397.643
31 Kim loại (Fe) SMEWW3111.B: 2012 42.299 355.344 397.643
32 Kim loại (Cr) SMEWW3111.B: 2012 52.899 355.344 408.243
33 Kim loại (Ni) SMEWW 311 l.B: 2012 52.899 355.344 408.243
34 Phenol SMEWW 553O.C:2O12 44.759 544.874 589.633
35 Chất hoạt động bề mặt TCVN6622-1:2000 44.759 343.457 388.216
36 HCBVTV clo hữu cơ ƯSEPA 8270D 50.300 1.406.459 1.456.759
37 HCBVTV phot pho hữu cơ ƯSEPA 8270D 50.300 1.670.968 1.721.268
38 PCBs ƯSEPA 8270D 50.300 1.670.968 1.721.268

1. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP

TT Thông sô quan trăc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tống cộng
7.1 CÁC THÔNG SÓ KHÍ TƯỢNG
1 Nhiệt độ QCVN 46:2012/BTNMT 74.509 74.509
2 Độ ẩm QCVN 46:2012/BTNMT 71.432 71.432
3 Vận tốc gió QCVN 46:2012/BTNMT 71.432 71.432
4 Hướng gió QCVN 46:2012/BTNMT 71.432 71.432
5 Áp suất khí quyển QCVN 46:2012/BTNMT 68.792 68.792
7.2 CÁC THÔNG SÓ KHÍ THẢI
7.2.1 Các thông số đo nhanh tại hiện trường
1 Nhiệt độ khí thải Sử dụng thiết bị đo trực tiếp 309.225 309.225
2 Tốc độ của khí thải US-EPA Method 2 213.778 213.778
3 Hàm ẩm ƯS-EPA Method 3 125.567 125.567
4 Khối lượng mol phân tử khí khô US-EPA Method 4 137.168 137.168
5 Áp suất khí thải Sử dụng thiết bị đo trực tiếp 150.644 150.644
6 Khí oxy (O2) Sử dụng thiết bị đo trực tiếp 343.199 343.659
7 Khí CO Sử dụng thiết bị đo trực tiếp 406.094 406.094
8 Khí NO Sử dụng thiết bị đo trực tiếp 366.715 366.715
9 Khí Nitơ dioxit (NO2) Sử dụng thiết bị đo trực tiếp 379.251 379.251
10 Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) Sử dụng thiết bị đo trực tiếp 424.504 424.504
TT Thông số quan trắc

__ ■ X í 1 A r

Quy chuân/ Tiêu chuân áp dụng

Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tồng cộng
7.2.2 Hoạt động quan trắc khí thải
1 Khí NOx ƯSEPA method 7 383.926 198.476 582.402
2 Khí so2 ƯSEPA method 6 349.244 246.871 596.115
3 Khí CO TCVN 7242:2003 336.949 184.108 521.057
4 Bụi tổng số (TSP) USEPA method 5 1.313.849 210.113 1.523.962
5 Bụi PM10 USEPA method201 1.313.849 210.113 1.523.962
6 HC1 ƯSEPA method 26 TCVN 7244:2003 537.971 463.155 1.001.126
7 HF ƯSEPA method 26 TCVN 7244:2003 537.971 353.275 891.246
8 h2so4 USEPA method 26 TCVN 7244:2003 537.971 475.610 1.013.581
9 Kim loại Pb USEPA method 29 639.656 765.466 1.405.122
10 Kim loại Cd USEPA method 29 639.656 765.466 1.405.122
11 Kim loại As USEPA method 29 639.656 794.215 1.433.871
12 Kim loại Sb USEPA method 29 639.656 794.215 1.433.871
13 Kim loại Se USEPA method 29 639.656 794.215 1.433.871
14 Kim loại Hg USEPA method 29 639.656 794.215 1.433.871
15 Kim loại Cu USEPA method 29 607.488 660.227 1.267.715
16 Kim loại Cr ƯSEPA method 29 639.656 628.059 1.267.715
17 Kim loại Zn ƯSEPA method 29 639.656 628.059 1.267.715
TT Thông số quan trắc Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng Đon giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
18 Kim loại Mn USEPA method 29 639.656 628.059 1.267.715
19 Kim loại Ni USEPA method 29 639.656 628.059 1.267.715
20 Hg (method 30B)

USEPA Method 30B

USEPA method 29

1.791.997, 524.834 2.316.831
21 Hợp chất hữu cơ USEPA Method 18 798.582 685.516 1.484.098
22 Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO) USEPA method 25 771.951 685.516 1.457.467
7.2.3 Các đặc tính nguồn thải
1 Chiều cao nguồn thải - 186.212 186.212
2 Đường kính trong miệng ống khói - 186.212 186.212
3 Lưu lượng khí thải US-EPA Method 2 803.747 803.747

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
146/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 146/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Thay thế 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.