Thông tư số 147/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2601 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu

Thông tư số 147/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2601, cụ thể là quặng sắt và tinh quặng sắt. Mức thuế suất mới được quy định từ ngày Thông tư có hiệu lực.

문서 번호147/2010/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일24. 09. 2010
발효일08. 11. 2010
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 147/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2601, cụ thể là quặng sắt và tinh quặng sắt. Mức thuế suất mới được quy định từ ngày Thông tư có hiệu lực.

적용 범위

Doanh nghiệp xuất khẩu quặng sắt và tinh quặng sắt

핵심 사항

  • Doanh nghiệp → phải nộp thuế xuất khẩu với mức thuế suất 11% cho quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết, 30% cho pirit sắt đã nung và cả quặng sắt và tinh quặng sắt đã nung kết.
  • Mã số hàng hóa: 26.01-2601
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp xuất khẩu quặng sắt và tinh quặng sắt sẽ phải chịu gánh nặng thuế cao hơn, đặc biệt là đối với pirit sắt đã nung.
  • Tuy nhiên, mức thuế suất mới có thể khuyến khích doanh nghiệp nâng cao chất lượng sản phẩm thông qua quy trình xử lý.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất mới cho quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết là bao nhiêu?

Mức thuế suất mới cho quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết là 11%.

Doanh nghiệp xuất khẩu pirit sắt đã nung phải nộp mức thuế suất bao nhiêu?

Doanh nghiệp xuất khẩu pirit sắt đã nung phải nộp mức thuế suất 30%.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

Mã số hàng hóa được quy định trong Thông tư là gì?

Mã số hàng hóa được quy định là 26.01-2601.

Có bao nhiêu mức thuế suất mới được quy định trong Thông tư này?

Thông tư này quy định ba mức thuế suất: 11% cho quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết, 30% cho pirit sắt đã nung và cả quặng sắt và tinh quặng sắt đã nung kết.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 147/2010/TT-BTC
Hà Nội, ngày 24 tháng 9 năm 2010

THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc

nhóm 2601 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu

_____________________________

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/08/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Sau khi tham khảo ý kiến của các Bộ, Hiệp hội có liên quan, Bộ Tài chính điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2601 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu như sau:

Điều 1. Thuế suất thuế xuất khẩu.

Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung thuộc nhóm 26.01 quy định tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế, thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới như sau:

Mã số

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

26.01

 

 

 

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung

 

 

 

 

 

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung

 

2601

11

00

00

- - Chưa nung kết

30

2601

12

00

00

- - Đã nung kết

30

2601

20

00

00

- Pirit sắt đã nung

30

Điều 2. Hiệu lực thi hành.

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Hoàng Anh Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

147/2010/TT-BTC
Thông tư số 147/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2601 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.