Quyết định số 1485/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải

Quyết định này quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải, áp dụng cho Bộ Công an và các cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải. Nội dung bí mật bao gồm kế hoạch vận tải, kết quả đàm phán, văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến an ninh chính trị, hồ sơ cán bộ cấp vụ trở lên, tài liệu về thanh tra, kiểm tra và các thông tin khác chưa công bố.

문서 번호1485/2004/QĐ-BCA(A11)
문서 유형결정
발행 기관Bộ Công An
서명자Lê Hồng Anh — Bộ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Nội Vụ, Giao Thông Vận Tải
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 12. 2004
발효일12. 01. 2005
효력 만료일10. 04. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải, áp dụng cho Bộ Công an và các cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải. Nội dung bí mật bao gồm kế hoạch vận tải, kết quả đàm phán, văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến an ninh chính trị, hồ sơ cán bộ cấp vụ trở lên, tài liệu về thanh tra, kiểm tra và các thông tin khác chưa công bố.

적용 범위

Bộ Công an; cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải; các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

핵심 사항

  • Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội chưa công bố → bí mật nhà nước độ Mật
  • Phương án, kết quả đàm phán song phương, đa phương với nước ngoài trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố → bí mật nhà nước độ Mật
  • Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giao thông vận tải chủ trì soạn thảo liên quan đến an ninh chính trị và phòng chống tội phạm chưa công bố → bí mật nhà nước độ Mật
  • Hồ sơ cán bộ cấp vụ, cục và tương đương trở lên của ngành Giao thông vận tải → bí mật nhà nước độ Mật
  • Tin, tài liệu về quy hoạch cán bộ, bổ nhiệm, điều động, luân chuyển, kỷ luật cán bộ chưa công bố hoặc không công bố → bí mật nhà nước độ Mật

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp bảo vệ an ninh chính trị và hoạt động giao thông vận tải, nhưng có thể hạn chế sự minh bạch trong quản lý hành chính.
  • Các cơ quan chức năng sẽ phải thực hiện nhiều thủ tục phức tạp hơn để công bố thông tin.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho Bộ Công an và các cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải, cũng như các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Những thông tin nào được coi là bí mật nhà nước độ Mật?

Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội chưa công bố; kết quả đàm phán song phương, đa phương với nước ngoài trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố; văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến an ninh chính trị và phòng chống tội phạm chưa công bố; hồ sơ cán bộ cấp vụ trở lên của ngành Giao thông vận tải; tin, tài liệu về quy hoạch cán bộ, bổ nhiệm, điều động, luân chuyển, kỷ luật cán bộ chưa công bố hoặc không công bố.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Các cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an có trách nhiệm gì?

Các cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Những đối tượng nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải

_________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN

Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 28 tháng 12 năm 2000;

Căn cứ Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 03 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháo lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 136/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải gồm những thông tin trong phạm vi sau đây:

1. Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, phục vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch bảo vệ các chuyến bay chuyên cơ chưa công bố;

2. Phương án, kết quả các cuộc đàm phán song phương, đa phương với nước ngoài trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố;

3. Các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giao thông vận tải chủ trì soạn thảo liên quan đến an ninh chính trị và phòng chống tội phạm trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố;

4. Tin, tài liệu về thanh tra, kiểm tra, đơn, thư khiếu nại, tố cáo và tài liệu giải quyết đơn, thư khiếu nại, tố cáo trong ngành Giao thông vận tải chưa công bố;

5. Hồ sơ cán bộ cấp vụ, cục và tương đương trở lên của ngành Giao thông vận tải;

6. Tin, tài liệu về quy hoạch cán bộ, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, kỷ luật cán bộ chưa công bố;

7. Tin, tài liệu về các hành vi can thiệp bất hợp pháp và các phương án phòng, chống các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động giao thông vận tải chưa công bố hoặc không công bố;

8. Tin, tài liệu liên quan đến hoạt động giao thông vận tải do tổ chức, cá nhân cung cấp cho cơ quan, tổ chức trong ngành Giao thông vận tải mà theo yêu cầu của bên cung cấp và được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chấp thuận chưa công bố hoặc không công bố;

9. Bút tích, ý kiến chỉ đạo xử lý, giải quyết công việc của Lãnh đạo Bộ Giao thông vận tải về công tác kế hoạch, đầu tư, thanh tra, kiểm tra, hợp tác quốc tế, tài chính của Bộ Giao thông vận tải ghi trên phiếu trình, công văn, tài liệu chưa công bố hoặc không công bố;

10. Tài liệu thiết kế, thông số kỹ thuật và các quy định, quy ước đảm bảo an ninh, an toàn mạng máy tính nội bộ của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3: Cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Điều 4: Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.