Quyết định số 1487/2004/QĐ-BCA(A11) Về Danh mục bí mật nhà nước độ mật của ngành công nghiệp

문서 번호1487/2004/QĐ-BCA(A11)
문서 유형결정
발행 기관Bộ Công An
서명자Lê Hồng Anh — Bộ trưởng
업데이트16. 06. 2026
산업Công An, Công Thương
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 12. 2004
발효일04. 01. 2005
효력 만료일19. 10. 2008
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ CÔNG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1487/2004/QĐ-BCA(A11)
Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

Về Danh mục bí mật nhà nước độ mật của ngành công nghiệp

_____________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN

Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 28 tháng 12 năm 2000;

Căn cứ Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 136/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Công nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Công nghiệp gồm những tin sau:

1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành Công nghiệp và các giải pháp bảo đảm thực hiện chưa công bố;

2. Tài liệu chuẩn bị cho việc đàm phán ký kết về lĩnh vực công nghiệp, văn bản ký kết với nước ngoài chưa công bố;

3. Tài liệu, địa điểm, trữ lượng các mỏ kim loại, phi kim loại quý hiếm, đá quý, các mỏ phóng xạ, các mỏ dầu khí chưa công bố;

4. Tài liệu, ảnh vệ tinh, ảnh máy bay của Việt Nam có vị trí các mỏ, các nhà máy, xí nghiệp, các khu công nghiệp theo lưới toạ độ nhà nước hoặc lưới toạ độ địa phương;

5. Phương án, kế hoạch bảo vệ các công trình trọng điểm trong ngành Công nghiệp và các hồ, đập thuỷ điện;

6. Các bí quyết công nghệ, phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích đặc biệt quan trọng về khoa học công nghệ sản xuất các mặt hàng ngành Công nghiệp chưa công bố;

7. Địa điểm cất giữ, số lượng vật liệu nổ công nghiệp được Nhà nước đưa vào dự trữ quốc gia và giao cho Bộ công nghiệp quản lý;

8. Tin, hồ sơ, tài liệu về đấu thầu, xét thầu các dự án đầu tư trong ngành Công nghiệp đang trong quá trình xem xét chưa công bố;

9. Phương án giá sản phẩm ngành Công nghiệp thuộc danh mục nhà nước quy định ch ưa công bố;

10. Tin, tài liệu về sự cố kỹ thuật ngành Công nghiệp gây hậu quả nghiêm trọng ch ưa công bố;.

11. Tài liệu quy hoạch, thiết kế các cơ sở sản xuất công nghiệp lưỡng dụng;

12. Tin, tài liệu về thực hiện Công ước cấm vũ khí hoá học chưa công bố;

13. Hồ sơ, tài liệu, kết quả thanh tra và giải quyết đơn, thư khiếu nại, tố cáo trong ngành Công nghiệp chưa công bố;

14. Hồ sơ cán bộ lãnh đạo từ cấp vụ và tương đường trở lên, tài liệu quy hoạch cán bộ lãnh đạo trong ngành Công nghiệp chưa công bố;

15. Tài liệu thiết kế kỹ thuật mạng máy tính nội bộ; khoá mã, mật khẩu, quy ước về đảm bảo an ninh trong ứng dụng công nghệ thông tin của ngành Công nghiệp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kết từ ngày đăng công báo. Cơ quan chức năng của Bộ Công nghiệp và Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Điều 3. Các bộ; cơ quan ngang bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Hồng Anh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.