Nghị định này phê chuẩn số lượng 51 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang, 21 đơn vị bầu cử và phân bổ số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử. Nó áp dụng cho các đơn vị hành chính của tỉnh Hà Giang.
적용 범위
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
핵심 사항
- Phê chuẩn 51 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang, 21 đơn vị bầu cử.
- Đơn vị hành chính Mèo Vạc: 03 đại biểu từ Đơn vị bầu cử số 01 và 02 đại biểu từ Đơn vị bầu cử số 02.
- Đơn vị hành chính Đồng Văn: 03 đại biểu từ Đơn vị bầu cử số 03 và 02 đại biểu từ Đơn vị bầu cử số 04.
- Đơn vị hành chính Yên Minh: 02 đại biểu từ Đơn vị bầu cử số 05 và 03 đại biểu từ Đơn vị bầu cử số 06.
- Tổng hợp: Bầu 03 đại biểu có 09 đơn vị, Bầu 02 đại biểu có 12 đơn vị.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tiếp tục duy trì cơ cấu đại biểu theo quy định của pháp luật.
- Giúp đảm bảo tính dân chủ trong quá trình bầu cử.
- Cân bằng số lượng đại biểu giữa các đơn vị hành chính.
❓ 자주 묻는 질문
Nghị định này áp dụng cho ai?
Nghị định này áp dụng cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Có bao nhiêu đại biểu được bầu?
51 đại biểu được bầu cho Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
21 đơn vị bầu cử.
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là bao nhiêu?
Đơn vị hành chính Mèo Vạc: 03 đại biểu từ Đơn vị bầu cử số 01 và 02 đại biểu từ Đơn vị bầu cử số 02. Các đơn vị khác tương tự.
전문
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 149/1999/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 1999 |
NGHỊ ĐỊNH
CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 149/1999/NĐ-CP NGÀY 20 THÁNG 9 NĂM 1999 PHÊ CHUẨN SỐ ĐƠN VỊ BẦU CỬ, DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH CỦA TỈNH HÀ GIANG NHIỆM KỲ 1999-2004
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 51 (năm mươi mốt) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 21 (hai mươi mốt) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hà Giang (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
|
Nguyễn Tấn Dũng (Đã ký) |
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Đơn vị bầu cử |
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị |
|
1 |
Huyện Mèo Vạc |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
2 |
Huyện Đồng Văn |
Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
3 |
Huyện Yên Minh |
Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
4 |
Huyện Quản Bạ |
Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
5 |
Thị xã Hà Giang |
Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
6 |
Huyện Bắc Mê |
Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
7 |
Huyện Vị Xuyên |
Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
8 |
Huyện Bắc Quang |
Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
9 |
Huyện Hoàng Su Phì |
Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
10 |
Huyện Xín Mần |
Đơn vị bầu cử số 20 Đơn vị bầu cử số 21 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 09 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 12 đơn vị.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: