Quyết định số 149/2002/QÐ-BTC ban hành Bảng giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu không thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế, không đủ điều kiện áp giá ghi trên hợp đồng

Dựa trên nội dung bạn cung cấp, đây là một tài liệu quy định về thuế hoặc phí đối với các mặt hàng như mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, thuốc men và nhiều loại sản phẩm khác. Tài liệu này liệt kê chi tiết từng loại sản phẩm cùng mức thuế hoặc phí tương ứng cần phải trả khi nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước.

Document No.149/2002/QÐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byTrương Chí Trung
Updated16/06/2026
SectorChưa Phân Loại
FieldQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Issued date09/12/2002
Effective date01/01/2003
Expiry date15/08/2005
StatusExpired
✦ Smart summary

Dựa trên nội dung bạn cung cấp, đây là một tài liệu quy định về thuế hoặc phí đối với các mặt hàng như mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, thuốc men và nhiều loại sản phẩm khác. Tài liệu này liệt kê chi tiết từng loại sản phẩm cùng mức thuế hoặc phí tương ứng cần phải trả khi nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước.

Scope of application

Nhà sản xuất, nhà phân phối, cửa hàng bán lẻ và các tổ chức liên quan đến việc nhập khẩu, sản xuất và kinh doanh các mặt hàng được liệt kê trong tài liệu này.

Key points

  • Thuế hoặc phí đối với từng loại mỹ phẩm như kem dưỡng da, son môi, nước hoa...
  • Thuế hoặc phí cho các loại thuốc men như viên nén, gel, xịt mũi...
  • Chi tiết về thuế hoặc phí đối với nhiều loại sản phẩm khác như tinh dầu, hương liệu, hóa mỹ phẩm... được liệt kê chi tiết.
  • Mức thuế hoặc phí phụ thuộc vào từng loại sản phẩm và đơn vị tính (cây, lít, kg, gr...).
  • Có sự phân biệt mức thuế hoặc phí giữa các quốc gia xuất xứ của sản phẩm.

🌐 Social impact of this document

  • Giúp quản lý tốt hơn việc nhập khẩu và sản xuất trong nước.
  • Đảm bảo nguồn thu cho ngân sách nhà nước thông qua việc đánh thuế đối với các mặt hàng được quy định.
  • Cung cấp cơ sở pháp lý rõ ràng để áp dụng mức thuế hoặc phí phù hợp với từng loại sản phẩm.

❓ Frequently asked questions

Mức thuế đối với kem dưỡng da hiệu LacVert là bao nhiêu?

Mức thuế đối với kem dưỡng da hiệu LacVert là 15,25$/lít.

Thuế cho son môi nhãn hiệu EZ UP Silky như thế nào?

Son môi nhãn hiệu EZ UP Silky có mức thuế là 2,35$/cây.

Full text

BỘ TÀI CHÍNH
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 149/2002/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 149/2002/QĐ-BTC NGÀY 9 THÁNG 12 NĂM 2002 VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU KHÔNG THUỘC DANH MỤC MẶT HÀNG NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ GIÁ TÍNH THUẾ, KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN ÁP GIÁ THEO GIÁ GHI TRÊN HỢP ĐỒNG

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ  thẩm quyền và nguyên tắc xác định giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu qui định tại điều 7 Nghị định 54 /CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1:

Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế  đối với hàng hoá nhập khẩu không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế, không đủ điều kiện áp giá theo giá ghi trên hợp đồng.

Điều 2:

Giá tính thuế nhập khẩu hàng đã qua sử dụng được phép nhập khẩu tính bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại.

Điều 3:

Giao cho Tổng cục Hải quan tổ chức hướng dẫn quy định và điều chỉnh giá tính thuế trong các trường hợp sau:

1. Quy định giá tính thuế đối với mặt hàng chưa được qui định giá tại bảng giá ban hành kèm theo quyết định này trên cơ sở căn cứ nguyên tắc định giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số: 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ đồng thời tham khảo mức giá mặt hàng cùng loại,  hàng tương tự đã được quy định tại bảng giá này.

2. Điều chỉnh giá tính thuế đối với những mặt hàng có sự biến động  giá nhập khẩu thực tế  trong phạm vi 10% so với mức giá ban hành kèm theo bảng giá này để áp dụng thống nhất. Trường hợp có sự biến động giá nhập khẩu thực tế vượt phạm vi 10% thì Tổng cục Hải quan đề xuất mức giá sửa đổi và định kỳ báo cáo về Bộ Tài chính để xem xét điều chỉnh mức giá và áp dụng thống nhất.

Điều 4:

Quyết định này có hiệu lực thi hành  kể từ ngày 01/01/2003 và thay thế bảng giá ban hành kèm theo các Quyết định số:

177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001; Quyết định số: 387/2001/QĐ-TCHQ ngày 17 tháng 5 năm 2001; Quyết định số: 594/2001/QĐ-TCHQ ngày 29 tháng 6 năm 2001; Quyết định số: 674/2001/QĐ-TCHQ ngày 18 tháng 7 năm 2001; Quyết định số: 848/2001/QĐ-TCHQ ngày 11 tháng 9 năm 2001; Quyết định số: 1116/2001/QĐ-TCHQ ngày 01 tháng 11 năm 2001; Quyết định số: 1202/2001/QĐ-TCHQ ngày 23 tháng 11 năm 2001. Những qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

 

Trương Chí Trung 

(Đã ký)

 

BẢNG GIÁ

TÍNH THUẾ  ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU KHÔNG THUỘC DANH MỤC MẶT HÀNG NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ GIÁ TÍNH THUẾ, KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN ÁP GIÁ THEO GIÁ GHI TRÊN HỢP ĐỒNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Tên hàng

 

ĐVT

Giá TT (USD)

CHƯƠNG 2

 

 

1- Các loại thịt nội tạng gia súc, gia cầm tươi đông lạnh dùng làm thực phẩm cho người:

 

 

- Thịt cừu 

Kg

5,00

- Thịt gà(loại miếng hoặc viên)

Kg

1,20

- Thịt bò

Kg

5,00

- Các loại thịt tươi đông lạnh khác

Kg

2,50             

2- Các loại thịt gia súc, gia cầm đã qua chế biến.

 

 

- Thịt gà, thịt lợn (heo) sấy khô (kể cả dạng bột)

Kg

3,50

- Loại khác

kg

3,50

CHƯƠNG 3

 

 

1- Cá tươi đông lạnh nguyên con:

 

 

- Cá hồi

Kg

4,00

- Cá thu, cá chim, cá bống mú, cá vược, cá ngừ

Kg

2,00

- Các loại cá khác

Kg

0,35

2- Cá đã qua sơ chế

 

 

- Cá Thu hun khói

Kg

4,00

- Cá hồi phi lê (loại bỏ đầu, xương)

Kg

10,00

- Cá đã qua sấy khô tính bằng 200% cá tươi đông lạnh cùng loại ở trên.

 

 

3- Động vật thân mềm, động vật giáp xác:

 

 

-Tôm, cua, ghẹ các loại đã xử lý ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối luộc chín

Kg

4,00

- Động vật thân mềm các loại (sò, điệp...) ướp

Kg

3,00

CHƯƠNG 4

 

 

1- Các sản phẩm chế biến từ sữa:

 

 

* Sữa tươi

Lít

0,60

* Sữa chua

Lít

0,60

* Sữa đặc có đường

Kg

1,10

* Sữa bột thành phẩm:

 

 

+ Các hiệu Gain, Growth, Similac, Frisomum, Frisomel, Frisolac

 

 

- Đựng trong hộp kim loại

Kg

5,50

- Đựng trong bao bì loại khác

Kg

5,00

+ Các hiệu Anlene, Mama Sustagen, Nido, Lactogen, Guigoz, Isomil Soy, Moriaga, Meiji, Snow, Lactum, Omega, Enfapro

 

 

- Đựng trong hộp kim loại

Kg

5,00

- Đựng trong bao bì loại khác

Kg

4,50

+ Các hiệu khác.

 

 

- Đựng trong hộp kim loại

Kg

4,50

- Đựng trong bao bì loại khác

Kg

4,00

+ Sữa bột thành phẩm các hiệu do Trung Quốc sản xuất

Kg

2,50

* Sữa bột nguyên liệu :

 

 

- Sữa bột gầy nguyên liệu

kg

1,50

- Sữa bột nguyên liệu khác

kg

1,20

* Sữa bột nguyên liệu là các loại sữa bột đóng trong bao bì từ 25 kg trở lên.

 

 

2- Các sản phẩm khác chế biến từ sữa:

 

 

* Váng sữa

Kg

0,65

* Pho mát (Fromage)

 

 

- Loại đóng gói dưới 1kg:   

 

 

+ Hiệu President, La vache Quirit

Kg

5,00

+ Hiệu khác

Kg

4,00

- Loại đóng gói từ 1 kg trở lên tính bằng 80% loại đóng gói dưới 1 kg.

 

 

* Bơ (beurre) :

 

 

- Loại đóng gói dưới 1 kg

Kg

3,00

- Loại đóng gói từ 1kg trở lên.

Kg

2,50

* Kem sữa

kg

1,40

* Bột kem

kg

3,00

3- Các mặt hàng khác:

 

 

* Mật ong

Kg

2,00

* Trứng gà

Kg

1,50

CHƯƠNG 6

 

 

1-Hoa tươi cắt cành

 

 

- Hoa tươi Thái lan, Trung quốc sản xuất

Cành

0,30

- Hoa đào (cành dài) Trung quốc, Singapore

Cành

0,15

- Hoa hồng, hoa tulip

Cành

0,20

- Các loại hoa tươi cắt cành khác

Cành

0,15

2- Hoa khô các loại

Kg

6,00

3- Các loại khác:

 

 

- Củ hoa thuỷ tiên Trung quốc

Củ

0,50

- Củ thiên tuế

Củ

1,50

CHƯƠNG 7

 

 

1- Rau , củ, quả chưa qua chế biến

 

 

- Cà chua

Kg

0,08

- Tỏi

Kg

0,15

- Khoai tây, khoai sọ

Kg

0,05

- Hành tây, hành củ

Kg

0,15

- ớt quả các loại

Kg

0,18

- Măng tươi

Kg

0,20

- Măng khô: 

 

 

+ Loại măng áo tơi, bẹ

Kg

0,40

+ Loại măng củ

Kg

0,60

- Măng tây tươi ngâm trong nước muối 

Kg

0,80

- Nấm đông cô Trung quốc sản xuất  

Kg

8,00

- Nấm rơm tươi Trung quốc sản xuất 

Kg

0,30

- Nấm khô 

Kg

3,00

- Mộc nhĩ khô

Kg

2,50

- Sắn (mỳ)

 

 

+ Loại tươi

Tấn

20,00

+ Loại khô

Tấn

60,00

-  Các loại rau, củ, trái khác chưa được qui đinh chi tiết ở trên

Kg

0,30

2- Rau, củ,... đã qua chế biến (đựng trong hộp kim loại, lọ thuỷ tinh, hộp nhựa....)

 

 

- Dưa chuột

Kg

1,50

- Bắp(ngô) bao tử

Kg

2,00

- Hành lá sấy khô

Kg

0,30

- Hành bột khô

Kg

13,00

- Các loại rau, củ khác chưa được chi tiết ở trên

Kg

1,00

CHƯƠNG 8

 

 

I. Các loại hoa quả do Trung quốc sản xuất:

 

 

1- Các loại quả tươi:

 

 

- Cam, quýt, chanh, mận

Kg

0,20

- Táo, lê

Kg

0,22

- Nho:

 

 

-- Loại quả to (tương tự nho Mỹ, úc...)

Kg

1,20

-- Loại quả nhỏ

Kg

0,20

- Dưa hấu, dưa lê, dưa gang

Kg

0,07

- Thầu dầu

Kg

0,40

- Các loại quả tươi khác

Kg

0,20

2- Các loại hạt, quả khô:

 

 

- Hạt dưa

Kg

0,25

- Hạt bí

Kg

0,50

- Táo tàu khô

Kg

1,50

- Quả la hán khô ép

Kg

2,00

- Các loại quả khô khác

Kg

0,50

II. Hoa quả do các nước khác sản xuất:

 

 

1- Các loại quả tươi:

 

 

- Nho

Kg

1,50

- Sầu riêng

Kg

2,00

- Cam, quýt, lê, táo, đào

Kg

1,00

- Hồng

Kg

2,00

- Anh đào

Kg

2,50

- Chà là

Kg

0,30

- Xoài, vải

Kg

0,50

- Kiwi, mận, chanh, melon

Kg

1,00

- Măng cụt

Kg

1,50

- Dâu tây (cherry)

Kg

4,00

- Me

Kg

0,70

- Quả thốt nốt

Kg

0,40

- Các loại quả tươi khác

Kg

0,50

2- Các loại hoa quả khô:

 

 

- Me (loại đã lột vỏ đóng bành)

Kg

1,00

- Nho khô

Kg

2,20

- Chà là

Kg

0,70

- Hạt điều thô (loại chưa bóc vỏ)

Kg

0,70

- Các loại quả khô khác

Kg

0,70

CHƯƠNG 9

 

 

- Vani (vanilla):

 

 

-- Do Trung quốc sản xuất 

Kg

10,00

-- Do các nước khác sản xuất

Kg

12,00

- Cà phê:

 

 

-- Cà phê hạt đã rang

Kg

1,50

-- Cà phê hạt chưa rang

Kg

0,50

- Trà (chè):

 

 

-- Trà túi lọc các hiệu Lipton, Dilmah, Tetley...

Kg

6,00

-- Trà xanh đã qua chế biến sấy khô

Kg

2,00

-- Trà tinh chiết (tea extract)

Kg

8,00

- Gừng tươi

Kg

0,15

CHƯƠNG 10

 

 

- Thóc nếp

Tấn

125,00

- Thóc tẻ

Tấn

85,00

- Lúa mạch, lúa mạch đen

Tấn

200,00

- Lúa mỳ

Tấn

130,00

- Yến mạch

 Tấn

235,00

- Gạo tẻ:

 

 

-- Loại 5% tấm

Tấn

180,00

-- Loại từ 10% tấm trở lên

Tấn

150,00

- Gạo thơm Thái lan sản xuất

Tấn

250,00

- Gạo Nhật sản xuất

Tấn

300,00

- Ngô (bắp) hạt

Tấn

130,00

CHƯƠNG 11

 

 

1- Các sản phẩm xay xát

 

 

- Bột mỳ

Tấn

170,00

- Tinh bột ngô (bắp).

Tấn

300,00

- Bột chiên (rán) đã có trộn gia vị

Tấn

600,00

- Bột đao ướt

Tấn

45,00

- Tinh bột sắn (mỳ)

Tấn

170,00

- Tinh bột khoai tây

Tấn

350,00

- Ngô đã nghiền (xay)

Tấn

140,00

- Bột hạnh nhân

Kg

2,00

- Bột đậu xanh

Kg

2,00

2- Các sản phẩm khác

 

 

- Malt để sản xuất bia

Tấn

250,00

CHƯƠNG 12

 

 

- Đậu tương(đậu nành)

 

 

-- Do Trung quốc sản xuất

Kg

0,20

-- Do các nước khác sản xuất

Kg

0,25

- Đậu trắng

Kg

0,20

- Đậu Hà lan

Kg

2,00

- Đỗ xanh hạt

Kg

0,70

- Đậu đỏ

Kg

0,20

- Lạc nhân

Kg

0,25

- Vừng (mè) vàng

Kg

0,50

- Vừng (mè) đen

Kg

0,70

- Hạt hướng dương

Kg

0,20

- Hạt sen khô

Kg

0,50

- Sa nhân

 

 

-- Loại cả vỏ

Kg

1,40

-- Loại đã tách vỏ

Kg

1,70

- Hạt mù tạt

Kg

1,40

- Hạt Siron để sản xuất bột cari

Kg

2,50

- Bột rau câu

Kg

10,00

- Rong biển:

 

 

-- Loại tươi

Kg

0,30

-- Loại khô

Kg

1,20

- Hublon (hoa bia):

 

 

-- Loại tươi

Kg

2,00

-- Loại khô

Kg

4,00

-- Loại bột viên

Kg

5,00

- Hublon dạng lỏng (cao)dùng cho sản xuất bia

Kg

10,00

CHƯƠNG 13: 

 

 

- Cao chiết xuất từ lúa mạch

Kg

20,00

- Hublon dạng lỏng (cao)dùng cho sản xuất bia

Kg

10,00

- Cánh kiến

 

 

-- Loại đỏ

Kg

0,70

-- Loại trắng

Kg

1,80

- Dầu chai nước (chai phà)

Kg

0,20

- Nến đất Lào sản xuất

Kg

0,17

CHƯƠNG 14

 

 

- Mây đã lọc vỏ

Tấn

400,00

- Song mây bột

Tấn

240,00

- Đay ngâm khô

Tấn

200,00

CHƯƠNG 15

 

 

1-Dầu thực vật, dầu động vật, và các sản phẩm từ dầu thực vật

 

 

- Dầu cọ Olein thô

Tấn

490,00

- Dầu cọ Stearin

Tấn

400,00

- Dầu nành thô đã khử gum

Tấn

540,00

- Dầu vừng tinh luyện

Tấn

1.800,00

- Dầu thực vật loại khác:

 

 

-- Loại thô

Tấn

540,00

-- Loại đã tinh chế

Tấn

750,00

- Dầu hào (dầu chế biến từ con hào)

Lít

0,60

- Dầu (mỡ) gốc động vật

Tấn

500,00

- Chất thay thế dầu bơ gốc động vật

Tấn

700,00

- Shortening

Tấn

350,00

- Bơ magarin từ dầu thực vật (gốc thực vật)

Tấn

1000,00

- Chế phẩm dùng để ăn từ dầu mỡ động thực vật

Tấn

500,00

CHƯƠNG 16: CÁC SẢN PHẨM CHẾ BIẾN TỪ THỊT, CÁ

 

 

1- Xúc xích:

 

 

- Loại đóng trong hộp kim loại (tính theo trọng lượng tịnh)

Kg

3,50

- Loại đóng gói trong bao bì  khác

Kg

2,50

2- Dăm bông

Kg

3,00

3- Pa-tê:

 

 

- Pa-tê gan (Paté de foie)

 

 

-- Loại đóng trong hộp kim loại

Kg

5,00

-- Loại đóng trong bao bì khác

Kg

4,00

- Pa-tê thịt (Paté de campage)

 

 

-- Loại đóng trong hộp kim loại

Kg

4,00

-- Loại đóng trong bao bì khác

Kg

3,50

4- Thịt hộp các loại:

 

 

- Hiệu Tulip

Kg

1,50

- Các hiệu khác

Kg

1,20

- Các hiệu do Trung Quốc sản xuất

Kg

1,00

5- Cá hộp các loại:

 

 

- Cá mòi đóng hộp:

 

 

-- Do Marốc sản xuất

Kg

1,00

-- Do các nước sản xuất

Kg

0,50

- Các loại cá khác đóng hộp

Kg

1,20

6- Các sản phẩm chế biến khác:

 

 

- Cua đóng hộp

Kg

3,00

- Sò điệp khô

Kg

2,00

- Hải sâm khô

Kg

 4,00

- Trứng cá muối

Kg

9,00

CHƯƠNG 17: ĐƯỜNG VÀ CÁC LOẠI MỨT KẸO
CÓ ĐƯỜNG

 

 

1- Đường các loại:

 

 

- Đường thô

Tấn

180,00

- Đường thốt nốt

Tấn

120,00

- Đường tinh luyện

Tấn

350,00

2- Kẹo các loại:

 

 

- Kẹo cao su (chewing gum):

 

 

-- Loại thanh

kg

4,00

-- Loại khác

 

 

--- Đã đóng trong bao bì bán lẻ

kg

2,80

--- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ ( dạng xá)

kg

2,00

- Kẹo hoa quả:

 

 

-- Loại đóng trong bao bì kim loại

Kg

2,80

-- Loại đóng trong bao bì loại khác

Kg

2,00

- Kẹo loại khác:

 

 

-- Loại đóng trong bao bì kim loại

Kg

2,00

-- Loại đóng trong bao bì loại khác

Kg

1,50

3- Bánh các loại:

 

 

-- Loại đóng trong bao bì kim loại

Kg

2,50

-- Loại đóng trong bao bì loại khác

Kg

1,80

4- Socola thành phẩm  đựng trong các loại bao bì chưa pha các chất liệu khác

Kg

5,50

CHƯƠNG 18

 

 

-Bột cacao chưa pha thêm đường và chất ngọt khác

Kg

0,70

CHƯƠNG 19

 

 

1- Thức uống bổ dưỡng (hỗn hợp ca cao đường sữa)

 

 

* Loại đóng bao bì dưới 1 kg

 

 

- Hiệu Milo, Ovaltine, America’s Best

 

 

+ Loại đóng hộp kim loại, lọ thuỷ tinh

Kg

2,80

+ Loại đóng bao bì khác

Kg

2,50

- Các hiệu khác tính bằng 90% loại ở trên

 

 

* Loại đóng bao bì trên 1 kg tính bằng 80% loại trên.

 

 

2- Chế phẩm thuộc nhóm 1901 dùng cho bệnh nhân nuôi qua ống thông hiệu Ensure và các hiệu khác.

kg

9,00

3- Bột ngũ cốc

 

 

- Bột ngũ cốc các loại đã pha đường, sữa

 

 

+ Hiệu Super

Kg

1,20

+ Hiệu khác

Kg

1,00

- Bột dinh dưỡng trẻ em

Kg

1,20

4- Các loại mỳ:

 

 

a. Mỳ Spaghetty (loại mỳ ống, mỳ hình sao, mỳ hình nơ...)

 

 

- Loại do Italia sản xuất

Kg

1,00

- Loại do các nước khác sản xuất

Kg

0,70

b. Mỳ ăn liền

 

 

* Loại gói:

 

 

- Loại do Nhật Bản, Hàn Quốc sản xuất

Kg

1,20

- Loại do Thái Lan sản xuất

Kg

1,00

- Loại do Trung Quốc sản xuất

Kg

0,70

* Loại tô tính bằng 110% loại gói.

 

 

5- Các sản phẩm khác

 

 

- Tàu hũ ky (dạng khô dùng sản xuất thực phẩm)

Kg

1,50

- Nguyên liệu sản xuất bánh Snack

Kg

1,20

- Bún khô

Kg

0,60

- Miến đậu xanh Trung Quốc sản xuất

Kg

1,00

6- Thức ăn chế biến từ sữa:

 

 

+ Hiệu Blue Cow Dairy food: Yoomboon - S dairy food

Tấn

850,00

+ Hiệu Dairy food: Instant milk (Hometown milk)

Tấn

750,00

+ Hiệu Dairy food: Red cow(Hometown milk)

Tấn

750,00

+ Hiệu khác

Tấn

800,00

CHƯƠNG 20: SẢN PHẨM CHẾ BIẾN TỪ RAU,
QUẢ, HẠT:

 

 

1- Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt:

 

 

- Dưa chuột muối

Kg

1,00

- Các loại dưa, củ muối khác (bao gồm cả các loại kim chi)

Kg

0,80

- Nấm đóng hộp

Kg

1,50

- Cà chua đóng hộp

Kg

0,30

- Ngô (bắp) đóng hộp

Kg

0,60

- Đậu các loại đóng hộp

Kg

1,50

- Trái cây đóng hộp kim loại, lọ thuỷ tinh (trừ các loại nước trái cây, nước quả ép) tính bằng 200% trái cây tươi cùng loại quy định tại chương 8 của bảng giá này.

 

 

- Rau muối (đóng hộp, lọ)

Kg

0,30

- Các loại hạt đã chế biến bằng cách tẩm muối, gia vị, bơ... rồi rang, sấy khô dùng ăn liền:

 

 

+ Hạt điều, hạt dẻ

Kg

2,00

+ Lạc (đậu phộng)

Kg

1,40

+ Đậu các loại

Kg

2,00

+ Ngô (bắp)

Kg

0,70

- Rau câu nước ăn liền (thạch)

Kg

0,40

- Bột cam

Kg

2,50

- Bột hay chất cô đặc từ hoa quả để pha chế đồ uống

Kg

2,00

- Trái Oliu đã qua chế biến (tính theo trọng lượng tịnh)

Kg

2,50

- Khoai tây chế biến:

 

 

+ Loại đã cắt lát mỏng, luộc chín, chưa chiên

Kg

0,90

+ Khoai tây lát mỏng đã chiên

Kg

1,50

- Thực phẩm chay (thức ăn chay) chế biến từ tinh bột mỳ, đậu nành, bột tổng hợp... loại chưa ăn liền

Kg

1,50

2. Các loại mứt

 

 

- Đựng trong hộp sắt, lọ thuỷ tinh

kg

2,50

- Đựng trong bao bì khác

kg

2,00

CHƯƠNG 21

 

 

1. Bột nở

Kg

0,60

2. Các loại nước sốt, gia vị, nước chấm:

 

 

- Nước sốt thịt hầm

Kg

3,50

- Nước sốt đậu phộng

Kg

2,30

- Nước sốt mayonaise

Lít

1,20

- Nước sốt loại khác

Lít

2,00


- Nước tương (magi):

 

 

+ Nestle  Thái lan sản xuất

Lít

1,50

+ Loại khác

Lít

1,00

- Nước mắm

Lít

0,70

- Tương cà chua

Lít

0,70

- Tương ớt

Lít

0,80

- Mù tạt

Kg

2,80

- Bột cary

Kg

0,60

- Bột súp (hương gà, tôm, cua...):

Kg

0,50

-- Do Trung quốc sản xuất

 

 

-- Do các nước khác sản xuất

Kg

2,50

- Bột gia vị (gừng, ớt, tiêu...)

Kg

2,00

- Bột coffee mate

Kg

0,80

3. Các sản phẩm khác:

 

 

- Bột nổi hỗn hợp dùng để sản xuất kem (thành phần đường, sữa, hương liệu, màu, chất ổn định)

Kg

1,20

- Kem ăn

Kg

2,00

- Kem ăn dạng nước đựng trong hộp giấy dùng để trang trí lên các loại bánh ngọt...

Kg

1,50

- Bột màu dùng trong chế biến thực phẩm (trừ màu caramen)

Kg

4,20

- Bột màu caramen

Kg

0,60

4. Các chế phẩm từ sâm, linh chi:

 

 

* Loại do Hàn quốc sản xuất:

 

 

- Trà sâm

 

 

+ Đã đóng gói bán lẻ

Kg

20,00

+ Chưa đóng gói bán lẻ

Kg

10,00

- Trà sâm linh chi (linhzhi ginseng tea)

 

 

+ Đã đóng gói bán lẻ.

Kg

25,00

+ Chưa đóng gói bán lẻ

Kg

12,00

- Cao sâm đỏ (hộp 50gr)

Hộp

11,00

- Sâm chiết xuất (hộp 30gr)

Hộp

6,00

- Sâm củ tươi

Kg

35,00

- Sâm củ khô

Kg

40,00

- Sâm nước hiệu Won ki sam D License N0.63

100ml

0,10

- Sâm nước hiệu khác

100ml

0,25

-  Sâm củ tẩm mật ong 

Kg

38,00

- Chế phẩm sâm dạng viên (hộp 165gr)

hộp

1,70

- Viên hoàn nấm linh chi (39gr/hộp)

Hộp

5,00

- Linh chi viên 800mgx30viên/hộp

Hộp

17,00

* Các sản phẩm trên do các nước khác sản xuất tính bằng 70% mức giá do Hàn Quốc sản xuất.

 

 

5. Các sản phẩm từ chè, cà phê.

 

 

- Trà uống liền: Trà cúc, trà đào, trà chanh, trà gừng, và các loại trà uống liền có pha hương liệu khác.

Kg

2,00

- Trà chanh đóng lon

Lít

1,00

- Cà phê hoà tan

kg

8,00


- Cà phê đóng lon

Lít

1,00

- Hỗn hợp cà phê đường sữa "3 in 1"

Kg

0,70

6. Men:

 

 

- Men khô làm bánh mỳ

Kg

3,00

- Men bia khô

Kg

50,00

CHƯƠNG 22

 

 

- Dấm ăn:

 

 

+ Dấm trắng

Lít

0,80

+ Dấm đỏ

Lít

1,10

- Siro các loại

Lít

1,00

- Nước Soda

Lít

1,00

- Nước tăng lực

Lít

1,00

- Nước yến ngân nhĩ

Lít

1,20

CHƯƠNG 23

 

 

- Bột thịt dùng làm thức ăn gia súc

Tấn

300,00

- Bột cá dùng làm thức ăn gia súc

Tấn

400,00

- Thức ăn gia súc dạng cám

Tấn

200,00

- Men chăn nuôi gia súc

Tấn

250,00

- Khô dầu:

 

 

+ Khô dầu đậu tương

Tấn

170,00

+ Khô dầu các loại khác

Tấn

80,00

- Cám lúa mỳ (phụ phẩm của bột mỳ)

 

 

+ Loại bột

Tấn

60,00

+ Loại viên

Tấn

90,00

- Chất thay thế sữa bột dùng làm thức ăn chăn nuôi(kimmed Milk Replacer)

Tấn

600,00

CHƯƠNG 25

 

 

I. Xi măng:

 

 

1-Xi măng đen/xám đã đóng bao có mác tương đương:

 

 

- Loại P500 (PC 40)

Tấn

40,00

- Loại P400 (PC30)

Tấn

35,00

- Loại khác

Tấn

40,00

2-Xi măng trắng đã đóng bao có mác tương đương:

 

 

- Loại PC40

Tấn

55,00

- Loại PC 30

Tấn

50,00

- Loại PC 25

Tấn

45,00

- Loại khác

Tấn

45,00

3- Xi măng loại khác

Tấn

40,00

4- Xi măng rời tính bằng 85% giá xi măng cùng loại đã đóng bao

 

 

II. Nguyên liệu sản xuất xi măng:

 

 

- Clinker

Tấn

16,00

- Thạch cao

Tấn

15,00

III. Các loại hàng khác

 

 

- Bột đá xây dựng

Tấn

50,00

- Vữa chống thấm dạng bột

Tấn

90,00

- Thạch cao dùng trong sản xuất đồ sứ, mỹ nghệ, ytế.

Tấn

190,00

- Phấn viết bảng không bụi (100 viên/hộp)

Hộp

1,50

- Bột trợ lọc dùng cho máy lọc bia:

 

 

-- Loại Perlite

Tấn

940,00

-- Loại FW14

Tấn

890,00

-- Loại Radiolite 700

Tấn

650,00

- Cao lanh dùng trong sản xuất gốm sứ

Tấn

110,00

- Muối tinh khiết (Clorua Nari nguyên chất)

Tấn

150,00

- Các loại muối khác

Tấn

25,00

CHƯƠNG 27

 

 

I. Dầu gốc nguyên liệu dùng để pha chế dầu nhờn

 

 

- Loại SN 500

Tấn

230,00

- Loại SN 150

Tấn

220,00

- Loại J500

Tấn

230,00

- Loại SN 50

Tấn

180,00

- Loại BS 150

Tấn

260,00

- Loại 80 NS

Tấn

190,00

- Loại khác

Tấn

180,00

II. Hàng khác:

 

 

- Bình ga dùng cho bếp ga du lịch, (loại dưới 600ml/bình)

Bình

0,30

- Sáp paraphin

Tấn

430,00

- Than cốc

Tấn

80,00

CHƯƠNG 28, 29

 

 

I. Hoá chất ngành sơn, nhựa:

 

 

- Toluene

Tấn

330,00

- Xylene

Tấn

340,00

- Acetone

Tấn

450,00

- Butyl acetate

Tấn

650,00

- N-Butyl acetate

Tấn

550,00

- O/S COBACT 10 (D60)

Tấn

6.400,00

- O/S LEAD 32/33

Tấn

1.200,00

- O/S CALCIUM 10

Tấn

1.300,00

- BORCHIGEL D8

Tấn

11.500,00

- Carbonate canxi có tẩm axit béo dùng trong công nghiệp sản xuất nhựa, sơn

Tấn

80,00

II. Một số hoá chất cơ bản:

 

 

- Calcium carbonate (CaCO3)

Tấn

70,00

- Hoá chất hữu cơ Vinyl Acetate

Tấn

800,00

- acid citie mono BP88

Tấn

850,00

- Hoá chất NaOH

Tấn

250,00

- Oxit sắt

Tấn

450,00

- Oxit kẽm 99% trở lên

Tấn

900,00

- Oxit chì 98% trở lên

Tấn

750,00

- Dioxit Mangan

Tấn

800,00

- Nitrat, Nitrit Natri

Tấn

250,00

- Clorat Kali 98% trở lên

Tấn

750,00

- Axit Photphoric 98% trở lên

 Tấn

300,00

- Muối Sodium Bicarbonater 98% trở lên

Tấn

100,00

- Cacbonat Dinatri

Tấn

100,00

- Sunphat đồng

Tấn

700,00

- Sunphat Sắt

Tấn

200,00

- Litho phon B.301(ZnS+BaSO4) 99% trở lên

   Tấn

300,00

- Oxit magiê

Tấn

50,00

- A xít Sunphuric 98% trở lên

Tấn

50,00

- A xít Citric(C6H8O7)

Tấn

800,00

III. Hoá chất khác:

 

 

1- Nguyên liệu sản xuất nhựa xốp Polyurethane

 

 

+ Tolyenne disocyante

Tấn

1.700,00

2- Nguyên liệu dược ấn độ sản xuất

 

 

+ Ampicilin Trihydrate BP 93

Kg

40,00

+ Amoxilin Trihydrate BP 93

Kg

40,00

3- Frit dùng trong công nghiệp sản xuất gạch men

Tấn

700,00

4- Hỗn hợp bitum chống thấm

Tấn

650,00

IV. Mì chính và nguyên liệu dùng trong công nghiệp thực phẩm: 

 

 

1. Mì chính (bột ngọt):

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

+ Đóng trong bao bì dưới 25 kg

 

 

-- Hiệu SUPER STARUTAMA

tấn

1.000,00

-- Hiệu khác

tấn

1.300,00

+ Đóng trong bao bì từ  25 kg trở lên tính bằng 80% loại trên

 

 

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 90% loại do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

2. Nguyên liệu dùng trong công nghiệp thực phẩm: I+G

tấn

1.600,00

3. Hoá chất dùng trong công nghiệp thực phẩm:

 

 

+ Muối của Axít Nucleic loại IMP

tấn

1.300,00

+ Muối của Axít Nucleic loại GMP

tấn

1.300,00

CHƯƠNG 30

 

 

* Cao xoa

gr

0,02

* Dầu xoa

    ml

0,02

* Dược phẩm G7 sản xuất:

 

 

+ Campofrt, 10 ống/hộp

hộp

2,00

+ Nidac

viên

0,03

+ Novo Salmol 2mg, 1000 viên/chai

chai

8,00

+ Feldene Cap 20mg, 15 viên/hộp

hộp

7,30

+ Unasyn tab 375mg, 10viên/hộp

hộp

7,25

* Dược phẩm Pháp sản xuất:

 

 

+ Adalate 20 mg/viên

viên

0,10

+ Azantac 150mg/viên

viên

0,20

+ Augmetine 500mg/viên

viên

0,20

+ Amoxicilline 1g, 15 ml/lọ

lọ

0,55

+ Angmentin sachet 500 mg, 12 gói/hộp

hộp

9,25

+ Angmentin sachet 250 mg, 12 gói/hộp

hộp

5,43

+ Aspirine, 20 viên/hộp

hộp

0,89

+ Becozyne 2ml, 12 ống/hộp

hộp

3,05

+ Clamoxyl 500mg/viên, 12 viên/hộp

hộp

2,50

+ Chloramphenicol 1g, 15ml/lọ

lọ

0,22

+ Clamoxyl sachet 250mg, 12 gói/hộp

hộp

2,00

+ Clamoxyl sirup 250mg

chai

1,32

+ Cerevoxan 50mg/viên

viên

0.05

+ Dafalgan 600mg, 10 viên đặt/hộp

hộp

0,58

+ Dầu cá 400mg/viên

viên

0,02

+ Diamicron 80mg/viên

viên

0,05

+ Doliprace 125mg/viên

viên

0,02

+ Doliprane 500mg/viên

viên

0,05

+ Duxil 40mg/viên

viên

0,10

+ Elocon 45gr/tuýp

tuýp

4,00

+ Effealgan Vit C, 20 viên/hộp

hộp

0,94

+ Efferalgan codein, 100 viên/hộp

hộp

9,09

+ Efferalgan 80mg, 12 gói/hộp

hộp

0,66

+ Efferalgan 500 mg, 16 gói/hộp

hộp

1,05

+ Efferalgan 300 mg, 10 viên đặt/hộp

hộp

0,58

+ Gastropulgite 20 gói/hộp

hộp

5,48

+ Magnes 36 500mg/viên

viên

0,05

+ Maalox B 40 viên/hộp

hộp

2,90

+ Mopral 20mg/viên

viên

0,30

+ Lacavide creme 30g/hộp

hộp

1,56

+ Lincomycine 500mg, 12 viên/vỉ

vỉ

0,88

+ Opticron 5 ml/chai (nhỏ mắt)

viên

0,50

+ Panamax 500mg/viên

viên

0,05

+ Pepcil 20mg/viên

viên

0,05

+ Panadol 500mg/viên

viên

0,02

+ Tilcotil 20mg/viên

viên

0,20

+ Thuốc nhỏ mũi Rino 15 ml

chai

1,50

+ Vitamin C, 5ml/ống, 100 ống/hộp

hộp

6,75

+ Voltaneme 100mg/viên

viên

0,05

+ UPSA C 1g 10viên/hộp

hộp

0,75

+ Zoxirax 200mg/viên

viên

0,20

* Dược phẩm Salonpas Nhật sản xuất:

 

 

+ Loại 120 ml/chai

chai

5,00

+ Loại 10 miếng/hộp

hộp

0,50

* Dược phẩm úc sản xuất:

 

 

+ Clamoxyl 250mg, 12 gói/hộp

hộp

2,00

+ Gastrogel 100 viên/hộp

hộp

2,00

+ Zandol 10 viên/vỉ

vỉ

0,48

* Dược phẩm Canada sản xuất:

 

 

+ APO Acetaminophen 325 mg, 1000 viên/chai

chai

9,00

+ AP Rantidine 150mg, 100 viên/chai

chai

8,80

+ Novo - pen VK 300mg, 1000 viên/chai

chai

30,00

* Dược phẩm ấn độ sản xuất:

 

 

+ Lamoxy 250mg, 100 viên/hộp 

hộp

1,35

+ Lydox 100mg, 100 viên/hộp

hộp

1,05

+ Lynamid 500mg, 100 viên/hộp

hộp

2,50

+ Lamoxy 500mg, 100 viên/hộp

hộp

2,80

+ Lamoxy 250mg, 100 viên/hộp

hộp

1,35

+ Metrogyl 250mg, 10 viên/vỉ, 10 vỉ/hộp

hộp

0,70

+ Rantac 300mg, 100viên/hộp

hộp

1,60

+ Subsyde - P, 100 viên/hộp

hộp

2,10

+ Umetac (Ranitidine) 300 mg, 100viên/hộp

hộp

1,80

+ Probofex cap, 30 viên/hộp

hộp

0,60

+ Vemorex tab, 6 viên/vỉ, 24 vỉ/hộp

hộp

1,50

* Dược phẩm do Ba lan sản xuất:

 

 

+ Bisepol 480 - 500mg, 20 viên/vỉ

vỉ

0,70

* Dược phẩm Bungari

 

 

+ Analgin 500mg 10viên/vỉ

vỉ

0,12

* Dược phẩm Asean, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất

 

 

+ Alaxan 100 viên/hộp

hộp

3,00

+ Becombion Syrup, 110ml/chai

chai

0,80

+ Bocombion tiêm loại 2ml/ống, 6 ống/hộp

hộp

1,05

+ Coremin Ginseng, 60 viên/hộp

hộp

3,50

+ Ceng Fui Yen, 30viên/hộp

hộp

1,50

+ Decolgen Forte 2viên /hộp

hộp

0,03

+ Decolgen sản phẩm 60ml

chai

0,50

+ Dexamethasone 0.5mg, 50 viên/hộp

hộp

2,00

+ Fucagar 500mg 1 viên/hộp

hộp

0,70

+ Garamycin cream 15gr/tuýp

tuýp

2,40

+ Hemobion cap, 100 viên/hộp

hộp

5,60

+ Himetin 300mg, 100 viên/hộp

hộp

1,402

+ Igatan, 60 viên/hộp

hộp

1,60

+ Kremmil S 100 viên/hộp

hộp

2,20

+ Motilium 30ml

chai

1,16

+ Motilium 100viên/hộp

hộp

8,64

+ Nevramin, 10 viên/vỉ, 30 vỉ/hộp

hộp

25,00

+ Nevramin tiêm, 5 ống/hộp

hộp

3,40

+ Nutroplex 60ml/chai

chai

0,65

+ Nutroplex 120ml/chai

chai

0,97

+ Nizoral shampoo 50ml/chai

chai

2,30

+ Nizoral shampoo Sac 6ml

gói

0,25

+ Nizoral shampoo, 100ml/chai

chai

3,98

+ Nizoral cream, 5mg/tuýp

tuýp

0,87

+ Nizoral 200mg 100viên/hộp

hộp

48,44

+ 0,9% sodium chloride 500ml

chai

0,32

+ Stugeron 25 mg, 250 viên/hộp

hộp

7,90

+ Sangobion cap, 250 viên/hộp

hộp

11,00

+ Seng Yong Wan, 20 viên/hộp

hộp

0,70

+ Septrin Susp 50ml/chai

chai

0,37

+ Salonpas, 10 miếng/gói

gói

0,22

+ Rojemin, 60 viên/hộp

hộp

1,6

* Dược phẩm do Mỹ sản xuất:

 

 

+ Bevimax, 10 viên/vỉ

vỉ

0,07

+ Chlorpheniramin 4mg, 1000 viên/hộp

hộp

1,4

+ Vitamin AD, 100 viên/chai

chai

0,63

+ Vitamin C 500mg, 10 viên/vỉ

vỉ

0,04

+ Vitamin B6 125mg, 10 viên/vỉ

vỉ

0,05

+ Vitamin B1 100mg, 10 viên/vỉ

vỉ

0,05

+ Vitamin BC complex 10 viên/vỉ

vỉ

0,06

+ Vitamin BC Ex tralysine 100viên/chai

chai

0,60

+ Vitamin E 400 IU 10viên /vỉ

vỉ

0,07

+ Thuốc bổ tổng hợp (500mg/viên)

viên

0,05

+ Paracetamol 650mg, 10 viên/vỉ

vỉ

0,06

+ Paracetamol 500mg, 10 viên/vỉ

vỉ

0,05

* Dược phẩm do Trung quốc sản xuất :

 

 

+ Gentamycin 80mg tiêm, 2ml/ống, 10 ống/hộp

hộp

0,56

CHƯƠNG 32

 

 

* Bột từ máy photocopy

kg

4,00

* Băng mực của máy chữ chạy điện

chiếc

0,80

* Men màu in chai thuỷ tinh

tấn

4.500,00

* Màu vẽ trên áo, trên vải

kg

10,00

* Mực bút bi các màu:

 

 

+ Loại có mùi thơm

kg

10,00

+ Loại không có mùi thơm

kg

7,00

* Matit trát tường

kg

0,20

* Mực in nhũ các loại

kg

10,00

* Mực in thường không nhũ

kg

3,00

* Mực in Roneo

kg

10,00

* Mực photocopy

kg

10,00

* Sơn tường:

 

 

- Sơn tường:

 

 

+ Loại sơn trong nhà.

lít

0,70

+ Loại sơn ngoài nhà.

lít

1,00

* Sơn phản quang:

lít

4,50

* Sơn bình xịt từ 400ml/bình trở xuống

bình

1,00

* Sơn bình xịt loại trên 400ml/bình đến dưới 1000 ml/bình

bình

2,00

* Sơn loại khác:

lít

1,50

CHƯƠNG 33

 

 

1- Tinh dầu, hương liệu:

 

 

* Tinh dầu xoài

kg

5,00

* Tinh dầu chanh

kg

8,00

* Tinh dầu làm dầu gió, dầu xoa dạng lỏng

kg

6,00

* Tinh dầu bạc hà dạng tinh thể

kg

14,00

* Tinh dầu đào

kg

14,00

* Tinh dầu chocolate

kg

17,00

* Tinh dầu khác

kg

5,00

* Hương thuốc lá

kg

7,00

* Hương gà

kg

4,00

* Hương xoài

kg

5,00

* Hương vải

kg

3,50

* Hương cà phê

kg

14,00

* Hương dừa

kg

13,00

* Hương dâu

kg

4,00

* Hương chocolate

kg

4,00

* Hương dứa

kg

8,00

* Hương nhài

kg

5,00

* Hương rượu Whisky

kg

10,00

* Hương rượu Cognac

kg

10,00

* Hương liệu khác

kg

5,00

* Glyxerin dùng trong sản xuất mỹ phẩm

kg

1,40

2- Chế phẩm dùng cho vệ sinh:

 

 

* Băng phiến (long não)

100gr

0,10

* Dầu thơm xịt phòng dạng nước

lít

2,00

* Dầu xịt, lăn nách dạng lỏng khử mùi (dùng cho người)

lít

2,00

* Nước thơm để trong phòng, trong xe ôtô

lít

1,00

* Nước súc miệng:

 

 

- Loại đóng trong bao bì dưới 500 ml

lít

2,40

- Loại đóng trong bao bì từ 500 ml trở lên

lít

1,00

* Sáp khử mùi (dùng cho người)

kg

4,00

* Sáp khử mùi loại khác (vệ sinh phòng)

kg

2,00

* Khăn giấy có mùi thơm

tấn

1.500,00

3- Kem cạo râu, kem đánh răng:

 

 

* Kem cạo râu

100gr

0,40

* Kem đánh răng:

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

100gr

0,12

+ Do các nước khác sản xuất

100gr

0,25

4 - Mỹ phẩm:

 

 

a. Mỹ phẩm DeBon:

 

 

* Chì kẻ môi, chân mày:

 

 

+ Chì kẻ môi Nhãn hiệu LacVert

cây

1,66

+ Chì viền môi (chì kẻ môi) Nhãn hiệu EZ UP Silky

cây

1,71

+ Chì kẻ chân mày Nhãn hiệu essance

cây

0,85

* Dung dịch các loại:

 

 

+ Dung dịch làm sạch da Nhãn hiệu LacVert

lít

35,00

+ Dung dịch làm săn da Nhãn hiệu LacVert

lít

42,00

+ Dung dịch làm mát da Nhãn hiệu E.Z up

lít

24,00

* Dầu, tinh dầu các loại:

 

 

+ Dầu dưỡng da Nhãn hiệu LacVert

lít

141

+ Dầu dưỡng da Nhãn hiệu essance

lít

64,00

+ Tinh dầu dưỡng da Nhãn hiệu E.Z up

lít

48,00

* Kem các loại:

 

 

+ Kem nền Nhãn hiệu LacVert

lít

15,25

+ Kem nền trang điểm  Nhãn hiệu E.Z up

lít

57,00

+ Kem nền trang điểm Nhãn hiệu opsy

100gr

75,00

+ Kem chống nắng Nhãn hiệu LacVert

100gr

3,80

+ Kem chống nắng Nhãn hiệu essance

100gr

1,80

+ Kem chống nắng Nhãn hiệu E.Z up

lít

71,00

+ Kem chống nếp nhăn Nhãn hiệu LacVert

100gr

10,00

+ Kem chống nhăn vùng mắt Nhãn hiệu LacVert

100gr

29,00

+ Kem chống nhăn đặc biệt hiệu AGING SPECIAL

100gr

33,00

+ Kem lót Nhãn hiệu essance

100gr

4,30

+ Kem lót trang điểm ISA KNOX

100ml

8,30

+ Kem dưỡng da Nhãn hiệu essance

100gr

2,70

+ Kem dưỡng da Nhãn hiệu E.Z up

100gr

4,80

+ Kem mát xa và làm sạch da Nhãn hiệu essance

100gr

1,10

+ Kem mát xa Nhãn hiệu opsy

lít

10,70

+ Kem tẩy trang Nhãn hiệu opsy

lít

6,40

+ Mặt nạ lột (180gr/hộp) Nhãn hiệu opsy

100gr

1,18

* Nước các loại:

 

 

+ Nước làm mát da Nhãn hiệu essance

lít

10,00

+ Nước se lỗ chân lông Nhãn hiệu E.Z up

lít

20,50

+ Nước hoa toàn thân BODY WELL

lít

10,76

+ Nước tẩy trang Nhãn hiệu opsy

lít

6,00

* Son môi:

 

 

+ Son môi (3,5gr/cây) nhãn hiệu: LacVert

cây

4,70

+ Son môi nhãn hiệu: Essance

cây

1,39

+ Son môi nhãn hiệu: EZ UP Silky

cây

2,35

* Sữa các loại:

 

 

+ Sữa dưỡng da Nhãn hiệu LacVert

lít

4,20

+ Sữa dưỡng da Nhãn hiệu essance

lít

1,50

+ Sữa dưỡng da Nhãn hiệu E.Z up

lít

24,00

+ Sữa dưỡng da toàn thân Nhãn hiệu BODY WELL

lít

7,68

+ Sữa dưỡng da toàn thân Nhãn hiệu EAU DE VIE

lít

21,45

+ Sữa rửa mặt Nhãn hiệu essance

100gr

1,30

+ Sữa rửa mặt Nhãn hiệu E.Z up

100gr

2,60

+ Sữa rửa mặt Nhãn hiệu opsy

100gr

1,00

+ Sữa mát xa Nhãn hiệu E.Z up

lít

17,00

+ Sữa tắm BODY WELL 250ml/chai

chai

1,90

+ Sữa tắm BODY WASH 350ml/chai

chai

2,90

+ Sữa tắm hiệu EAU DE VIE

100gr

1,20

+ Sữa tẩy trang Nhãn hiệu essance

lít

8,00

+ Sữa tẩy trang Nhãn hiệu opsy

lít

9,00

* Phấn:

 

 

+ Phấn trang điểm nhãn hiệu: LacVert

100gr

20,00

+ Phấn trang điểm nhãn hiệu essance

100gr

16,00

+ Phấn phủ trang điểm (30gr/hộp) Nhãn hiệu E.Z up

100gr

12,80

+ Phấn hồng Nhãn hiệu E.Z up

100gr

21,30

+ Phấn mắt Nhãn hiệu EZ UP Silky

100gr

53,00

b. Mỹ phẩm hiệu CHENICE

 

 

* Dầu:

 

 

- Dầu xã

lít

2,00

- Dầu gội đầu

lít

2,00

- Dầu dưỡng tóc

lít

2,00

* Keo, Gel

 

 

- Gel vuốt tóc

100gr

1,00

- Keo tạo nếp tóc

kg

1,25

* Thuốc nhuộm tóc

lít

2,00

* Kem dưỡng da

100gr

1,00

* Son môi

cây

0,45

c. Mỹ phẩm ALOE:

 

 

+ Nước mật hoa chống trứng cá

lít

1,00

+ Nước hoa

100ml

3,00

+ Mật ong vĩnh cửu

100gr

3,00

+ Chất keo tắm

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 1
149/2002/QÐ-BTC
Quyết định số 149/2002/QÐ-BTC ban hành Bảng giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu không thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế, không đủ điều kiện áp giá ghi trên hợp đồng
Expired
↓ Documents affected by this document
Terminates effect 7

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.